4.3.Số học sinh của một khối trong trường là bao nhiêu, biết rằng nếu xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều dư 1 học sinh, nếu xếp hàng 7 thì vừa đủ và số học sinh chưa đến 400... b/ Chỉ ra ba
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
PHẦN SỐ HỌC:
Câu 1: Hãy nêu quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số? Áp dụng tính: a/ 33 34 ; b/ 38 : 34
Câu 2: Hãy nêu dấu hiệu chia hết cho 2;3;5;9 ? Áp dụng: Điền chữ số vào * để số 43* lần lượt chia hết cho
2;3;5;9
Câu 3: Thế nào là số nguyên tố, hợp số? Trong các số sau số nào là số nguyên tố: 15;17;19;21;27
Câu 4: Thế nào là phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố ? Áp dụng phân tích số 60 ; 84 ra thừa số nguyên tố
Câu 5 : Hãy nêu quy tắc tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1? Tìm BCNN( 40, 60)
Câu 6: Hãy nêu quy tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1? Tìm ƯCLN ( 16, 24)
Câu 7 : Tính: a/ 86 + 357 + 14; b/ 135 + 360 + 65 + 40
Câu 8 : Tính: a/ 72 + 69 + 128 ; b/ 28 64 + 28 36
Câu 9: Tính: a/ 5 42 – 18 : 32; b/ 80 – [ 130 – ( 12 – 4 )2 ]
Câu 10: Tính : a/(-35) + (-9) ; b/ ( - 75 ) + 50
Câu11: Tính: a/126 + (-20) + (- 106); b/ (-199) + (-200) + (-201)
Câu12: Tính: a/(-17) + 5 + 8 + 17; b/ 30 + 12 + (-20) + (-12)
Câu13: Tìm x : a/ ( x – 35 ) – 120 = 0 ; b/ 124 + ( 118 – x ) = 217
Câu14: Tìm x : a/ 2 + x = 3 ; b/ x + 7 = 1
Câu15: Tìm x : a/ x : 13 = 41; b/ 1428 : x = 14
Câu16: Tính: a/ (-5) + (-248) ; b/ 17 + − 33
Câu17: Tính: a/ (-7) + (-14) ; b/ 102 + (-120)
Câu18: Tính : a/ − 18 + (-12) ; b/ 26 + (-6)
Câu19: Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ hàng Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 60 Tính số học sinh của lớp 6C
Câu 20: Một số sách khi xếp thành từng bó 10 quyển,12 quyển hoặc15 quyển đều vừa đủ bó Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ100 đến 150
1.Thực hiện phép tính :
A 12 : 390 : 500 = − 125 35.7 + B 2 3 = 2 − ( 110+ 8 : 3 ) 2
C 1999 = + − 2000 + 2001 + − 2002 D = [(-8) + (-7)] + 13
E = (- 203) + 134 + (- 97) + (- 34) F = 52 32 + 25.91
G = 75: 73 – 62 2 + 23.22 H = − 37 + + 25 − − 23
I = − 15 − ( − 23 ) + 23 K = − 28 + 28 − ( − 34 )
2.Tìm x, biết
a) ( x 10 20 20 − ) = b) ( 3x 10 :10 50 − ) = ` c) 4 3x 4 ( − − = ) 2 18 d) x - 5 = 3 e)2x 5 7 − = f) 2( x− 1 - 3) – 1 = 7
g) x 5 20 + = − ( 12 7 − ) h) 10 2x 25 3x − = −
3.Tìm UCLN và BCNN của
4.Các bài toán có lời giải dựa trên BCNN và UCLN
4.1 Trong một buổi lao động trong cây trồng vườn trường của lớp 6A, học sinh được chia làm hai nhóm Mỗi học
sinh nhóm I phải trồng 12 cây, mỗi học sinh nhóm II phải trồng 10 cây Tính số học sinh mỗi nhóm, biết rằng 2 nhóm trồng được tổng số cây bằng nhau và trong khoảng từ 150 đến 200 cây
4.2.Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 128 quyển vở, 48 bút chì và 192 tập giấy thành một số phần thưởng như nhau để
trao trong dịp tổng kết học kì Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng ? Mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển
vở, bao nhiêu bút chì, bao nhiêu tập giấy ?
4.3.Số học sinh của một khối trong trường là bao nhiêu, biết rằng nếu xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều dư 1 học sinh,
nếu xếp hàng 7 thì vừa đủ và số học sinh chưa đến 400
Trang 24.4 Số học sinh của một trường trong khoảng từ 400 đến 500 Khi xếp hàng 17, hàng 25 lần lượt thừa 8 người, 16 người Tính
số học sinh của trường đó
4.5.Một mảnh vườn hình chữ nhật có kích thước là 105m và 60m Người ta muốn trồng cây xung quanh vườn sao cho
mỗi góc vườn có một cây và khoảng cách giữa hai cây liên tiếp bằng nhau Tính khoảng cách lớn nhất giữa hai cây liên tiếp, khi đó tổng số cây trồng được la bao nhiêu ?
4.6.Một đội y tế có 24 bác sĩ và 108 y tá Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để số bác sĩ cũng như số y tá
được chia đều vào các tổ ?
Bài 3: Cho 2 số 120 và 180
a/ Hãy phân tích các số trên ra thừa số nguyên tố b/Tìm ƯCLN ( 120; 180) Và BCNN ( 120; 180)
Bài 5: Chứng tỏ tổng: 2+ 22+ 23+ 24+………+ 259+ 260 chia hết cho 3
Bài 2: Thực hiện phép tính: a/ 10: [35.3- ( 6+22)2] b/ ( -76 )- ( 24 - 100) c/ 50− - 40
Bài 3: Cho 2 số 45 và 60
a/ Hãy phân tích 2 số trên ra thừa số nguyên tố b/ Tìm ƯCLN ( 45; 60) và BCNN ( 45; 60)
Bài 4: Thực hiện các phép tính sau:
c) (-456) + (-554) + 1000 d) (-87) + (-12) + 487 + (-512)
Bài 5: Thực hiện các phép tính sau:
a) (–175) – 436 b) (– 630) – (– 360) c) 73− – 210 d) 312 – 419
Bài 6: Tính
a) – 364 + (- 97) – 636 b) – 87 + (- 12) – ( - 487) + 512 c) 768 + (- 199) – (-532)
Bài 7:Tìm x biết.
a) x + 7 = - 5 - 14 b) – 18 – x = - 8 – 13 c) 311 – x + 82 = 46 + (x – 21)
PHẦN HÌNH HỌC:
Bài 1: Cho hai tia phân biệt Ox, Oy không đối nhau.Vẽ đường thẳng aa’ cắt hai tia đó tại A và B khác 0.Vẽ M
nằm giữa A và B Vẽ tia OM.Vẽ tia ON là tia đối của tia OM
a/ Chỉ ra những đoạn thẳng trên hình
b/ Chỉ ra ba điểm thẳng hàng trên hình
c/ Trên hình có tia nào nằm giữa hai tia còn lại không?
Bài 2: Cho đoạn thẳng AB dài 8 cm C là trung điểm của đoạn thẳng AB Trên đoạn thẳng AB lấy các điểm M và
N sao cho AM= 2 cm; AN = 6 cm
a/ Tính độ dài đoạn thẳng CA; CM
b) Xác định trung điểm các đoạn thẳng MN; CA; CB Giải thích
Bài 3: Trên tia 0x vẽ ba đoạn thẳng OM; ON; OP sao cho OM = 3cm; ON = 5cm; OP = 7cm.
a) Tính MN; NP? b/N có là trung điểm của đoạn MP không? Vì sao?
Bµi 4: Cho đoạn thẳng AC = 7 cm Điểm B nằm giữa A và C sao cho BC = 3 cm.
a.Tính độ dài đoạn thẳng AB
b.Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD = 6 cm So sánh BC và CD
c.Điểm C có là trung điểm của BD không?
Bµi 5: Trên đường thẳng xy, lần lượt lấy các điểm A, B, C theo thứ tự đó sao cho AB = 6cm; AC = 8cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng BC
b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB Hãy so sánh MC và AB
Bµi 6: Cho hai tia đối nhau Hx và Hy Trên các tia Hx, Hy lần lượt lấy các điểm B, C sao cho HB = 6cm,
HC = 4cm Gọi M, N là trung điểm thứ tự của HB, HC
a) Tính độ dài đoạn MN
b) Lấy điểm A không thẳng hàng với B, C rồi nối A với H, B, C, M, N Hãy vẽ hiình và ghi lại tên các đoạn thẳng
có trong hình vẽ
Bµi 7:.Cho đoạn thẳng MN = 8cm Gọi R là trung điểm của MN.
a.Tính MR và RN
b.Lấy P, Q trên đoạn thẳng MN sao cho MP=NQ= 3 cm Tính PR; RQ
Trang 3c.Điểm R có là trung điểm của đoạn PQ không ? Vì sao?
Bµi 8: Trên tia Ox xác định hai điểm A và B sao cho OA = 7 cm; OB = 3 cm.
a.Tính AB
b.Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 3 cm Điểm O có là trung điểm của CB không? Vì sao?
Bµi 9: Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 7 cm; OB = 3 cm.
a.Tính AB
b.Cũng trên Ox lấy điểm C sao cho OC = 5 cm Trong ba điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? c.Tính BC; CA
d.Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng nào
Câu 10: Trên tia Ox ,vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 2cm, OB = 4 cm
a Điểm A có nằm giữa O và B không ? Vì sao ?
b So sánh OA và AB
c Điểm A có là trung điểm của OB không ? Vì sao?
Câu 11: Gọi M là một điểm của đoạn thẳng EF Biết EM = 4cm, EF = 8cm So sánh hai đoạn thẳng EM và MF Câu 12 Cho đoạn thẳng AB dài 4cm Trên tia AB lấy điểm C sao cho AC = 1cm
a Tính CB
b Lấy điểm D thuộc tia đối của tia BC sao cho BD = 2cm Tính CD
Câu 13: Trên tia Ox , vẽ ba đoạn thẳng OA, OB, OC sao cho OA = 2cm, OB = 5cm, OC = 8cm So Sánh BC và
BA
Câu 25: Trên tia Ox ,vẽ hai đoạn thẳng OM và ON sao cho OM = 3cm, ON = 6cm
a Điểm M có nằm giữa O và N không ? Vì sao ?
b So sánh OM và MN
c Điểm M có là trung điểm của ON không ? Vì sao?
BỘ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TOÁN 6
ĐỀ 1
Câ
u 1 (2 điểm): Cho hai tập hợp:
A : Tập hợp các số nguyên tố B : Tập hợp các hợp số
Hãy tìm:
a Hợp của hai tập hợp A và B b Giao của hai tập hợp A và B
Câu 2 (1 điểm): Hãy sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần.
12; -13; 15− ; -201; -103; − −157
Câu 3 (1.5 điểm): Hãy tìm tất cả các số có dạng 12*3* chia hết cho cả 2; 5 và 9.
Câu 4 (2 điểm):
a) Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: -6; 4; 7− ; -(-5)
b) Tính nhanh: (15 + 21) + (25 - 15 - 35 - 21)
Câu 5 (1 điểm): Cho đoạn thẳng MP, N là một điểm thuộc đoạn thẳng MP, I là trung điểm của NP Biết MN
= 2 cm, MP = 7 cm Tính độ dài đoạn thẳng IP
Câu 6 (1,5 điểm) Một lớp học có 28 nam và 24 nữ Có bao nhiêu cách chia đều học sinh thành các tổ (số tổ
nhiều hơn 1) sao cho số nam trong các tổ bằng nhau và số nữ trong các tổ cũng bằng nhau? Cách chia nào để mỗi tổ có số học sinh ít nhất?
ĐỀ 2
Câ
u 1 (2 điểm): Cho hai tập hợp:
A : Tập hợp các số chia hết cho 2 B : Tập hợp các số chia hết cho 5
Hãy tìm:
a Hợp của hai tập hợp A và B b Giao của hai tập hợp A và B
Câu 2 (1 điểm): Hãy sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần.
27; -31; 23− ; -237; -146; − −162
Câu 3 (1.5 điểm): Hãy tìm tất cả các số có dạng 20*4* chia hết cho cả 2; 5 và 9.
Câu 4 (2 điểm):
Trang 4a) Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: 12; -7; - 3− ; -11
b) Tính nhanh: (13 – 17) – (20 – 17 + 30 +13)
Câu 5 (1 điểm): Cho đoạn thẳng AC, B là một điểm thuộc đoạn thẳng AC, M là trung điểm của AB Biết BC
= 3cm, AC = 8cm Tính độ dài đoạn thẳng AM
Câu 6 (1,5 điểm): Một lớp học có 30 nam và 20 nữ Có bao nhiêu cách chia đều học sinh thành các tổ (số tổ
nhiều hơn 1) sao cho số nam trong các tổ bằng nhau và số nữ trong các tổ cũng bằng nhau? Cách chia nào để mỗi tổ có số học sinh ít nhất?
ĐỀ 3
Câ
u 1 (2 điểm): Cho hai tập hợp:
A : Tập hợp các số chia hết cho 2 B : Tập hợp các số chia hết cho 5
Hãy tìm:
a Hợp của hai tập hợp A và B b Giao của hai tập hợp A và B
Câu 2 (1 điểm): Hãy sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần.
27; -31; 23− ; -237; -146; − −162
Câu 3 (1.5 điểm): Hãy tìm tất cả các số có dạng 20*4* chia hết cho cả 2; 5 và 9.
Câu 4 (2 điểm):
a) Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: 12; -7; - 3− ; -11
b) Tính nhanh: (13 – 17) – (20 – 17 + 30 +13)
Câu 5 (1 điểm): Cho đoạn thẳng AC, B là một điểm thuộc đoạn thẳng AC, M là trung điểm của AB Biết BC
= 3cm, AC = 8cm Tính độ dài đoạn thẳng AM
Câu 6 (1,5 điểm): Một lớp học có 30 nam và 20 nữ Có bao nhiêu cách chia đều học sinh thành các tổ (số tổ
nhiều hơn 1) sao cho số nam trong các tổ bằng nhau và số nữ trong các tổ cũng bằng nhau? Cách chia nào để mỗi tổ có số học sinh ít nhất?
ĐỀ 4
Bài 1 (1 điÓm):
a, Cho tập hợp A ={x N∈ / 9< ≤x 15} Hãy viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử
b, Tìm BCNN(45;75)
Bài 2: (2 điểm)
Thực hiện phép tính
a) 22 5 + (149 – 72) b) 24.67 + 24.33 c) 136 8 - 36.23 d) −2010 + 5
Bài 3: (2điểm) Tìm x biết:
a) 5.(x + 35) = 515 b) 34x chia hết cho c¶ 3 và 5
Bµi 4:( 2 điÓm)
Một số sách nếu xếp thành từng bó 12 quyển, 15 quyển hoặc 18 quyển đều vừa đủ bó Tính số sách đó biết rằng
số sách trong khoảng từ 200 đến 500
Bµi 5:(2,5 ®iÓm)
Vẽ đoạn thẳng MN dài 8cm Gọi R là trung điểm của MN
a Tính MR, RN
b Lấy hai điểm P và Q trên đoạn thẳng MN sao cho MP = NQ = 3cm Tính PR, QR
c Điểm R có là trung điểm của đoạn PQ không? Vì sao ?
Bµi 6: ( 0,5®iÓm)
Cho dãy số tự nhiên: 5; 11; 17; 23; 29;
Hỏi số 2010 có thuộc dãy số trên không? Vì sao?
ĐỀ 5
Bài 1 (1 điÓm):
Trang 5a, Ghi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phÇn tö : B = { x ∈ N/ 10≤x ≤15}
b, Tìm ¦CLN(45,75)
Bài 2: (2 điểm)
Thực hiện phép tính
a) 22 5 + (136 – 62) b)14 23 +14 77 c) 136 23 - 36 8 d) 2015− −5
Bài 3: (2điểm) Tìm x biết:
a) 10 + 2x = 45 : 43
b) 34x chia hết cho c¶ 2 và 5
Bµi 4:( 2 điÓm)
Nhân ngày sinh nhật của con, mẹ có 40 cái kẹo và 32 cái bánh dự định sẽ chia đều và các đĩa, mỗi đĩa gồm có cả bánh và kẹo Có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu đĩa? Khi đó mỗi đĩa có bao nhiêu cái bánh, bao nhiêu cái kẹo?
Bµi 5:(2,5 ®iÓm)
Cho hai tia đối nhau Ox, Ox’ Lấy A ∈ Ox; B ∈Ox’ sao cho OA = 3 cm ; OB = 3cm
a/ Tính AB
b/ Chứng tỏ điểm O là trung điểm AB
c/ Gọi C là trung điểm OB Tính OC
Bµi 6: ( 0,5®iÓm)
Cho dãy số tự nhiên: 5; 11; 17; 23; 29;
Hỏi số 2010 có thuộc dãy số trên không? Vì sao?
ĐỀ 6 I-PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:(3 §iÓm)
Câu 1: Câu nào sau đây đúng?
A Nếu (a + b)Mm thì aMm và bMm
B Nếu một số chia hết cho 3 thì số đó cũng chia hết cho 9
C Nếu a là phần tử của tập hợp A thì ta viết a⊂A
D Cả A, B, C đều sai
Câu 2: Lựa chọn cách viết đúng cho tập hợp M gồm các số tự nhiên không lớn hơn 4:
A M = {1;2;3} B M = {1;2;3;4}
C M = {0;1;2;3;4} D M = {0;1;2;3}
Câu 3: Số nào sau đây chia hết cho cả 3 và 5?
A 280 B 285 C 290 D 297
Câu 4: BCNN(10;14;16) là:
C 2.5.7 D 24.5.7
Câu 5: Với a = – 2; b = – 1 thì tích a2.b3 bằng:
C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai
Câu 7: Tập hợp nào chỉ toàn là các số nguyên tố:
A {1 ; 2 ; 5 ; 7} B {3 ; 7 ; 10 ; 13}
C {3 ; 5 ; 7 ; 11} D {13 ; 15 ; 17 ; 19}
Câu 8: Tập hợp A = {40 ; 42 ; 44 ; … ; 98 ; 100} có số phần tử là:
A 61 B 60 C 31 D 30
A 0 B – 6 C –5 D –1
Câu 10: Cho hai điểm A, B phân biệt cùng thuộc đường thẳng xy, khi đó:
A Hai tia Ax và By đối nhau
B Hai tia Ax và Ay đối nhau
Trang 6C Hai tia Ay và Bx đối nhau
D Hai tia Ax và By trùng nhau
Câu 11: Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng:
A Không có điểm chung nào B Có 1 điểm chung
C Có 2 điểm chung
D Có vô số điểm chung
Câu 12: Cho đoạn thẳng AB = 2cm Lấy điểm C sao cho A là trung điểm đoạn BC; lấy điểm D sao cho B là trung
điểm đoạn AD Độ dài đoạn thẳng CD là:
A 3cm B 4cm C 5cm D 6cm
II TỰ LUẬN: (7§iÓm)
Bài 1: (1,75đ) Thực hiện các phép tính sau:
a) 27 77 24 27 27× + × −
b) 174 : 2 36{ +(42−23)}
Bài 3: (1,25đ) Một đoàn học sinh có 80 người trong đó có 32 nữ, cần phân chia thành các tổ có số người bằng
nhau Hỏi có bao nhiêu cách chia thành các tổ có không quá 10 người với số nam và số nữ đều nhau giữa các tổ
Bài 4: (2đ) Trên tia Ax lấy hai điểm B , C sao cho AB = 3cm, AC = 7cm.
a) Trong ba điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b) Tính độ dài đoạn thẳng BC
c) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC Tính độ dài đoạn thẳng MC
Bài 5: (0,5đ) Cho P = 1 + 2 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 Chứng minh P chia hết cho 3
ĐỀ 7 Bài 1 : (2đ) a) Số nguyên tố là gì ? Hợp số là gì ?
b) Viết bốn số nguyên tố nhỏ hơn 20
Bài 2: (2đ) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lí nếu có thể ) :
a) 62 : 4 + 2 52 b) 8− - 2 ( )
c) 15 141 - 41 15 d) -7624 - ( 1543 -
7624 )
Bài 3: (1đ) Phân tích ra thừa số nguyên tố: 168 ; 180 rồi tìm ƯCLN (168,180 ) và BCNN (168,180 ) Bài 4: (2đ) Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 3x – 18 = 12 b) ( 2x – 8 ) 2 = 24
Bài 5: (2đ) Cho đoạn thẳng AB, M là một điểm thuộc đoạn thẳng AB Biết AM = 2cm, AB = 7cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng MB
b) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MB Tính IB
b) So sánh a và b mà không tính cụ thể giá trị của chúng:
a = 2008 2008 ; b = 2006 2010