1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

HÓA 8 BÀI HÓA TRỊ (Tiết 2)

16 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cuûa chæ soá vaø hoùa trò cuûa nguyeân toá naøy baèng tích cuûa chæ soá vaø hoùa trò cuûa nguyeân toá kia. x × a = y × b[r]

Trang 1

H

Ó

A

H

C

TRƯỜNG THCS TÂN LONG

LỚP 8A

LỚP 8

Trang 2

kiÓm tra bµi cò

1 Ph¸t biÓu vµ viÕt biÓu thøc quy t¾c ho¸ trÞ?

2 ViÕt biÓu thøc quy t¾c ho¸ trÞ øng víi c¸c hîp

chÊt sau:

BaClII I2 , AlIII2 OII3

1 Trong CTHH, tÝch cña chØ sè vµ ho¸ trÞ cña nguyªn tè nµy

b»ng tÝch cña chØ sè vµ ho¸ trÞ cña nguyªn tè kia.

BiÓu thøc: §èi víi hîp chÊt A x B y ta lu«n cã: x a = y b

a b

2 BaCl 2 : 1 II = 2 I

Al 2 O 3 : 2 III = 3 II

II II

I

III

Trang 4

Hãy điền vào ô trống trong bảng sau:

AxBy

a b

AlCl3

III I

Ca3(PO4)2

II III

SO2

IV II

Thảo luận nhĩm

1 × IV = 2 × II

1 × III 3 × I

3 × II 2 × III

=

=

Trang 5

• Nếu gọi CT chung của hợp chất là

• Trong đĩ : A, B là các n/tố(B cĩ thể là nhĩm n/tố), x, y là chỉ số, a là h/trị của A, b là h/trị của B Thì x × a = y × b

II QUY TẮC HÓA TRỊ:

1.Quy tắc:

Aa bxBy

Trang 6

Trong công thức hóa học, tích

của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia.

x × a = y × b

II QUY TẮC HÓA TRỊ:

1.Quy tắc:

A a bxBy

A, B : kí hiệu của nguyên tố (hay nhóm nguyên tử).

x, y : chỉ số.

a, b : hóa trị.

Trang 7

2.Vận dụng:

• * Ví dụ 1: Tính hóa trị của Fe trong FeCl3

•Biết Clo có hoá trị I

Giải:

Gọi a là hóa trị của Fe trong FeCl3

a II

FeCl3

Quy tắc hóa trị: 1 a = 3.I

a =

Vậy hóa trị của s t trong hợp chất ắt trong hợp chất FeCl3 là III

3.I

1

= III

Viết công thức dạng chung :

Trang 8

* Ví duï 2: Xác định hóa trị của Zn,

Cu, Al trong các hợp chất : ZnCl2, CuCl, AlCl3 biết Cl có hóa trị I.

Đáp số : Zn(II), Cu(I), Al(III).

*Để xác định hóa trị của một nguyên

tố ta vận dụng quy tắc : a.x = b.y

Trang 9

b) Lập công thức hóa học của hợp

chất theo hóa trị:

•*Ví dụ 3:

Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi cacbon hóa trị IV và oxi hoá trị II.

Viết công thức dạng chung: IV IICxOy

Theo quy tắc hóa trị: x × IV = y × II

Chuyển thành tỉ lệ: x II 1

y IV 2

Công thức hóa học của hợp chất là CO2

Giải :

x II 1

y IV 2

Trang 10

•*Ví dụ 4:

Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi một nguyên tố và nhóm nguyên tử

Viết công thức dạng chung: Cu II IIx(SO4)y

Theo quy tắc hóa trị: x × II = y × II

Chuyển thành tỉ lệ:

Công thức hóa học của hợp chất là Cu1(SO4)1

Giải :

Cu ( II ) và (SO 4 ) (II)

x

y

II

II

= 1

1

=

* Chú ý : Các chỉ số phải chẳn và ở dạng

tối giản(=1 khơng ghi chỉ số)

Trang 11

Bước 1: Viết công thức dạng chung: AxBy

Bước 2 :Theo quy tắc hóa trị : x × a = y × b

Bước 3 :Chuyển thành tỉ lệ: x b

y a

Bước 4 : Viết công thức hóa học đúng của hợp chất.

a b

Các bước lập công thức hóa học:

Trang 12

VD 5: Hãy lập công thức hóa học của : P(III) và H; C(IV) và S(II);

Fe(III) và O

Đáp án : PH3; CS2; Fe2O3.

Trang 13

VD 6 : Hãy lựa chọn công thức phù hợp với hóa trị IV của N trong các

công thức sau :

(1) NO (2)N 2 O 3 (3)N 2 O (4)NO 2

Trang 14

Lập công thức hóa học nhanh:

1/ Viết các kí hiệu lại gần nhau (viết hóa trị lên trên kí hiệu)

2/ Tính nhanh chỉ số x, y.

Nếu a:b chưa tối giản thì giản

ước để có a’:b’ x = b’; y = a’

A B a b

* Hoá trị của nguyên tố này là chỉ số của nguyên tố kia a = b x = y = 1.

Trang 15

* BT:

Lập công thức của các hợp chất gồm:

b) Na (I) và O (II).

a) Zn (II) và (SO4) (II)

c) Ca (II) và (PO4) (III)

d) S (VI) và O (II)

Zn SOII II 1( )4 1

Na OI II 2 1

II III

S O

VI II

Trang 16

 Về nhà:

* Học bài 9, bài 10 và xem trước bài 11 chuẩn bị cho tiết luyện tập.

* Làm bài tập 4, 5, 6, 7, 8 (sgk tr.37,38)

Đọc bài “Đọc thêm” sgk.39

Ngày đăng: 25/02/2021, 11:38

w