Mời các bạn học sinh cùng tham khảo Đề cương ôn tập giữa HK1 môn Tin học 8 năm 2020-2021 - Trường THCS Phước Nguyên để hệ thống hóa kiến thức đã được học trong nửa đầu học kì 1, từ đó có các phương pháp ôn luyện hiệu quả hơn nhằm đem đến kết quả cao trong bài thi sắp tới. Chúc các em thi tốt!
Trang 1T LÍ – HÓA – SINH – TIN – CNỔ
Đ C Ề ƯƠ NG GI A HKI TIN H C 8 Ữ Ọ
Năm h c 20 ọ 20 2021
I.Tr c nghi mắ ệ
Câu 1: Trong Pascal tên chương trình nào sau đây h p l ?ợ ệ
A. Tamgiac; B. Hinh_chu nhat; C. Hinh thoi; D. 1Hinhtron
Câu 2: Máy tính có th hi u tr c ti p ngôn ng nào trong các ngôn ng dể ể ự ế ữ ữ ưới đây?
A. Ngôn ng t nhiênữ ự B. Ngôn ng l p trìnhữ ậ
C. Ngôn ng máyữ D. Ngôn ng ti ng Anhữ ế
Câu 3: T khóa nào vi t sai trong các t khóa sau?ừ ế ừ
A. Program B. Us_es C. Begin D. End
Câu 4: Câu l nh nào sau đây dùng đ nh p m t s t bàn phím vào bi n x?ệ ể ậ ộ ố ừ ế
A. Writeln(‘Nh p x = ’);ậ B. Write(x);
C. Writeln(x); D. Readln(x);
Câu 5 : Đ ch y chể ạ ương trình ta nh n t h p phím nào:ấ ổ ợ
A. Alt + F9 B. Alt + F5 C. Ctrl + F9 D. Ctrl + F5
Câu 6 : Đ l u ct ta nh n phím:ể ư ấ
A. F2 B. F3 C. F5 D. F9
Câu 7 : Trong Pascal, ý nghĩa c a Div là:ủ
A. chia s ph n nguyênẻ ầ B. Chia l y ph n dấ ầ ư
C. Chia l y ph n nguyênấ ầ D. T t c saiấ ả
Câu 8: l nh nào là l nh t m d ng chệ ệ ạ ừ ương trình:
A. Delay(2000); B. Readln(x); C. Delay(x); D. Writeln(x);
Câu 9: Câu nào sau đây đúng khi nói v h ng:ề ằ
a) H ng là đ i lằ ạ ượng do ngườ ậi l p trình đ t.ặ
b) H ng có giá tr không đ i trong su t quá trình th c hi n chằ ị ổ ố ự ệ ương trình
c) Có m t s h ng có s n trong chộ ố ằ ẵ ương trình, không c n khai bầ áo
d) Tên h ng có đ dài tùy ý.ằ ộ
Câu 10: T khóa đ khai báo bi n trong ngôn ng l p trình Pascal là:ừ ể ế ữ ậ
A. Const B. Var C. Real D. End
Câu 11: Trong ngôn ng Pascal có các t khoá. Nh ng t khoá nào mà em bi t?ữ ừ ữ ừ ế
A. Program, uese, bengin, end; B. Program, uses, start, new;
C. formet, file, begin,end; D. delete, insert, start, new
Câu 12: Đ thoát kh i chể ỏ ương trình Pascal, ta s d ng t h p phím:ử ụ ổ ợ
A. Ctrl+X; B. Ctrl+V; C. Alt+X; D. Ctrl+X Câu 13: K t qu phép chia 7/5 thu c ki u gì?ế ả ộ ể
A. Ki u xâu kí t ;ể ự B. Ki u nguyên;ể
C. Ki u thể ực; D. Ki u th p phân.ể ậ
Câu 14: Chuy n bi u th c ể ể ứ
2
(4 5) (7 6)
+
− sang bi u th c Pascal ta vi t nh th nào?ể ứ ế ư ế
Trang 2A. (4+5)2/(76); B. (4+5)(4+5)/(76);
C. (4+5)*(4+5)/(76); D. (4+5)(4+5):(76);
Câu 15: Đ gán giá tr vào cho bi n, ta thể ị ế ường dùng:
A. L nh gán(:=) ệ B. L nh Enter;ệ
C. L nh vi t;ệ ế D. C A,B,C đ u ả ề
sai
Câu 16: Khai báo bi n trong chế ương trình ta luôn ph i tuân th theo quy t c chung sau ả ủ ắ
®©y:
A. Tên bi n: ki u bi n;ế ể ế B. tên bi nki u bi n;ế ể ế
C. tên bi n:ki u bi n.ế ể ế D. tên bi n; ki u bi n:ế ể ế
Câu 17: Đ tăng giá tr c a bi n X lên 1 đ n v , ta th c hi n l nh:ể ị ủ ế ơ ị ự ệ ệ
A. X=X+1; B. X:=X+1
C. X=X+1 D. X:=X+1;
Câu 18: D u phép gán trong chấ ương trình Pascal được vi t nh sau:ế ư
A. := B. >= C. => D. #
Câu 19: Đ khai báo bi n X có ki u là s th c, có th khai báo nh sau:ể ế ể ố ự ể ư
A. Var X:integer; B. Var X: real;
C. Var X: string; D. Var X: char;
Câu 20: Mu n khai báo h ng ta dùng t khoá:ố ằ ừ
A. Uses B. Var C. Const D. Type
II. T lu n:ự ậ
1. Vi t chế ương trình tính chu vi di n tích hình tròn, hình ch nh t, hình vuông, hình ệ ữ ậ tam giác
2. Vi t chế ương trình tính t ng hi u tích thổ ệ ương, tbc c a các s nguyên nh p bàn phímủ ố ậ
3 T khóa là gì?ừ
4 Quy t c đ t tên trong chắ ặ ương trình
5. Các ki u d li u trong pascal, các kí hi u toán h c trong Pascalể ữ ệ ệ ọ
6 S a l i saiử ỗ