1. Trang chủ
  2. » Ngữ Văn

Tiet 24 - so 6 - tuan 8.ppt

11 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng số nguyên tố.[r]

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CU

?HS1:

- Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 3,

cho 9 ?

- Trong các số sau, số nào vừa

chiahết cho 3, vừa chia hết cho 9 ?

120; 3456 ;

366.

?HS2:

Cho a, b  N, b  0.

Khi nào a chia hêt cho b?

*Đáp án:

- Số vừa chia hết cho 3 vừa

chia hết cho 9 là 3456

*Đáp án:

Cho a, b  N, b  0.

a chia hết b nếu a = b.q (b  N)

Trang 2

Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của

b, còn b là ước của a.

Tiết 24: ƯỚC VÀ BỘI

1 Ước và bội.

*Định nghĩa: (Sgk/43)

*Ví dụ:

6 3   6 là bội của 3

3 là ước của 6

thì 6 là gì của 3? 3 là gì của 6

? 6 3 thì 6 là gì của 3? 3 là gì của  6

? 6 3 

Trang 3

Tiết 24: ƯỚC VÀ BỘI

1 Ước và bội.

*Định nghĩa: (Sgk/43)

*Ví dụ:

- Số 18 có là bội của 3 không ?

- Số 18 có là bội của 4 không ?

- Số 4 có là ước của 12 không ?

- Số 4 có là ước của 15 không ?

?1

?1

- Số 18 là bội của 3

- Số 18 không là bội của 4.

- Số 4 là ước của 12.

- Số 4 không là ước của 15.

Hãy tìm một số là bội của 9 ? Hãy tìm một số là ước của 9 ?

Một số có thể có nhiều bội và có nhiều ước

Muốn tìm các

bội hoặc ước của một số ta làm như thế nào?

Trang 4

Tiết 24: ƯỚC VÀ BỘI

1 Ước và bội.

2 Cách tìm ước và bội.

- Tập hợp các ước của a, kí hiệu Ư(a)

- Tập hợp các bội của b, kí hiệu B(b)

*Ví dụ 1: Hãy tìm các bội nhỏ hơn 40 của

7

7 0 = 0

7 1 = 7

7 2 = 14

7 3 = 21

7 4 = 28

7 5 = 35

7 6 = 42

Đây là các bội của 7 nhỏ hơn 40

( Loại vì 42 > 40 ) B(7) = 0; 7; 14; 21; 28; 35

Muốn tìm bội của một số

ta làm như thế nào?

Ta có thể tìm bội của một số

khác 0 bằng cách nhân số đó lần lượt với 0; 1; 2; 3;4;

*Cách tìm bội của một số: (Sgk/44)

?2 Tìm các số tự nhiên x mà x  B(8) và

x < 40

Yêu cầu: HS Hoạt động theo

nhóm, làm ?2 ra phiếu học tập,

nhóm nào làm xong trước thì nên trình bày

Bài giải B(8) ={ 0 ; 8 ; 16 ; 24 ; 32 ; 40 ; 48 ;56 ; …}

Vì x  B(8) và x < 40 nên:

x  { 0 ; 8 ;16 ; 24 ; 32 }

*Kí hiệu:

Trang 5

Tiết 24: ƯỚC VÀ BỘI

1 Ước và bội.

*Cách tìm bội của một số: (Sgk/44)

2 Cách tìm ước và bội.

*Ví dụ 2: Tìm tập hợp Ư(8) ?

x  Ư(8) thì x có quan hệ gì với 8 ?

8 chia hết cho những số nào?

8 1

8 2

8 4

8 8

8 3

8 5

8 6

8 7

Đây là các ước của 8

Ư(8) = { 1 ; 2 ; 4 ; 8 }

Để tìm các ước của 8 ta đã làm như thế nào?

Muốn tìm các ước của một số a > 1 ta làm như thế nào?

Ta có thể tìm các ước của a bằng

cách lần lượt chia a cho các số tự

nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia

hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a.

*Cách tìm ước của một số: (Sgk/44)

Trang 6

Tiết 24: ƯỚC VÀ BỘI

1 Ước và bội.

*Cách tìm bội của một số: (Sgk/44)

2 Cách tìm ước và bội.

*Ví dụ 2: Tìm tập hợp Ư(8) ?

Ư(8) = { 1 ; 2 ; 4 ; 8 }

*Cách tìm ước của một số: (Sgk/44)

Tìm x  Ư ( 20 ) và x > 8.

Bài giải Ư( 20 ) = { 1 ; 2 ; 4 ; 5 ; 10 ; 20 }

Vì x  Ư ( 20 ) và x > 8 nên

x  { 10 ; 20 }

Yêu cầu: HS làm bài tập trên theo nhóm, nhóm nào làm xong trước thì nên trình bày

Tìm các ước của 1 và một vài bội của 1?

- Số 1 chỉ có 1 ước là 1

- Số 1 là ước của mọi số tự nhiên

- Số 0 không là ước của số tự nhiên

nào

- Số 0 là bội của mọi số tự nhiên

Số 0 có là ước của số tự

nhiên nào không? Vì sao?

Số 0 là bội của những số tự nhiên nào?

*Lưu ý:

Trang 7

Nhắc lại cách tìm bội, tìm ước của một số tự nhiên

Trang 8

Tiết 24: ƯỚC VÀ BỘI

1 Ước và bội.

*Cách tìm bội của một số: (Sgk/44)

2 Cách tìm ước và bội.

*Cách tìm ước của một số: (Sgk/44)

3.Luyện tập.

Bài 111 (SGK/44):

Bài 111 (SGK/44):

a) Tìm các bội của 4 trong các số: 8; 14; 20; 25 b) Viết tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 30

c) Viết dạng tổng quát các số là bội của 4

a) 8; 20

b) {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28}

c) 4k (k € N)

Bài 113 (SGK/44):

Tìm số tự nhiên x sao cho:

a) x  B(12) và 20 < x < 50 ; b) x  Ư(20) và x>8 ;

a) B(12) ={0; 12; 24; 36; 48; 60 }

Vì x  B(12) ;

Vậy x  { 24; 36; 48 }

b) Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20 }

Vì x  Ư(20) và x > 8

Vậy x  { 10; 20 }

Bài 113 (SGK/44):

Trang 9

Điền các từ thích hợp vào chỗ trống

* Một lớp có 36 em chia đều vào các tổ, thì số

tổ là ……của 36.

* Số học sinh của khối 6 xếp theo hàng 2; hàng 5; hàng 7 đều vừa đủ , thì số học sinh của khối 6 là……của 2; ……của 5; … của 7

ước

Trang 10

Câu Đúng Sai

32 là bội của 8

16 là ước của 4

100 là bội của 21

5 là ước của 100

1 là ước của 99

0 là ước của 7

0 là bội của 13

x

x

x x

x

x x Điền dấu ‘x’ vào ô thích hợp trong các câu sau:

Trang 11

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

• Học bài theo SGK và vở ghi.

• Làm các BT 112, 113, 114 SGK.

• Đọc trước bài §14: Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố

Ngày đăng: 25/02/2021, 11:39

w