1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN 6: RÚT GỌN PHÂN SỐ.

3 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 301,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy tắc: Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau: Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn. Phân số[r]

Trang 1

TOÁN 6 Vấn đề 4: RÚT GỌN PHÂN SỐ

* Cách rút gọn phân số

Quy tắc: Muốn rút gọn một phân số, ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung

( khác 1 và -1 ) của chúng

Ví dụ : Rút gọn phân số 4

8

Giải: Ta thấy 4 là ước chung của – 4 và 8 Ta có: 4 ( 4) : 4 1

8 8 : 4 2

? 1: Rút gọn các phân số sau:

Giải:

a)

2

1 5 :

10

5 : 5

10

b)

11

6 3 : 33

3 : 18 33

1 19 : 57

19 : 19 57

19

 d) 1

3 12 : 12

12 : 36

12

36

12

36

=3

Chú ý: Khi rút gọn phân số, ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản Phân số tối giản ( hay phân số không rút gọn được nữa ) là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1

và – 1

Tức là ta chỉ cần chia tử và mẫu của phân số cho ƯCLN của chúng, ta sẽ được một

phân số tối giản

 BT 15 : Rút gọn các phân số sau: )22 ) 63 ) 20 ) 25

Giải:

a)

5

2 11

:

55

11

:

22

55

22

9

7 9

: 81

9 : 63 81

63   

c) 20 20 : 20 1 1

140 140 : 20 7 7

1 25 : 75

25 : 25 75

25 75

25

Bài tập đề nghị tự làm tại nhà:

- Làm các bài tập: 17; 18 trang 15 sgk

Hướng dẫn:

* Bài 17: Các câu a) b) c) Xét xem các thừa số của tử và mẫu có thể phân tích thành tích nào để tử và mẫu xuất hiện ước chung, sau đó ta chia cả tử và mẫu cho ước chung đó ( rút gọn)

Chẳng hạn với câu a), ta có: 3.5 3.5 5 5

8.248.3.88.864

Trang 2

- Riêng câu d),e) chú ý trên tử ta áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép trừ, sau đó rút gọn

*Vấn đề 5: QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ

Tóm tắt lý thuyết:

Quy tắc:

Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương ta làm như sau:

Bước 1: Tìm một bội chung của các mẫu ( thường là BCNN ) để làm mẫu chung

Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu ( bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu ) Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng

?3 a) Điền vào chỗ trống để quy đồng mẫu các phân số:

30

7 12

5

- Tìm BCNN ( 12, 30 ):

12 = 22 3

30 = 2 3 5……

BCNN ( 12, 30 ) = 2 2 3 5 = 60……

- Tìm thừa số phụ:

60…: 12 = …5

60…: 30 = …2.

- Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng:

60

25

5

12

5

5

12

60

14

2 30

7 30

7

 a) Quy đồng mẫu các phân số:

, 44 3

, 18 11

 36

5

Ta có: 36

5 36

5  

- BCNN( 44,18,36) = 22 32 11 = 396

- Tìm thừa số phụ: ( Lấy BCNN chia cho từng mẫu để tìm thừa số phụ tương ứng )

396 : 44 = 9

396 : 18 = 22

396 : 36 = 11

- Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng:

396

27 9

44

9 3

44

396

242 22

18

22 11

18

Trang 3

55 11

36

11 5 36

5

36

BT đề nghị: BT28, 29, 30a, c trang 19 sgk

Vấn đề 6: SO SÁNH PHÂN SỐ

1 So sánh hai phân số cùng mẫu

Quy tắc: Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn

hơn

Ví dụ: a)

4

3 4

5 

vì - 5 < - 3

4 7

2  

vì 2 > - 4

2 So sánh hai phân số không cùng mẫu

Quy tắc: Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân

số có cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau: Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

Ví dụ: a)

4

3 3

2

12

8

4

3

4

2

3

12

9 3 4

3 3 4

Ta có:

12

8

12

9  ( vì 9 > 8 ) nên

3

2 4

3 

b)

18

17

12

11

Ta có:

18

17 18

17  

36

33 3

12

3

11

12

;

36

34 2

18

2 17 18

17 18

Vì – 33 > - 34 nên

36

34 36

33 

Suy ra:

18

17 12

11

Chú ý:

- Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì lớn hơn 0 Phân số lớn hơn 0

gọi là phân số dương

3

2

; 0 5

3

- Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì nhỏ hơn 0 Phân số nhỏ hơn 0

gọi là phân số âm

Vd: 0

5

3

; 0 7

2 

BT đề nghị: 37, 38, 39 sgk / 23,24

Ngày đăng: 25/02/2021, 16:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w