Tính thể tích tứ diện MABC và khoảng cách giữa hai đường thằng BM và CD.. Câu 6 ( 1 điểm).[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2013 – THPT PHÚ NHUẬN
Môn TOÁN : Khối A , A 1 , D
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số y= x
x − 1 có đồ thị (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b) Viết phương trình tiếp tuyến d của (C) sao cho d và hai tiệm cận của (C) cắt nhau tạo thành
một tam giác cân.
Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình
sin 3 2sin 4
tan 2 3 cos 2 cos
x
Câu 3 (1 điểm) Giải bất phương trình 2 2
1
x
Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân
2
0
sin4 sin 4cos
x
Câu 5 (1 điểm) Cho chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B ; AB = BC = a ; AD = 2a
Đỉnh S cách đều các đỉnh A, B , C , góc giữa đường thẳng SA và mp(ABCD) là 60 0 Gọi M là trung điểm SA Tính thể tích tứ diện MABC và khoảng cách giữa hai đường thằng BM và CD
Câu 6 (1 điểm) Cho ba số thực x, y, z thỏa mãnx y z 1 Chứng minh rằng: x.2xy.2yz.2z32
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7a (1 điểm) Cho hình chữ nhât ABCD có cạnh AB = 3 BC và phương trình các đường thẳng
(AB) : 2x – y – 2 = 0 ; (BC) : x + 2y – 1 = 0 Đường thẳng qua A và trung điểm cạnh CD cắt BC tại E(5 ; - 2) Viết phương trình cạnh CD và AD của hình chữ nhật
Câu 8a (1 điểm) Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x – 2y + 2z – 1 = 0 và các đường thẳng
1
:
, 2
:
.Viết phương trình đường thẳng ∆ thỏa các điều kiện: ∆ cắt 2 đường thẳng d 1 , d 2 ; ∆ song song (P) và ∆ cách mặt phẳng (P) một khoảng bằng 2.
Câu 9a (1 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn z12 z1210i z 3
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình vuông ABCD có tâm I(1;1), hai đường thẳng AB và CD lần
lượt đi qua M(-2;2) và N(2;-2) Tìm tọa độ các điểm A, B, C, D biết C có tung độ âm
Câu 8b (1 điểm) Viết phương trình mặt (R) chứa đường thẳng d:
z 2 t
và tạo với mặt phẳng (P) : 2x – y – 2z – 2 = 0 một góc nhỏ nhất
Câu 9b (1 điểm) Cho số phức z có phần ảo lớn hơn 1 và thỏa mãn
3i 1 33 30
z 13 13
Tính môđun của số phức w 1 z z 2.
-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 2ĐÁP ÁN Câu 1
(2,0đ) a) y=
x
x − 1
x lim y 1
Tiệm cận ngang: y = 1
x 1 lim y ; lim y x 1
0,25
2
1 '
( 1)
y
x
Bảng biến thiên
Hàm số giảm trên từng khoảng xác định Hàm số không có cực trị
0,25
0,25
b) Viết phương trình tiếp tuyến d của (C)
0 0
2
0 0
x 1
d cắt 2 tiệm cận tại
0
0 0
1
1
x
x
Câu 2
(1,0đ) Giải phương trình:
sin 3 2sin 4
tan 2 3 cos 2 cos
x
pt 2cos 2 sinx x 3 cosx2sin 2x 0
0,25
sin x 3 cos x 2sin 2x 0
2
Trang 3Vậy phương trình có ghiệm
2 2
4 k 2 9 k 3 3 k
Câu 3
(1đ)
1
x
1
x
TH2 : 0 < x < 1 , bpt
2
0,25
Kết hợp các trường hợp , bpt có tập nghiệm
S
Câu4
2sin2 2cos 1 sin4
sin 4 cos sin 4 cos
x
2
cos
2
x
2
2
1
2 5
t
t
t
4 27
Câu 5
(1,0đ)
0,25
- VMBCD =
1
1
6SO
1
3
a 6
d(BM, CD) =d(CD, BMO) =d(C, BMO) =CK
0,25
S
A
D M
O K
Trang 4Xét tam giác CKO vuông tại K , CK = CO.sin600 =
a 6
Câu 6
(1,0đ) Ta có: 2x 2y x y 0 x.2x y.2y x.2yy.2x 0,25
T ng t ta có: ươ ự
y.2 z.2 y.2 z.2 z.2 x.2 z.2 x.2
2 x.2 y.2 z.2 y z 2 z x 2 x y 2
0,25
2 x.2 y.2 z.2 1 x 2 1 y 2 1 z 2
1 x.2 y.2 z.2 2 2 2
3
Mặt khác ta có: 2x 2y2z3 23 x y z 3 23
x.2 y.2 z.2 2
0,25
Câu
7.a
(1,0đ)
1.Viết phương trình cạnh CD và AD của hình chữ nhật
Câu 8.a
(1,0đ)
∆ cắt d 1 , d 2 tại A(1 + 2a; 3 – 3a ; 2a) và B(5+6b;4b;-5-5b) 0,25
P
AB n
d A P
0,25
,
x y z x y z
Câu9.a
(1,0 đ) Tìm số phức z thỏa mãn z12 z1210i z 3
Gọi z = a + bi suy ra được z , z1 ,2 z12
Theo đề bài ta có hệ
2
2 3 10 0
ab b
Giải hệ được nghiệm (1 ; 2) ,
1
;5 2
Đs :
1
1 2 ; 5
2
Câu7.b
(1,0đ)
Tìm tọa độ các điểm A , B , C , D biết C có tung độ âm
Tìm điểm đối xứng của M qua I là E(2;0) suy ra phương trình 2 cạnh
Trang 5(C): x12 y12 16
Tìm giao điểm của (C) và 2 đường thẳng AB , CD ta có
Câu8.b
(1đ)
Chọn điểm A(0;-1;2) và B( 2;-5;0) thuộc d
- Thế A và B vào (R) , d = b - 2c ; a = 2b + c ,
2
cos(P, R)
3
b
0,25
Vậy cos(P,R) lớn nhất khi c = -b (R) : x + y – z + 3 =0
0,25
Câu 9.b
(1,0 đ) Cho số phức z có phần ảo lớn hơn 1 và z 3i 1 33 30z 13 13i
Tính modun của
2
w 1 z z
a, b R z a2b2
2
0,25
13 a b 3i 1 a bi 33 30i
13 a b 1 39i 33a 30b 33b 30a i
13 a b 1 33a 30b
39 33b 30a
0,25
141 a
b 221
0,25