1/ Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất.. Chuẩn bị kiểm tra viết..[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS Việt Dân
Giáo viên thực hiện: TRẦN THỊ HÀ ANH
Trang 2Đáp án :
Đơn chất kim loại : Al,
Fe, Cu….
Đơn chất phi kim : S,
P, O…
Công thức hoá học có
thành phần 2 nguyên tố :
CO 2 ….
Công thức hoá học có
thành phần 3 nguyên tố :
CaCO 3 …
Ý nghĩa :
Khí oxi do nguyên
tố oxi tạo nên.
Có 2 nguyên tử oxi trong 1 phân tử.
Phân tử khối của oxi bằng : 16 x 2 = 32 đvC.
Trang 3Tuần 8, tiết 15
Bài 11: BÀI LUYỆN TẬP SỐ 2
I/ Kiến thức cần nhớ.
1/ Công thức hoá học dùng
để biểu diễn chất.
a/ Đơn chất :
A ( đơn chất kim loại và
một số phi kim C, S, P )
phi kim n thường = 2 )
b/ Hợp chất : AxBy ( B là
nguyên tố hoặc nhóm
nguyên tử.
Mỗi CTHH chỉ 1 phân tử
chất trừ đơn chất A và cho
biết 3 ý về chất.
Câu hỏi :
? Hãy cho ví dụ về đơn chất kim loại, đơn chất phi kim.
? Cho ví dụ CTHH của hợp chất có thành phần:
- Hai nguyên tố.
- Ba nguyên tố.
? Cho biết ý nghĩa của công thức O2 ?
Trang 42/ Hoá trị là con số biểu
thị khả năng liên kết của
nguyên tử hay nhóm
nguyên tử.
Với hợp chất : A x B y ( A
thường B có thể là nhóm
nguyên tử, a, b là hoá trị )
Ta luôn có : x a = y b.
a b
Vận dụng:
a/ Tính hoá trị của một nguyên tố.
b/ Lập công thức hoá học.
Trang 5II/ Bài tập:
1/ Hãy tính hoá trị của:
a/ Cu trong hợp chất Cu(OH) 2 b/ P trong PCl 5
Đáp án :
a/ Gọi t là hoá trị của Cu
_ Ta có Cu(OH)t I 2 → 1 t = 2 I t I II
1
2
b/ Gọi t là hoá trị của P
_ Ta có PClt I 5 → 1 t = 5 I t I V
1 5
Trang 62/ Cho biết công thức hoá học của hợp chất giữa
nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên tố Y với H như sau ( XO ; YH 2 )
Hãy khoanh tròn vào chữ a, b, c….trước công thức hoá học đúng cho hợp chất tạo bởi nguyên tố X và Y như sau :
a/ XY 3 b/ X 3 Y.
c/ X 2 Y 3 d/ X 3 Y 2 e/ XY.
Trang 73/ Theo hoá trị của sắt trong hợp chất Fe 2 O 3 Hãy chọn CTHH đúng trong số các công thức hợp chất tạo bởi Fe và nhóm (SO 4 ) sau.
a/ FeSO 4 b/ Fe 2 SO 4 c/ Fe 2 (SO 4 ) 2 d/ Fe 2 (SO 4 ) 3 e/ Fe 3 (SO 4 ) 2
Trang 84/ Lập công thức hoá học và tính phân tử khối của hợp chất tạo bởi :
a/ K và Cl.
Đáp án :
_ Ta có : K x Cl y.
x I = y I
_ Công thức : KCl
I I
1 ,
I
I y
x
Trang 9b/ K và nhóm (SO 4 ) (II ).
Đáp án :
_ Ta có : Kx (SO4)y
x I = y II
_ Công thức : K2SO4.
_ PTK = 39 2 + 32 1 + 16 4 = 174 đvC
I II
1 ,
I
II y
x
Trang 10c/ Al và Cl
Đáp án :
_ Ta có : AlxCly.
x III = y I
_ Công thức : AlCl3.
_ PTK = 27 1 + 35,5 3 = 133,5 đvC
III I
3 ,
III
I y
x
Trang 11d/ Al và nhóm ( SO4) ( II )
Đáp án :
_ Ta có : Alx (SO4)y
x III = y II
_ Công thức : Al2(SO4)3.
_ PTK = 27 2 + 32 3 + (16 4 ) 3 = 342 đvC
III II
3 ,
III
II y
x
Trang 12KẾT LUẬN
I/ Kiến thức cần nhớ.
1/ Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất.
_ Đơn chất :
+ A ( đơn chất kim loại và một số phi kim C, S, P )
+ A x ( phần lớn là đơn chất phi kim x thường = 2 )
b/ Hợp chất : A x B y ( B là nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử.
Mỗi CTHH chỉ 1 phân tử chất trừ đơn chất A và cho biết 3 ý về chất.
Trang 132/ Hoá trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hay nhóm nguyên tử.
Với hợp chất : A x B y ( A thường B có thể là nhóm nguyên tử, a, b là hoá trị )
Ta luôn có : x a = y b.
Vận dụng:
a/ Tính hoá trị của một nguyên tố.
b/ Lập công thức hoá học.
a b
Trang 14HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Ôn lại kiến thức cần nhớ trong bài luyện tập
số 1 và số 2.
Làm lại các bài tập sgk, sách bài tập chương I.
Chuẩn bị kiểm tra viết.