Vận dụng định luật Fa-ra-đây để giải được các bài tập đơn giản về hiện tượng điện phân. III.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRIỆU PHONG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I(2020-2021) LỚP 11 (BAN CƠ BẢN)
I MỤC ĐÍCH KIỂM TRA
- Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN trong chương trình môn Vật lí lớp 11 sau khi HS học xong chương I, II, III (cụ thể ở khung ma trận)
II CÁC KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG CẦN KIỂM TRA
1 Kiến thức:
Chương 1: Điện tích, điện trường
1.1 Nêu được các cách làm nhiễm điện một vật (cọ xát, tiếp xúc và hưởng ứng).
1.2 Phát biểu được định luật bảo toàn điện tích
1.3 Phát biểu được định luật Cu-lông và chỉ ra đặc điểm của lực điện giữa hai điện tích
điểm
1.4 Nêu được các nội dung chính của thuyết êlectron.
1.5 Nêu được điện trường tồn tại ở đâu, có tính chất gì.
1.6 Phát biểu được định nghĩa cường độ điện trường.
1.7 Nêu được trường tĩnh điện là trường thế.
1.8 Phát biểu được định nghĩa hiệu điện thế giữa hai điểm của điện trường và nêu được
đơn vị đo hiệu điện thế
1.9 Nêu được mối quan hệ giữa cường độ điện trường đều và hiệu điện thế giữa hai
điểm của điện trường đó Nhận biết được đơn vị đo cường độ điện trường
1.10 Nêu được nguyên tắc cấu tạo của tụ điện Nhận dạng được các tụ điện thường dùng
và nêu được ý nghĩa các số ghi trên mỗi tụ điện
1.11 Phát biểu được định nghĩa điện dung của tụ điện và nhận biết được đơn vị đo điện
dung
1.12 Nêu được điện trường trong tụ điện và mọi điện trường đều mang năng lượng Chương 2: Dòng điện không đổi
1.13 Nêu được dòng điện không đổi là gì
1.14 Phát biểu được nội dung và viết biểu thức định luật Jun-Lenxơ
1.15 Nêu được suất điện động của nguồn điện là gì
1.16 Viết được công thức tính công của nguồn điện : Ang = ξq = ξIt
1.17 Phát biểu được định luật Ôm đối với toàn mạch
1.18 Viết được công thức tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn mắc
(ghép) nối tiếp, mắc (ghép) song song
Chương 3: Dòng điện trong các môi trường
1.19 Nêu được điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ
1.20 Nêu được hiện tượng nhiệt điện là gì
1.21 Nêu được hiện tượng siêu dẫn là gì
1.22 Nêu được bản chất của dòng điện trong kim loại và chất điện phân
1.23 Mô tả được hiện tượng dương cực tan
Trang 21.24 Phát biểu được định luật Fa-ra-đây về điện phân và viết được hệ thức của định luật
này
1.25 Nêu được một số ứng dụng của hiện tượng điện phân
2 Kỹ năng:
Chương 1: Điện tích, điện trường
2.1 Vận dụng được công thức tính công của lực điện khi điện tích di chuyển trong điện
trường đều
2.2 Vận dụng được định luật Cu-lông và khái niệm điện trường để giải được các bài tập
đối với hai điện tích điểm
2.3 Vận dụng được công thức Q = CU
Chương 2: Dòng điện không đổi
2.4 Vận dụng được công thức I = q/t trong các bài tập
2.5 Vận dụng được công thức Ang = ξIt trong các bài tập
2.6 Vận dụng được công thức Png = ξI trong các bài tập
2.7 Vận dụng được định luật Jun-Lenxơ trong các bài tập
2.8 Vận dụng được hệ thức
N
I
R r hoặc U = ξ – Ir để giải các bài tập đối với toàn mạch, trong đó mạch ngoài gồm nhiều nhất là ba điện trở
2.9 Nhận biết được trên sơ đồ và trong thực tế, bộ nguồn mắc nối tiếp hoặc mắc song
song
2.10 Tính được suất điện động và điện trở trong của các loại bộ nguồn mắc nối tiếp hoặc
mắc song song
Chương 3: Dòng điện trong các môi trường
2.11 Vận dụng định luật Fa-ra-đây để giải được các bài tập đơn giản về hiện tượng điện
phân
III HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
- Hình thức: TNKQ: 15 câu(5đ); Tự luận 3 câu(5đ)
- HS làm bài trên lớp
IV KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (Bảng mô tả các tiêu chí của đề kiểm tra)
Môn: Vật lí lớp 11 THPT (Thời gian: 45 phút)
Phạm vi kiểm tra: Chương I+II+III
Tên Chủ đề
(nội dung,
chương)
Nhận biết (cấp độ 1) Thông hiểu (cấp độ 2)
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp (cấp độ 3) Cấp độ cao (cấp độ 4) Chủ đề 1. Chuẩn KT,
KN kiểm tra:
1.9; 1.11
Chuẩn KT,
KN kiểm tra:
1.3
Chuẩn KT,
KN kiểm tra:
2.1, 2.2, 2.3
Chuẩn KT,
KN kiểm tra
Số câu: 8
Số điểm: 4
Số câu:2
Số điểm:0,7
Số câu:1
Số điểm:0,3
Số câu:5
Số điểm:3
Số câu:0
Số điểm:0
Số câu:8
Số điểm:4
Tỷ lệ: 40%
Chủ đề 2. Chuẩn KT,
KN kiểm tra:
Chuẩn KT,
KN kiểm tra:
Chuẩn KT,
KN kiểm tra:
Chuẩn KT,
KN kiểm tra:
Trang 31.13; 1.15; 1.17 2.4; 2.6; 2.7;
2.8; 2.10 2.8
Số câu: 9
Số điểm: 5
Số câu:2
Số điểm:0,7
Số câu:1
Số điểm:0,3
Số câu:5
Số điểm:3
Số câu:1
Số điểm:1
Số câu: 9
Số điểm:5
T ỷ l ệ: 50%
Chủ đề 3. Chuẩn KT,
KN kiểm tra:
1.22
Chuẩn KT,
KN kiểm tra:
1,25
Chuẩn KT,
KN kiểm tra:
2.10
Chuẩn KT,
KN kiểm tra
Số câu: 3
Số điểm: 1
Số câu:1
Số điểm:0,3
Số câu:1
Số điểm:0,3
Số câu:1
Số điểm:0,3
Số câu:0
Số điểm:0
Số câu:3
Số điểm:1
Tỷ lệ:10%
Tổng số câu:
20
Tổng số điểm:
10
Số câu:5
Số điểm:1,7
Tỷ lệ: 17%
Số câu: 3
Số điểm: 1
Tỷ lệ: 10 %
Số câu: 11
Số điểm: 6,3
Tỷ lệ: 63%
Số câu: 1
Số điểm: 1
Tỷ lệ: 10%
Số câu: 20
Số điểm: 10
Tỉ lệ: 100%