Trong khi sử dụng mẫu cho bài trình chiếu, em hãy cho biết sự khác nhau giữa chức năng Apply to All Slides và chức năng Apply to Selected slide.. Câu 3(2đ): Trong phần mềm tạo bài trình[r]
Trang 1Tiết 57,58 Ngày soạn:…/6/2020
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
A.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
I Chủ đề 1: Bài trình chiếu
I.1 Bố trí nội dung trên trang chiếu
I.2 Chế độ trình chiếu
II Chủ đề 2: Màu sắc trên trang chiếu
II.1 Màu nền trên trang chiếu
II.2 Mẫu có sẵn cho bài trình chiếu
III Chủ đề 3: Hình ảnh trên trang chiếu
III.1 Chèn ảnh vào trang chiếu
III.2 Thao tác với hình ảnh trên trang chiếu
IV Chủ đề 4: Hiệu ứng động
IV.1 Hiệu ứng chuyển trang chiếu
IV.2 Hiệu ứng đọng cho các đối tượng trên trang chiếu
V Chủ đề 5: Đa phương tiện
V.1 Thông tin đa phương tiện
2 Kỹ năng:
2.1- Sử dụng được Power Point để tạo bài trình chiếu
2.2-Tạo được màu nền cho bài trình chiếu
2.3-Phân biết được chức năng của các lệnh trong phần mềm Power Point
2.4-Thức hiện được thao tác:chèn, thay đổi kích thước hình ảnh trên trang chiếu 2.5-Tạo được hiệu ứng đọng cho trang chiếu
2.6- Nhận biết được đa phương tiện
3 Thái độ:
Rèn luyện cho HS tính tự lực và trung thực trong thi cử
B HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận
C MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Tên chủ đề
(nội dung, chương,
bài)
Nhận biết
(Cấp độ 1)
Thông hiểu
(Cấp độ 2)
Vận dụng
Cấp độ thấp (Cấp độ 3) Cấp độ cao(Cấp độ 4)
Chủ đề 1
Số tiết (Lý thuyết /
TS tiết): 2/4
Chuẩn KT-KN I.1, 2.1
Chuẩn KT-KN I.2, 2.1
Tổng số câu:1
Tổng số điểm:3
Tỷ lệ:30%
Số câu:1/2
Số điểm:1
Tỷ lệ:10%
Số câu:1/2
Số điểm:2
Tỷ lệ:20%
Chủ đề 2
Số tiết (Lý thuyết /
TS tiết): 2/4
Chuẩn KT-KN II.1 II.2, 2.2
Chuẩn KT-KN II.1 II.2, 2.3
Tổng số câu:1
Tổng số điểm:2
Tỷ lệ:20%
Số câu:1/2
Số điểm:1
Tỷ lệ:10%
Số câu:1/2
Số điểm:1
Tỷ lệ:10%
Trang 2Chủ đề 3
Số tiết (Lý thuyết /
TS tiết): 2/4
Chuẩn KT-KN III.1, 2.4 Chuẩn KT-KN
III.2, 2.4
Tổng số câu:1
Tổng số điểm:2
Tỷ lệ:20%
Số câu:1/2
Số điểm:1
Tỷ lệ:10%
Số câu:1/2
Số điểm:1
Tỷ lệ:10%
Chủ đề 4
Số tiết (Lý thuyết /
TS tiết): 2/4
Chuẩn KT-KN IV.1 IV.2, 2.5
Tổng số câu:1
Tổng số điểm:2
Tỷ lệ:20%
Số câu:1
Số điểm:2
Tỷ lệ:20%
Chủ đề 5
Số tiết (Lý thuyết /
TS tiết): 2/2
Chuẩn KT-KN V.1 2.6
Tổng số câu:1
Tổng số điểm:1
Tỷ lệ:10%
Số câu:1
Số điểm:1
Tỷ lệ:10%
Tổng số câu:5
Tổng số điểm:10
Tỷ lê: 100%
Số câu:1.5
Số điểm:2
Tỷ lê:20%
Số câu:1.5
Số điểm:3
Tỷ lê:30%
Số câu:1.5
Số điểm:3
Tỷ lê:30%
Số câu:1/2
Số điểm:2
Tỷ lê:20%
D ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:
I ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ 1:
Câu 1(3đ): Trong phần mềm Power point làm thế nào để chuyển sang chế độ trình chiếu?
Em hãy cho biết sự khác nhau giữa chức năng của nút lệnh Design và chức năng Slide Layout trong tạo bài trình chiếu?
Câu 2(2đ): Em hãy cho biết lợi ích của tạo bài trình chiếu dựa trên mẫu có sẵn? Em hãy
cho biết sự khác nhau giữa chức năng Apply và Apply to All trong tạo màu nền cho trang chiếu?
Câu 3(2đ): Em hãy cho biết mục đích của chèn hình ảnh vào trang chiếu? Em hãy trình bày
thao tác chèn ảnh vào trang chiếu?
Câu 4 (2đ): Em có thể đặt hiệu ứng để các trang chiếu tự động được hiển thị lần lượt từ
trang chiếu đầu tiên đến trang chiếu cuối cùng được không? Nếu được hãy trình bày các bước thực hiện
Câu 5(1đ): Đa phương tiện là gì? Hãy cho biết một số ưu điểm của đa phương tiện
ĐỀ 2:
Câu 1(3đ): Trong phần mềm Power point có mấy kiểu khung văn bản được tạo sẵn để nhập
văn bản và tác dụng của chúng? Trong phần mềm tạo bài trình chiếu Power Point em hãy cho biết sự khác nhau khi ấn phím F5 và tổ hợp phím Shift+F5
Trang 3Câu 2(2đ): Nếu tác dụng của màu nền trên trang chiếu? Trong khi sử dụng mẫu cho bài trình chiếu, em hãy cho biết sự khác nhau giữa chức năng Apply to All Slides và chức năng Apply to Selected slide
Câu 3(2đ): Trong phần mềm tạo bài trình chiếu Power Point, chức năng Bring to Front có
tác dụng gì? Trình bày thao tác thay đổi kích thước hình ảnh?
Câu 4(2đ): Để áp dụng các hiệu ứng động có sẵn cho các đối tượng trên trang chiếu bằng
lệnh nào? Hãy trình bày thao tác tạo các hiệu ứng động cho các đối tượng?
Câu 5(1đ): Đa phương tiện là gì? Hãy liệt kế các thành phần của đa phương tiện
II ĐÁP ÁN:
Đề 1:
Design: chọn các mẫu có sẵn cho bài trình chiếu
Slide LayOut: chọn mẫu bố trí nội dung trên trang chiếu
2 điểm
2 Dễ tạo bài trình chiếu, Tiết kiệm thời gian công sức 1 điểm
Apply: áp dụng màu nền cho trang hiện thời
Apply to All: áp dụng màu nền cho tất cả các trang chiếu
1 điểm
3 Hình ảnh: thông tin trực quan, gây ấn tượng, minh họa nội
B1: Chọn trang chiếu
B2: Insert PictureFrom file
B3: Chọn tệp ảnh
B4: Chọn Insert
1điểm
B1: Chọn các trang chiếu
B2: Slide ShowSlide Transition
B3: chọn hiệu ứng
B4: Nhập thời gian trong mục Automaticially After
B5: chọn Apply to All Slide
2 điểm
5 Đa phương tiện là sự kết hợp nhiều dạng thông tin khác nhau
và các thông tin đó có thể được thể hiện một cách đồng thời
Ưu điểm: Thể hiện thông tin tốt hơn, thu hút sự chú ý hơn,
thích hợp với sử dụng máy tính, phù hợp giải trí, dạy học
1 điểm
Đề 2
1 Có hai loại: Khung tiêu đề trang: chứa văn bản làm tiêu đề
Khung nội dung: được định dạng sẵn để nhập văn bản dạng
liệt kê làm nội dung chi tiết cho trang chiếu
1 điểm
F5: trình chiếu trang đầu tiên của bài trình chiếu
Shift+F5: trình chiếu trang hiện thời 2 điểm
2 Làm cho bài trình chiếu sinh đọng và hấp dẫn 1 điểm
Apply to All Slides: áp dụng cho tất cả các trang chiếu
Apply to selected slide: Áp dụng cho trang chiếu hiện thời 1 điểm
3 Bring to Front:để chuyển hình ảnh lên trên 1 điểm
Trang 4Đưa con trỏ lên trên nút tròn nhỏ nằm giữa cạnh viền của hình
ảnh, kéo thả để tăng, giảm kích thước 1điểm
4 Lệnh Slide showAnimation Schemes
B1: Chọn các trang chiếu
B2: chọn Slide show Animation schemes
B3: Chọn hiệu ứng
2 điểm
5 Đa phương tiện là sự kết hợp nhiều dạng thông tin khác nhau
và các thông tin đó có thể được thể hiện một cách đồng thời
Các thành phần: văn bản, Âm thanh, hình ảnh, phim
1 điểm
E KẾT QUẢ ĐIỂM VÀ RÚT KINH NGHIÊM:
1 Kết quả điểm:
Lớp 0 - < 3 3 - < 5 5 - < 6,5 6,5- <8 8 – 10 9A
9B
2 Rút kinh nghiệm:
………
………
Duyệt của Chuyên môn Giáo viên ra đề