1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề cương ôn tập kì II môn Tin Học 8

8 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 28,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuật toán là một dãy hữu hạn các thao tác cần thuật hiện theo 1 trình tự xác định để nhận được kết quả cần tìm từ những điều kiện cho trước.. Để mô tả thuật toán: + Liệt kê các bước.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG TIN HỌC 8 HKII

LÝ THUYẾT Chủ đề 1 Bài toán và thuật toán

1 Xác định bài toán- INPUT và OUTPUT là gì?

Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm 3 bước:

Xác định bài toán Biểu diễn thuật toán Viết chương trình

2 Tìm hiểu thuật toán và mô tả thuật toán:

Thuật toán là một dãy hữu hạn các thao tác cần thuật hiện theo 1 trình tự xác định để nhận được kết quả cần tìm từ những điều kiện cho trước

Để mô tả thuật toán: + Liệt kê các bước

+ Sơ đồ khối

Chủ đề 2 Dữ liệu và biến trong chương trình:

1 Một số kiểu dữ liệu cơ bản trong Pascal:

- Integer: kiểu số nguyên

- Real: kiểu số thực

- Char: kiểu kí tự

- Boolean: kiểu logic

- String: kiểu xâu kí tự

* Các kí hiệu phép toán trong Pascal:

1 Tìm hiểu về biến và cách khai báo biến:

Biến là đại lượng được đặt tên dùng để lưu trữ dữ liệu

Cú pháp khai báo biến: Var < danh sách biến>: < kiểu dữ liệu>;

2 Tìm hiểu về hằng và cách khai báo hằng:

Hằng là đại lượng có giá trị không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình

Cú pháp khai báo hằng: Const < tên hằng>= < giá trị>;

Chủ đề 3 Cấu trúc tuần tự:

1 Thế nào là cấu trúc tuần tự:

Nhập Xử lý Xuất

2 Thao tác nhập:

3 Xử lý, câu lệnh gán:

4 Thao tác xuất:

Chủ đề 4 Cấu trúc rẽ nhánh:

1 Thế nào là cấu trúc rẽ nhánh?

Cấu trúc rẽ nhánh được sử dụng để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện các hoạt động khác nhau tùy theo 1 điều kiện cụ thể có được thỏa mãn hay không

 Có 2 dạng cấu trúc rẽ nhánh: Dạng thiếu và dạng đủ

2 Tìm hiểu về các phép toán liên quan đến biểu thức điều kiện:

3 Các dạng câu lệnh điều kiện và cú pháp:

Có hai dạng cấu trúc rẽ nhánh:

+ Dạng thiếu: if < điều kiện> then < câu lệnh>;

+ Dạng đủ if < điều kiện> then < câu lệnh1>

Else < câu lệnh 2>;

Trang 2

- Bài 7: Câu lệnh lặp.

1 Các công việc phải thực hiện nhiều lần.

2 Các lệnh lặp – một lệnh thay cho nhiều lệnh.

- Cấu trúc lặp;

Câu lệnh lặp có dạng:

for <biến đếm>:=<giá trị đầu to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

- Trong đó, for, to, do là các từ khóa, biến đếm là kiểu nguyên, giá trị đầu và giá trị cuối là các giá

trị nguyên

- Câu lệnh lặp sẽ thực hiện câu lệnh nhiều lần, mỗi lần là một vòng lặp Số vòng lặp là biết trước và bằng: giá trị cuối – giá trị đầu + 1.

3 Ví dụ về câu lệnh lặp.

- Cú pháp câu lệnh lặp với số lần biết trước

- Cách thực hiện câu lệnh

4 Tỉnh tổng và tích bằng câu lệnh lặp.

- Bài 8: Lặp với số lần chưa biết trước.

Các hoạt động lặp với số lần chưa biết trước.

Cú pháp:

While <điều kiện> do <câu lệnh>;

- Trong đó:

+ Điều kiện: Thường là một phép so sánh;

+ Câu lệnh có thể là câu lệnh đơn hay câu lệnh ghép

+ Câu lệnh lặp này thực hiện như sau:

1 Kiểm tra điều kiện

2 Nếu điều Sai, câu lệnh bỏ qua, vòng lặp kết thúc, nếu điều kiện Đúng thực hiện câu lệnh và quay lại 1

2 Ví dụ về lệnh lặp với số lần chưa biết trước.

3 Ví dụ về lệnh lặp với số lần chưa biết trước.

4 Lặp vô hạn lần – Lỗi lập trình cần tránh.

- Bài 9: Làm việc với dãy số.

1 Dãy số và biến mảng.

Cú pháp: Tên mảng: array[<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>;

- Trong đó chỉ số đầu và chỉ số cuối là hai số nguyên thỏa mãn chỉ số đầu ¿ chỉ số cuối

- Kiểu dữ liệu có thể là kiểu số nguyên hoặc kiểu số thực

- Số phần tử trong mảng – chỉ số cuối – chỉ số đầu + 1

- Cách nhập xuất dữ liệu kiểu mảng

2 Ví dụ về biến mảng.

3 Ví dụ về biến mảng.

4 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của dãy số.

BÀI TẬP

Câu 1: Một số kiểu dữ liệu trong passcal:

A Integer, real, byte, char… B Writeln, readln, integer

Câu 2: Câu lệnh nào phù hợp?

A While (x mod 3=0) do s:=s+1; B While (x mod 3) do s:= s+1;

C While (x mod 3=0) ;do s:= s+1; D While (x:=x mod 3) do s:= s+1;

Câu 3: Cho đoạn chương trình sau:

S:=20; n:=0;

Trang 3

While S>=10 do

Begin

n:=n+3;

S:=S-n;

End;

Hãy cho biết giá trị của S sau đoạn chương trình trên?

Câu 4: Cách khai báo biến nào đúng?

A Var <Kiểu dữ liệu>: <tên biến>;

B Var <tên biến>: <kiểu dữ liệu>;

C Var <tên bến>,<kiểu dữ liệu>: <Kiểu dữ liệu>;

D Var <Tên bến>,<Kiểu dữ liệu>: <Tên biến>;

Câu 5: Cho đoạn chương trình sau:

S:=1; n:=0;

While S<=5 do

Begin

n:=n+1;

S:=S+n;

End;

Hãy cho biết giá trị của S bằng bao nhiêu?

Câu 6: lệnh lặp For to do có:

A Số lần lặp là vô hạn B Số vòng lặp phải nhỏ hơn 100

C Số vòng lặp không biết trước D Số lần lặp biết trước

Câu 7: Đoạn chương trình nào sai

A Var x,y: real; begin While (x= 3.5) do y:= y+1; end

B Var x,y: real; begin While (x< 3.5) do y:= y+1; end

C Var x,y: real; begin While (x:= 3.5) do y:= y+1; end

D Var x,y: real; begin While (x> 3.5) do y:= y+1; end

Câu 8: Giả sử có dòng lệnh: for i:=0 to 10 do S:= 1+i; số lần lặp của lệnh S:= 1+i là:

Câu 9: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau :

j:=1;

for i:=1 to 4 do

j:=j+2;

Giá trị của biến j bằng bao nhiêu:

Câu 10: Câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước có dạng:

A While (biến đếm) do (câu lênh); B While (điều kiện) do (câu lênh);

C While (điều kiện); do (câu lênh); D While (câu lệnh1) do (câu lênh);

Câu 11: Cấu trúc câu lệnh lặp biết trước số lần lặp có dạng là :

A for <biến đếm>:=<giá trị đầu> to <giá trị cuối > do <câu lệnh>;

B for <biến đếm>:=<giá trị đầu> do <giá trị cuối > to <câu lệnh>;

C for <biến đếm>:=<giá trị đầu> if <giá trị cuối > do <câu lệnh>;

D for <biến đếm>:=<giá trị cuối> to <giá trị đầu > do <câu lệnh>;

Câu 12: Cú pháp khai báo hằng nào đúng:

A const <giá trị>=<tên hằng>; B const <giá trị>:<tên hằng>;

C const <giá trị>;<tên hằng> D const <tên hằng>=<giá trị>;

Câu 13: Dòng lệnh for i:=1 to 5 do writeln('bbb') sẽ đưa ra màn hình mấy hàng chứa kí tự bbb?

Trang 4

A 4 B 2 C 1 D 5

Câu 14: Biến đếm trong vòng lặp For… do có kiểu dữ liệu nào?

Câu 15: Quá trình để giải một bài toán trên máy tính:

A Xác định bài toán, mô tả thuật toán, viết chương trình

B Mô tả thuật toán, viết chương trình, xác định bài toán

C Viết chương trình, mô tả thuật toán, xác định bài toán

D Xác định bài toán, viết chương trình, mô tả thuật toán

Câu 16: Cho đoạn chương trình sau:

a:=2;

While a<=S do a:=a*2;

Cho biết S:=10

Hãy tính giá trị của a?

Câu 17: Hãy cho biết chương trình dưới đây sẽ thực hiện bao nhiêu vòng lặp khi thực hiện đoạn

chương trình n:=16; T:=50;

While n>10 do Begin n:=n-5; T:=T - n; end;

Câu 18: Cho đoạn chương trình sau:

S:=10; x:=0.5;

While S>=6.2 do

S:=S-x;

Hãy cho biết giá trị của S sau đoạn chương trình trên

Câu 19: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

j:=0; s:=1;

for i:=1 to 3 do

j:=j+1;

s:=j+1;

Giá trị của biến j, biến s bằng?

Câu 20: Cú pháp câu lệnh điều kiện nào đúng?

A if <điều kiện> then <câu lệnh 1>; else <câu lệnh 2>;

B if <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;

C if <câu lệnh 1> then <điều kiện> else <câu lệnh 2>;

D if <điều kiện> else <câu lệnh 1> then <câu lệnh 2>;

Câu 21: Giả sử có dòng lệnh:

for i:=0 to 9 do

a:=1+i;

Số lần lặp của lệnh gán a:= 1+i là:

Câu 22: Số lần lặp của vòng lặp For do

A Giá trị cuối – giá trị đầu + 1 B Giá trị đầu – giá trị cuối + 1

C Giá trị cuối + giá trị đầu - 1 D Giá trị cuối – giá trị đầu

Câu 23: Trong Pascal, câu lệnh nào sau đây được viết đúng?

A for i = 1 to 100 do writeln(‘A’); B for i := 1 to 10 writeln(‘A’);

C for i := 1 to 100 do writeln(‘A’); D for i to 10 do writeln(‘A’);

Câu 24: Cú pháp khai báo biến mảng nào đúng?

A var <tên biến mảng>: array[<chỉ số đầu>…<chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu> ;

Trang 5

B var <tên biến mảng>: array[<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu> ;

C var <tên biến mảng>: array[<chỉ số cuối> <chỉ số đầu>] of <kiểu dữ liệu> ;

D var <tên biến mảng>; array[<chỉ số đầu>…<chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu> ;

Câu 25: Tìm giá trị của S trong đoạn chương trình dưới đây:

S := 0;

For i := 1 to 5 do S := S + 1;

Câu 26: Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal?

A 8a

B tamgiac

C program

D bai tap

Câu 27 Để chạy chương trình trong Free Pascal ta dùng tổ hợp phím nào?

A Ctrl + F9

B Alt + F9

C Ctrl + Shitf +F9

D F9

Câu 28 Biểu thức toán học (a2 + b)(1 + c) 3 được biểu diễn trong Pascal như thế nào?

A (a*a + b)(1+c)(1 + c)(1 + c)

B (a.a + b)(1 + c)(1 + c)(1 + c)

C (a*a + b)*(1 + c)*(1 + c)*(1 + c)

D (a2 + b)(1 + c)3

Câu 29 Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng?

A Var tb : real ;

B Var 4hs: integer ;

C Const x : real ;

D Var R = 30 ;

Câu 30 Ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính là?

Câu 31 Các kí hiệu dùng để kí hiệu các phép toán số học trong Pascal là?

A + , - , * , /, mod, div B + , - , x , /

C + , * , \ , mod D + , - , * , :

Câu 32 Cho các câu lệnh sau: x:=2; y:=5; z:=x+y; Hãy cho biết sau khi thực hiện

các câu lệnh trên giá trị của z bằng bao nhiêu?

A 2

B 7

C 5

D 0

Câu 33 Trong Pascal, kiểu dữ liệu nào là kiểu ký tự?

B integer

D string

Câu 34 Cú pháp khai báo biến trong ngôn ngữ pascal là

A.var <danh sách biến> : <kiểu dữ liệu>;

B var <danh sách biến> <kiểu dữ liệu>;

C var <kiểu dữ liệu> : <danh sách biến>; D const <tên biến> = <giá trị>;

Câu 35 Cú pháp lệnh gán trong Pascal

A <biến>= <biểu thức> ;

Trang 6

B <biến> := <biểu thức> ;

C <biểu thức>= <biến> ;

D <biểu thức> := <biến> ;

Câu 36 Xét lệnh

If a>b then a :=b ;

If a>c then a :=c ;

Writeln(a) ;

Hỏi nếu a=7 ; b=6 ; c=8 ; thì lệnh trên sẽ đưa ra màn hình nội dung gì ?

A Không có thông tin nào hiển thị trên màn hình

B Đưa ra số 6

C Đưa ra số 7

D Đưa ra số 8

Câu 37 Câu lệnh if- then nào dưới đây viết đúng cú pháp ?

A if a>b then a:=b ;

B if – then a>b, a:=b ;

C if – then (a>b, a:=b) ;

D if (a>b) ; then a:=b ;

Câu 38 Xét lệnh : If a>b then write(a) ;

Hỏi nếu a=7 ; b=6 ; thì lệnh trên sẽ đưa ra màn hình nội dung gì ?

A Không có thông tin nào hiển thị trên màn hình

B Đưa ra số 6

C Đưa ra số 7

D Đưa ra số 8

Câu 39 Thiết bị nào dưới đây được dùng để ra lệnh cho máy tính?

A Bàn phím;

B Loa;

C Màn hình;

D Máy in

Câu 40 Từ nào sau đây là từ khóa trong ngôn ngữ lập trình Pascal?

A Uses;

B Hinh_tron;

C End;

D A và C

Câu 41 Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal?

A Lop 8A;

B Tbc;

C Begin

D 8B

Câu 42 Phạm vi giá trị nào sao đây là phạm vi giá trị của kiểu dữ liệu số nguyên (integer)?

A 2 đến 2 -1;

B -215 đến 215 - 1;

C -215 đến 215 -1;

D -215 đến 215

Câu 43 Kết quả của phép toán 45 div 2 mod 3 + 1 là bao nhiêu?

A 7;

B 5;

C 3;

D 2

Câu 44 Trong Pascal, câu lệnh điều kiện nào sau đây được viết đúng?

A if a := 1 then a := a + 1; B if a > b else write(a);

C if (a mod 2) =0; then write(‘So khong hop le’);

Trang 7

D if x = y; then writeln(y);

Câu 45 Nếu cho x = 10, giá trị của x là bao nhiêu sau câu lệnh: if x > 5 then x := x + 5;?

A 15;

B 10;

C 5;

D 20

Ngày đăng: 25/02/2021, 11:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w