1. Trang chủ
  2. » Ngữ Văn

TIET 23 - luyen tap toan 6.ppt

10 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

• Nêu dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9?

Ví dụ?

• Làm bài 106 sgk.

Giải:

* Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số chia hết cho 3 là 10002.

* Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số chia hết cho 9 là 10008

Trang 3

*810

Số chia hết cho 2 và 5 khi chữ số tận cùng * bằng 0

Số chia hết cho 3 và 9 khi *+8+1+0 chia hết cho 9 Nên * bằng 9.Vậy số chia hết cho 2;3;5;9 là 9810

Dạng 1: Bài tập tìm chữ số , tìm số.

Bài 104/SGK: Điền chữ số vào dấu * để số *81*

chia hết cho 2;3;5;9

Giải:

Trang 4

a) số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho 9 là: 405; 450;504; 540

b) Số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là 345;354;435;453;534;543

Giải:

Bài 105: Dùng 3 trong 4 chữ số 4;5;3;0 ghép thành các

số tự nhiên có ba chữ số sao cho

các số đó:

a) chia hết cho 9

b) chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

Trang 5

Câu Đúng Sai

Một số chia hết cho 9 thì số đó chia

hết cho 3

Một số chia hết cho 3 thì chia hết

cho 9

Một số chia hết cho 15 thì số đó

chia hết cho 3

Một số chia hết cho 45 thì số đó

Dạng 2: Bài tập trắc nghiệm:

Bài 107:

Chọn câu đúng - sai

Đúng

Đúng

Sai

Trang 6

Dạng 3: Bài tập nâng cao

Bài 108:Một số có tổng các chữ số chia cho 9 ( cho 3)

dư m thì số đó chia cho 9 ( cho 3) cũng dư m

Ví dụ: số 1543 có tổng các chữ số 1+5+4+3= 13 Số 13

chia 9 dư 4, chia 3 dư 1 Vậy số 1543 chia cho 9 dư 4,

chia 3 dư 1

Tìm số dư khi chia mỗi số sau cho 9, cho 3: 1546; 1527;

2468; 1011

Giải:

Số 1546 có tổng các chữ số 1+5+4+6=16 Số 16 chia

cho 9 dư 7, chia cho 3 dư 1 Vậy số 1546 chia cho 9 dư 7, chia cho 3 dư 1.

Số 1527 chia cho 9 dư 6, chia cho 3 dư 0

Số 2468 chia cho 9 dư 2, chia cho 3 dư 2.

Số 10 11 chia cho 9 dư 1, chia cho 3 dư 1.

Trang 7

Bài 110/SGK: Trong phép nhân a.b=c

a : 9 có số dư m, b:9 có số dư n,

m.n :9 có số dư r, c:9 có số dư d

Điền vào ô trống:

r d

1 5 5 5

0 3 0 0

3 3

Trang 8

Bài 139 ( BT)

87ab 9

Tìm các chữ số a,b sao cho a – b = 4 và

87ab

 3;12 

a b  

Số chia hết cho 9 khi (8+7+a+b) chia hết cho 9

Suy ra 15+a+b chia hết cho 9 suy ra

Vì a – b = 4 nên a+b = 3 (loại)

a – b = 4 và a+b = 12 suy ra a = 8;b = 4

Vậy số cần tìm là 8784

Giải

Trang 9

Củng cố:

* Số n chia hết cho 3 khi n có tổng các chữ

số chia hết cho 3

* Số n chia hết cho 9 khi n có tổng các chữ

số chia hết cho 9

* Tìm số dư của phép chia cho 9.

Trang 10

Hướng dẫn về nhà:

• HS ôn các dấu hiệu chia hết cho 2;3;5;9.

• Làm bài tập 109 sgk 138 sách bài tập.

• Làm tương tự bài 108, 104.

Ngày đăng: 25/02/2021, 11:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w