1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Đề cương ôn tập kì II môn Tin Học 6

12 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 148,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Để chèn thêm cột vào bên trái một cột trong bảng, trước hết ta đưa trỏ chuột vào một ô trong cột cần chèn thêm rồi thực hiện:. A. FormatColumns to the Left. TableInsertColumns [r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK 2 - TIN HỌC 6

Năm học: 2019-2020 Bài 13: LÀM QUEN VỚI SOẠN THẢO VĂN BẢN

1 Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản

- Microsoft Word là phần mềm soạn thảo văn bản rất thông dụng do hãng Microsoft phát hành chạy trong môi

trường hệ điều hành Windows

- Microsoft Word có rất nhiều phiên bản như :

Microsoft Word 95, Microsoft Word 2000,

Microsoft Word 2003, Microsoft Word 2007, Microsoft Word 2010

2 Khởi động word:

Cách 1: Nhấp đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình

Cách2: Nhấp chuột vào trên màn hình Windows

+Chọn (hoặc Program)

+ Chọn

+ Chọn

3 Có gì trên cửa sổ của Word?

a)Thanh bảng chọn (Thanh Menu): Gồm nhiều bảng chọn cho phép chúng ta lựa chọn các chức năng làm

việc

b) Các thanh công cụ: Chứa các nút lệnh cho phép làm việc trực tiếp từ các công cụ này

- Khu vực soạn thảo : cho phép soạn thảo nội dung văn bản

Ngoài ra còn có con trỏ văn bản, thanh cuộn ngang, cuộn dọc, thanh trạng thái

4 Mở và lưu văn bản:

* Mở văn bản:

- Chọn vào File

- Chọn Open ( )

- Xuất hiện hộp thoại open

- Chọn tên tệp tin văn bản chọn open

* Lưu văn bản:

- Chọn FileSave

(Chọn nút Trên thanh công cụ)

- Xuất hiện hộp thoại save as:

+ Look in: Chọn ổ đĩa (đường dẫn)

+ File name: Đặt tên cho văn bản

+ Chọn save

* Kết thúc:

- Chọn vào File->Close

- Nháy chọn nút X trên góc phải của màn hìn

Bài 14: SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN

1 Các thành phần của văn bản

- Kí tự: là con chữ, số, kí hiệu

Trang 2

- Dòng: Tập hợp các kí tự nằm trên cùng một đường ngang từ lề trái sang lề phải

- Đoạn: Nhiều câu liên tiếp, có liên quan với nhau và hoàn chỉnh về ngữ nghĩa nào đó tạo thành một đoạn văn bản

Nhấn phím Enter để kết thúc một đoạn văn bản

- Trang: Phần văn bản trên một trang in được gọi là trang văn bản

2 Con trỏ soạn thảo

- Con trỏ soạn thảo: là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình Nó cho biết vị trí xuất hiện của kí tự được gõ vào

3 Quy tắc gõ văn bản trong Word ?

+ Các dấu câu như: ?,!,; … phải được đặt sát vào từ đứng trước nó + Các dấu ngoặc phải được đặt sát vào bên phải ký tự cuối cùng của từ ngay trước đó

+ Giữa các từ chỉ dùng một ký tự trống để phân cách

Ấn phím Enter để kết thúc đoạn văn bản chuyển sang đoạn văn bản mới

Ví dụ:

Nước Việt Nam ( thủ đô là Hà Nội)

Nước Việt Nam (thủ đô là Hà Nội)

4 Gõ văn bản chữ Việt

- Để gõ được chữ Việt bằng bàn phím ta phải dùng chương trình hỗ trợ (VietKey hoặc Unikey

Bài 15 : CHỈNH SỬA VĂN BẢN

1 Xóa và chèn thêm văn bản:

* Xóa văn bản

- Backspace: xóa ký tự trước con trỏ soạn thảo

- Delete: xóa ký tự sau con trỏ soạn thảo

* Chú ý: Kiểm tra kỹ nội dung trước khi xoá

* Chèn thêm văn bản

- Di chuyển con trỏ soạn soạn vào vị trí cần chèn và gõ thêm nội dung vào

2 Chọn phần văn bản:

- Đưa con trỏ chuột vào vị trí đầu rồi thực hiện kéo chuột đến cuối đoạn văn bản cần chọn và thả chuột

- Lưu ý: Nếu quá trình thực hiện bị sai hoặc không như ý muốn ta có thể khôi phục lại trạng thái ban đầu bằng

cách nháy lệnh Undo trên thanh công cụ

3 Sao chép

- Chọn đoạn văn bản cần sao chép:

- Nháy chuột vào nút lệnh sao chép Copy

- Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần sao chép

Trang 3

- Nháy chuột vào nút lệnh dán Paste

4 Di chuyển

- Chọn đoạn văn bản cần di chuyển:

- Nháy chuột vào nút lệnh sao chép Cut

- Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần di chuyển đến

- Nháy chuột vào nút lệnh dán Paste

Bài 16: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN

1 Định dạng văn bản

Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí tự (con chữ,

số, kí hiệu), các đoạn văn bản và các đối

tượng khác trên trang

* Định dạng văn bản gồm 2 loại:

- Định dạng kí tự

- Định dạng đoạn văn bản

2 Định dạng kí tự

- Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ của một hay một nhóm kí tự

- Các tính chất phổ biến bao gồm:

- Phông chữ:Thủ đô,THỦ ĐÔ , Thủ đô

- Cỡ chữ: Thủ đô, Thủ đô Thủ đô

- Kiểu chữ: Thủ đô ,Thủ đô Thủ đô,Thủ đô Thủ đô

-Màu sắc: Thủ đô, Thủ đô

Định dạng kí tự (tt)

* Chọn phần văn bản

a) Sử dụng các nút lệnh:

- Thay đổi phông chữ: nháy chuột tại hộp Font (tam giác hướng xuống)

- Thay đổi kích cỡ chữ: nháy chuột tại hộp Size (tam giác hướng xuống)

- Tạo chữ đậm: nháy chuột vào nút lệnh Bold

- Tạo chữ nghiêng: nháy vào nút lệnh Italic

- Tạo chữ có gạch chân: nháy chuột vào nút lệnh Underline

- Màu chữ: Nháy chuột vào nút lệnh Font Color và chọn màu thích hợp b) Sử dụng hộp thoại Font:

Format

Font để mở hộp thoại Font

- Font: Hiển thị các phông chữ có sẵn trong máy Chọn phông chữ

- Font Style: Chọn kiểu chữ

+ Regular: chữ thường

+ Italic: chữ nghiêng

+ Bold: chữ đậm

+ Bold Italic: vừa nghiêng vừa đậm

- Size: kích thước to, nhỏ của chữ

- Font color: Chọn màu sắc

Trang 4

Bài 17: ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN

1 Định dạng văn bản

Khái niệm: Là thay đổi các tính chất của đoạn văn bản

Các tính chất:

- Kiểu căn lề

- Vị trí lề của cả đoạn văn bản so với toàn trang

- Khoảng cách lề của dòng đầu tiên

- Khoảng cách đến đoạn văn trên hoặc dưới

- Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn

2 Sử dụng nút lệnh định dạng đoạn văn bản

- Đặt con trỏ soạn thảo vào đoạn văn cần định dạng

- Căn lề: Nháy các nút sau:

+ : Căn lề trái

+ : Căn giữa

+ : Căn lề phải

+ : Căn thẳng hai lề

- Thay đổi lề cả đoạn văn:

+ : Giảm mức thụt lề trái của cả đoạn

+ :Taờng mức thụt lề trái của cả đoạn

+ : Khoảng cách giữa các đoạn

3 Sử dụng hộp thoại Paragraph định dạng

- Đặt con trỏ soạn thảo vào đoạn văn cần định dạng

- Nháy vào bảng chọn Format

Paragraph

* Mục Spacing:

- Ô Before: Chọn khoảng cách so với đoạn văn trước

- Ô After: Chọn khoảng cách so với đoạn văn sau

- Ô Line spacing: Chọn khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn

Bài 18: TRÌNH BÀY VĂN BẢN VÀ IN

1 Trình bày trang văn bản

- Trình bày trang văn bản là xác định các tham số liên quan đến trang văn bản: Kích thước trang , đặt lề trang,

chọn hướng trang…

- Các yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản:

* Chọn hướng trang

* Đặt lề trang

2 Chọn hướng trang và đặt lề trang

- Vào File/Page Setup

* Vào thẻ Margin

Orientation: Định hướng trang

+ Đứng:

Trang 5

+ Ngang:

- Căn lề trái, phải, trên, dưới tại Margins (Left, Right, Top, Bottom)

* Vào thẻ Paper

- Định khổ giấy in Paper size(A4, A5…)

- Nháy OK kết thúc

* Chú ý: Văn bản có nhiều trang , việc tình bày trang có tác dụng đến mọi trang văn bản

3 In văn bản

* Xem trước khi in:

Cách 1: Kích vào biểu tượng

trên thanh công cụ

Cách 2: Vào File\ Print Preview

* In văn bản

- Nháy nút Print in toàn bộ văn bản

- In có lựa chọn:

Vào File Print

Hộp thoại Print xuất hiện:

+ All : In tất cả

+ Current page : In trang hiện tại

+ Pages : In trang qui định

+ Number of copies: Số bản sẽ in

- Nháy OK để in

Bài 19: TÌM KIẾM VÀ THAY THẾ

1.Tìm phần văn bản

Dùng bảng chọn:

Edit\Find (Tìm kiếm) xuất hiện hộp thoại Find and Replace (tìm kiếm và thay thế)

Find what: Gõ nội dung cần tìm

Find Next: Để tìm

Cancel: Thoát khỏi hộp thoại Find and Replace

2 Thay thế

- Để thay thế thì: Vào bảng chọn Edit Replace Hộp thoại Find and Replace xuất hiện

+ Find what: nhập nội dung cần thay thế

+ Replace with: Nhập nội dung thay thế

+ Nháy Find next để tìm

+ Nháy Replace để thay thế nội dung tìm được

+ Nếu không muốn thay thế thì nháy Find next để tìm tiếp hoặc nháy Cancel dừng

2.Thay đổi bố trí hình ảnh trên văn bản:

Trang 6

- Thông thường hình ảnh được chèn vào văn bản theo một trong hai cách:

a)Trên dòng văn bản

b)Trên nền văn bản

- Để thay đổi cách bố trí hình ảnh, ta thực hiện các bước sau:

1 Nháy chuột chọn hình ảnh

2 vào format -> picture (hoặc format -> autoshape, tuỳ theo đối tượng là hình ảnh hay hình vẽ), xuất hiện

hộp thoại format picture (hoặc formatoutoshape) chọn trang layout

3 Chọn Inline with text (nằm trên dòng văn bản) hoặc square (nằm trên nền văn bản) và nháy OK

Bài 21: TRÌNH BÀY CÔ ĐỌNG BẰNG BẢNG

1 Tạo bảng:

* Cấu tạo bảng

- Bảng gồm có các hàng và các cột Giao của hàng và cột gọi là ô

* Tạo bảng:

- Đặt con trỏ tại vị trí cần chèn

Cách1: Dùng biểu tượng trên thanh công cụ

B1: Chọn nút trên thanh công cụ

B2: Nhấn giữ phím trái chuột di chuyển để chọn số hàng và số cột rồi thả chuột

Cách 2: Dùng Menu lệnh

- Đặt dấu nháy tại vị trí cần tạo bảng

B1: Chon Table

Insert

Table

Xuất hiện hộp thoại Insert Table

B2: Number of columns: Chọn số cột

+ Number of rows: Chọn số dòng

B3: Chọn OK đồng ý và kết thúc

2 Thay đổi kích thước của cột và hàng

3.Chèn thêm cột hoặc dòng

- Đặt con trỏ tại vị trí cần chèn cột hay dòng

- Vào Table -> Insert

+ Columns to the left: Chèn cột bên trái

+ Columns to the right: Chèn cột bên phải

+ Rows Above: Chèn hàng phía trên

+ Rows Below: Chèn hàng phía dưới

* Chú ý Để chèn thêm dòng vào cuối bảng một cách nhanh chóng thì

ta thực hiện:Đặt con trỏ vào ô góc

Trang 7

dưới bên phải và nhấn Tab trên bàn phím.

4 Xoá hàng, cột hoặc bảng

* Để xoá hàng, cột hoặc bảng ta sử dụng lệnh sau:

- Chọn khối văn bản cần xoá

- Vào Table -> Delete

+ Table: Xoá bảng

+ Columns: Xoá cột

+ Rows: xoá hàng

Đề ôn tập

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM

 Khoanh tròn phương án đúng (A, B, C hoặc D)

Câu 1: Khi khởi động chương trình Word em có thể:

A Chọn Start→Run→Microsoft Word;

B Kích hoạt biểu tượng trên màn hình nền;

C Chọn Start→Programs→Microsoft Excel;

D Kích hoạt biểu tượng trên màn hình nền

Câu 2: Khi soạn thảo văn bản, các dấu ngắt câu như: dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm phẩy, dấu hai chấm phải đặt:

A Sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo là dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung;

B Sau từ một dấu cách;

C Sau từ hai dấu cách;

D Không bắt buộc

Câu 3: Để khôi phúc thao tác vừa hủy bỏ em thực hiện :

A Nháy nút lênhj ; B Nháy nút lệnh ;

C Nhấn tổ hợp phím Ctrl+B; D Không khôi phục được

Câu 4: Để căn thẳng hai lề cho đoạn văn bản, em thực hiện:

A Lựa chọn đoạn văn bản, nhấn tổ hợp phím Ctrl+J;

B Lựa chọn đoạn văn bản, nhấn nút lệnh ;

C Lựa chọn đoạn văn bản, nhấn nút lệnh ;

D Lựa chọn đoạn văn bản, nhấn tổ hợp phím Ctrl+H

Câu 5: Các nút lệnh lần lượt có chức năng:

A In nghiêng, gạch chân và căn thẳng lề trái;

B In đậm, gạch chân và căn thẳng lề trái;

C In nghiêng, gạch chân và căn thẳng lề phải;

D In đậm, gạch chân và căn thẳng hai lề

Câu 6: Khi in văn bản thì:

A Phải in nhiều trang; B Chỉ in được một trang;

C Phải in ra nhiều bản; D Có thể in riêng trang trang chẵn hoặc trang lẻ

Câu 7: Để tìm phần văn bản, ta thực hiện lệnh:

A Edit→Find…; B Format→Find…;

Trang 8

C View→Find…; D Cả A, B, C đều đúng.

Câu 8: Để tạo bảng trong Word, ta dùng nút lệnh nào sau đây?

A ; B ; C ; D

Câu 9: Đối với cột của bảng em có thể:

A Xóa bớt một cột; B Chèn thêm một cột;

C Cả A và B đúng; D Không thể chèn thêm hoặc xóa cột của bảng Câu 10 Các tập tin soạn thảo văn bản trong Word có đuôi là:

A DOC B XLS C TXT D BMP

Câu 11 Chức năng chính của Mcrosoft Word là gì?

A Tính toán và lập bảng biểu B Soạn thảo văn bản

C Tạo các tệp tin đồ hoạ D Tạo các tập tin thực thi

Câu 14 Để chọn hướng giấy in nằm ngang ta chọn vào ô:

A Landscape B Left

C Portrait D Right

Câu 15 Muốn tìm nhanh một từ (hoặc dãy kí tự) em thực hiện:

A Vào Edit -> Find… B Vào Edit -> Copy…

C Vào Edit -> Paste… D Vào Edit -> Replace…

Câu 16 Để in văn bản, em có thể thực hiện:

A Vào File -> Print Preview B Vào File -> Save As

C Vào File -> Print D Vào File -> Page Setup

Câu 17 Thao tác chèn thêm cột vào bên trái là:

A Table -> Insert -> Rows Below

B Table -> Insert -> Rows Above

C Table -> Insert -> Columns to the Right

D Table -> Insert -> Columns to the Left

Câu 18 Để xoá thực sự các hàng, em sử dụng các lệnh sau:

A Table -> Delete -> Table B.Table -> Delete -> Columns

C Table -> Delete -> Rows D Table -> Delete -> Borders

Câu 19 Để chèn hình ảnh minh hoạ vào văn bản, ta thực hiện:

A File > Picture B Insert > Picture C View

-> Picture D Edit > Picture

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN 2

Câu 1: Em sử dụng nút lệnh nào dưới đây để sao chép và dán văn bản?

A B C D.

Câu 2: Muốn chèn hình ảnh vào văn bản phải thực hiện lệnh:

A.Picture  Insert  From File B Insert  From File  Picture C.Insert  Picture  From File D Tất cả đúng.

Trang 9

Câu 3: Nút lệnh dùng để:

A Căn thẳng lề trái B Căn thẳng lề phải C Căn giữa D Căn thẳng hai

lề

Câu 4: Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh trên thanh công cụ định dạng là:

A Dùng để chọn màu đường gạch chân B Dùng để chọn kiểu chữ

C Dùng để chọn cỡ chữ D Dùng để chọn màu chữ

Câu 5: Để chèn thêm cột vào bên trái một cột trong bảng, trước hết ta đưa trỏ chuột vào một ô trong cột cần chèn thêm rồi thực hiện:

A FormatColumns to the Left B InsertColumns to the Left

C TableInsertColumns to the Left D InsertTableColumns to the Left

Câu 6: Để tìm từ trong văn bản ta vào:

Câu 7: Muốn khôi phục trạng thái văn bản trước khi thực hiện thao tác, sử dụng nút lệnh nào?

A Save hoặc nút lệnh C Open hoặc nút lệnh

B Nút lệnh D Tất cả sai.

Câu 8: Muốn định dạng chữ in nghiêng và chữ đậm ta sử dụng những nút lệnh nào?

A B C D

Câu 9 Nếu đèn CAPS LOCK không được bật, em nhấn và giữ phím nào để khi gõ một phím chữ được một chữ hoa?

A) Phím ENTER B) Phím CAPS LOCK C) Phím TAB D) Phím SHIFT

Câu 10 Thay đổi lề của trang văn bản là thao tác:

Trang 10

A Định dạng văn bản B Lưu tệp văn bản C Trình bày trang D Không có đáp án

Câu 11 Để tạo bảng trong văn bản, em sử dụng nút lệnh:

Câu 12 Có thể gõ chữ Việt theo mấy kiểu cơ bản ?

A 2 kiểu VNI và TELEX B Chỉ gõ được kiểu TELEX C Chỉ gõ được kiểu VNI

Câu 13 Khi chọn lệnh TableInsertCloumn to the Left để chèn thêm cột mới, cột mới được chèn vào vị trí :

A Bên trái cột có ô chứa con trỏ soạn thảo B Bên phải cột có chứa con trỏ soạn thảo

C Bên trái bảng (cột mới là cột thứ nhất) D Bên phải bảng (cột mới sẽ là cột cuối cùng)

CÂU HỎI TỰ LUẬN

Câu 1.Các cách khởi động Word? Nêu cách nào là cách khởi động nhanh nhất?

Cách 1: Nháy đúp chuột lên biểu tượng word trên màn hình nền

Cách 2: Nháy nút Start\ All Program\ Microsoft Word

Câu 2: Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống (…) để được câu đúng

A Phím Delete dùng để xóa kí tự .con trỏ soạn thảo.

B Phím Backspace dùng để xóa kí tự con trỏ soạn thảo.

Câu 3: Ghép ý ở cột A với cột B ghi kết quả vào cột C để có câu đúng

1 Để mở văn bản đã có trên

máy ta lần lượt thực hiện A Lưu văn bản cũ với một tên khác 1 với……

2 Các nút lệnh

dùng để B Xem trang văn bản thu gọn trên màn hình 2 với……

3 Để lưu văn bản trên máy

tính em thực hiện:

C Chọn File -> Save -> Chọn ổ đĩa ->

gõ tên văn bản -> OK 3 với……

4 Khi em lần lượt thực hiện D Chọn File -> Open -> Gõ tên văn 4 với……

Trang 11

các lệnh ở bảng chọn: File,

Save As có nghĩa là bản và -> OK

5 Nút lệnh dùng để E Mở văn bản mới, mở văn bản đã có

trên máy, lưu văn bản và in văn bản 5 với……

Câu 4: Nêu các bước tạo bảng

Bước 1: Chọn nút lệnh Insert Table trên thanh công cụ chuẩn.

Bước 2: Nhấn giữ phím trái chuột và di chuyển chuột để chọn số hàng và số cột rồi

thả nút chuột

Câu 5: Ý nghĩa định dạng đoạn văn bản bằng hộp thoại paragraph?

Hộp thoại Paragraph được dùng để tăng hay giảm khoảng cách giữa các đoạn văn bản và thiết đặt khoảng cách thụt lề dòng đầu tiên của đoạn

Câu 6: Hình ảnh được chèn vào văn bản với mục đích gì?

Nhằm mục đích minh họa cho văn bản, làm cho văn bản đẹp và rõ ràng hơn, sinh động trực quan và nội dung văn bản có thể dễ hiểu hơn

Câu 7 Thực hiện thao tác xem văn bản trên màn hình trước khi in có lợi ích gì?

Xem văn bản trên màn hình trước khi in, kiểm tra lại bố cục trang in giúp tiết kiệm mực

in, không gây hao mòn cho máy in và thời gian in (phải in nhiều lần)

Câu 8: Nêu sự giống nhau và khác nhau về ý nghĩa của con trỏ soạn thảo và con trỏ chuột

Đều là con trỏ trong cửa sổ làm việc của Word

- Có dạng chữ I trên vùng soạn thảo và hình

dáng con trỏ chuột có thể thay đổi thành dạng

mũi tên hay mũi tên ngược hoặc các dạng

khác khi di chuyển con trỏ chuột đến những

vùng khác nhau trên màn hình

- có dạng một vạch đứng nhấp nháy trên vùng soạn thảo, cho biết vị trí soạn thảo hiện thời

Ngày đăng: 25/02/2021, 11:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w