Trắc nghiệm tài chính tiền tệ
Trang 1Trắc nghiệm tài
chính tiền tệ
Trang 213 Chức năng giám đốc tài chính có những đặc điểm:
a Giám đốc tài chính là giám đốc bằng đồng tiền
b Giám đốc tài chính được thực hiện đối với quá trình tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ
c Giám đốc tài chính mang đặc điểm giám đốc toàn diện, thường xuyên, liện tục và rộng rãi
d Tất cả các đặc điểm trên
14 Vai trò của tài chính VN trong nền kinh tế thị trường XHCN
a Công cụ phân phối tổng sản phẩm xã hội và thu nhập quốc dân
b Công cụ quản lý và điều tiết vĩ mô nền kinh tế quốc dân
c a và b đều đúng
d a và b đều sai
15 Chỉ tiêu của nhà nước trong nền kinh tế thị trường nhằm:
a Bảo đảm các mục tiêu kinh tế chính trị xã hội
b Bảo đảm vốn cho các doanh nghiệp hoạt động
c Trả lương cho người lao động
d Trả nợ cho nước ngoài
16 Về hình thức ngân hàng Nhà Nước là:
a Toàn bộ các khoản thu chi của nhà nước đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định và được thực hiện trong một năm để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ cảu nhà nước
b Là nguồn thu, nôi dung chi cụ thể đã được nhà nước định hướng
c Cả a và b đều đúng
d Cả a và b đều sai
17 Ngân hàng nhà nước là …… của Nhà nước đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định và được thực hiện trong một năm để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ cảu nhà nước
a Các khoản phí, lệ phí
b Các khoản chi đầu tư phát triển, chi thường xuyên
c Toàn bộ các khoản thu, chi
d Toàn bộ các khoản thu thường xuyên , chi thường xuyên
18 Cơ quan Nhà Nước nào có thẩm quyền quyết định phân bổ Ngân sách Trung Ương
a Chính Phủ
b Quốc Hội
c Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thành phố thuộc trung ương
d Tất cả đều sai
Trang 319 Ngân sách Nhà nước là :
a Công cụ chủ yếu điều tiết thị trường hàng hóa
b Công cụ chủ yếu điều tiết thị trường vốn
c Công cụ chủ yếu điều tiết thị trường lao động
d Cả a, b và c đều đúng
20 Cơ quan nhà nước có thẩm quyền phân bổ ngân sách địa phương
a Chính phủ
b Quốc hội
c Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương
d Cả a,b và c đều sai
21 Luật ngân sách nhà nước chủ yếu dựa trên cơ sỏ của bộ luật nào:
24 Hệ thống ngân sách nhà nước bao gồm các cấp nào sau đây:
a Ngân sách Trung Ương
b Thu từ nợ vay trong nước
c Thu từ nợ vay nước ngoài
d Thu từ viện trợ của các tổ chức và chính phủ nước ngoài
26 Các doanh nghiệp địa phương nộp thuế vào:
Trang 4a Chính phủ
b Ngân hàng nhà nước
c Bộ tài chính
d Cả a,b và c đều sai
27 Khoản chi lớn nhất của ngân sách Nhà Nước
a Chi đầu tư phát triển của nhà nước
b Chi quốc phòng an ninh
c Chi bảo đãm hoạt động bộ máy nhà nước
d Chi viện trợ
28 Hội đồng nhân dân các tỉnh thành phố trực thuộc trung ương được quyết định:
a Nguồn thu, nhiệm vụ chi của ngân sách nhà nước
b Nguồn thu, nhiệm vụ cgi giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương
c Nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương
d Nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa ngân sách quận, huyện và cấp xã, phường
29 Ngân sách cấp ủy quyền là ngân sách của:
a Ngân sách trung ương
b Ngân sách địa phương
31 Nguyên tắc thứ nhất của cân đối ngân sách là:
a Tổng số thu thuế, phí, lệ phí nhờ tổng số chi thường xuyên
b Tổng số thu phí, lệ phí bằng tổng số chi thường xuyên
c Tổng số thu chi từ thuế, phí, lệ phí lớn hơn tổng số thu chi thường xuyên
d Tổng số thu từ vay nợ nước ngoài lớn hơn thu trong nước
32 Ngân sách địa phương
a Được phép bội chi
b Không được phép bội chi
c Cả a và b đều đúng
d Cả a và b đều sai
Trang 533 Mức dư nợ từ nguồn vốn huy động để xây dựng công trình kết cấu hạ tầng của Tỉnh bằng:
a 10% vốn đầu tư xây dựng cơ bản hàng năm của ngân sách cấp tỉnh
b 20% vốn đầu tư xây dựng cơ bản hàng năm của ngân sách cấp tỉnh
c 30% vốn đầu tư xây dựng cơ bản hàng năm của ngân sách cấp tỉnh
d 40% vốn đầu tư xây dựng cơ bản hàng năm của ngân sách cấp tỉnh
34 Bội chi của ngân sách nhà nước được trung trải bằng:
a Vay các ngân hàng thương mại
b Vay các doanh nghiệp
c Công trái quốc gia, trái phiếu kho bạc, …
d Vay nước ngoài
35 Tài chính doanh nghiệp là:
a Quỹ tiền tệ của doanh nghiệp
b Khâu cơ sở trong hệ thống tài chính quốc gia, bao gồm tài chính của các tổ chức kinh tế với hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hóa hay dịch vụ
c Là tài chính của tất cả các tổ chức kinh tế với hoạt động sản xuất hàng hóa kinh doanh hay dịch vụ
d Lài tài chính của các chủ thể doang nghiệp
36 Tài chính doanh nghiệp có ….nhiệm vụ
a Hai
b Ba
c Bốn
d Năm
37 Chế độ sỡ hữu của doang nghiệp nhà nước là:
a Sỡ hữu toàn dân
b Sỡ hữu tập thể
c Sỡ hữu cá nhân
d Sở hữu nước ngoài
38 Chế độ sở hữu của công ty cổ phần có:
Trang 640 Khâu tài chính nào trong hệ thống tài chính quốc gia sáng tạo ra giá trị lớn của hàng hóa dịch vụ
d Cả a,b và c đều sai
42 Nghĩa vụ giữa tài chính doanh nghiệp và ngân sách nhà nước thông qua:
a Nộp thuế
b Đóng bảo hiểm
c Mua công trái
d Cả a,b và c đều sai
43 Các trung gian tài chính là:
a Các tổ chức và cá nhân thừa vốn
b Các tổ chức thiếu vốn
c Các tổ chức thu hút vốn từ nơi thừa sang nơi thiếu
d Các tổ chức môi giới
44 Bảo hiểm kinh doanh là:
a Bảo hiểm hưu trí
b Bảo hiểm y tế
c Bảo hiểm tài sản
d Bảo hiểm thất nghiệp
45 Bảo hiểm xã hội là:
a Bảo hiểm tài sản
b Bảo hiểm con người
c Bảo hiểm y tế
d Bảo hiểm nhân thọ
46 Chủ doanh nghiệp bắt buộc phải đóng bảo hiểm cho người lao động trong doanh nghiệp:
a Bảo hiểm con người
b Bảo hiểm nhân thọ
c Bảo hiểm xã hội
Trang 7d Bảo hiểm tài sản
47 Người lao đọng bắt buộc phải đóng :
a Bảo hiểm cong người
b Bảo hiểm xã hội
c Bảo hiểm nhân thọ
d Bảo hiểm tài sản
48 Nguồn hình thành quỹ bảo hiểm y tế từ đóng góp của:
a Ngân sách nhà nước
b Doanh nghiệp nhà nước
c Đơn vị sử dụng lao động và người lao động
d Chủ sử dụng lao động
49 Nguyên tắc hoạt động của bảo hiểm xã hội là:
a Kinh doanh lấy lãi
b Lấy số đông bù số ít, ổn định đời sống cho người lao động và gia đình
c Cả a và b đều đúng
d Cả a và b đều sai
50 Nguyên tắc hoạt đọng của bảo hiểm kinh doanh là:
a Kinh doanh lấy lãi
b Lấy số đông bù số ít, ổn định đời sống cho người lao đọng và gia đình
Trang 8C Chức năng tập trung – phân phối – chức năng tiết kiệm tiền và chi phí lưu thông – chức năng phản ánh và kiểm soát các hoạt đọng kinh tế
D Cả 3 câu đều đúng
54 Vai trò tín dụng
A Ổn định đời sống, tạo công ăn việc làm, ổn định trật tự xã hội
B Góp phần thúc đẩy sản xuất lưu thông hàng hóa phát triển
C Ổn ddingj tiền tệ, ổn định giá cả
D Cả a, b và c đều đúng
55 Tín dụng thương mại là:
A Quan hệ tín dụng giữa các chủ thể kinh tế và ngân hàng
B Quan hệ tín dụng giữa ngân hàng và các chủ thể như : cá nhân, doanh nghieepkj , nhà nước, tổ chức xã hội
C Quan hệ tín dụng giữa các ngân hàng thương mại với ngân hàng trung ương
D Quan hệ tín dụng giữa các chủ thể kinh tế với nhau
56 Thương phiếu gồm hai loại
A Hối phiếu do người bán lập để đòi tiền người mua, lệnh phiếu do ngườimua lập cam kết trả tiền người bán
B Hối phiếu do mua lập cam kết trả tiền người bán – lệnh phiếu do người bán lập để đòi tiền người mua
C Trái phiếu và tín phiếu
D Cả 3 câu đều sai
57 Tín dụng ngân hàng là:
A Quan hệ tín dụng ngân hàng với các chủ thể kinh tế
B Quan hệ tín dụng giữa ngân hàng với ngân hàng
C Quan hệ tín dụng giữa ngân hàng thương mại với ngân hàng trung ương
D Quan hệ tín dụng giữa các chủ thể kinh tế với nhau
58 Tín dụng nhà nước là:
A Quan hệ tín dụng giữa ngân hàng và các chủ thể kinh tế
B Quan hệ tín dụng giữa nhà nước và đơn vị, cá nhân trong xã hội
C Quan hệ tín dụng giữa các chủ thể kinh tế với nhau
D Quan hệ tín dụng giữa các ngân hàng thươn g mại với ngân hàng trung ương
Trang 9B Là ngân hàng duy nhất được phép phát hàng tiền – là ngân hàng của nhà nước
C NHTW cung cấp các dịch vụ sau: Tiền gửi dtbb, tiền gửi thanh toán …
D Cả a và c đúng
60 Mô hình hệ thống ngân hàng trung ương Việt Nam là:
A Trụ sở ddaawth tại thủ đô và không có chi nhánh
B Trụ sở đặt tại TP HCM và chi nhánh đặt tại các tỉnh
C Ngân hàng trung ương trực thuộc quốc hội , trụ sở đặt Hà Nội và TP HCM
A Tăng cường tiềm lực tài chính đất nước
B Ổn định tiền tệ, ổn địnhgiá cả, ổn định hối đoái
C Phân phối và sử dụng nguồn tài chính có hiệu quả
D Mở rộng qua hệ tài chính đối ngoại, hội nhập quốc tế
62 Nội dung chính sách tài chính quốc gia
A Cung ứng và điều hòa khối tiền
B Chính sách ngoại hối
C Chính sách về tiền tệ - tín dụng
D Cả 3 câu trên đều đúng
63 Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của ngân hàng trung ương
A Xây dựng các dự án luật, pháp lệnh về tiền tệ và hoạt đông ngân hàng
B Chủ trì lập bảng cân thanh toán quốc tế
C Tham gia xây dựng chiến lược phát triển kinh tế xã hội
D Nhận tiền gửi thanh toán của các ngân hàng, các cá nhân, các doanh
nghiệp…
64 Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của ngân hàng thương mại
A Chức năng điều tiết khối tiền lưu thông trong nền kinh tế
B Chức năng trung gian tín dụng
C Chức năng trung gian thanh toán
D Chức năng cung ứng các dịch vụ ngân hàng
65 Thực hiện chức năng trung gian tín dụng, ngân hàng thương mại cung cấp các dịch vụ nào trong các dịch vụ sau đây?
A Mở tài khoản tiền gửi giao dịch cho các tổ chức và cá nhân
Trang 10B Quản lý và cung cấp các phương tiện thanh toán cho khách hàng
C Tổ chức và kiểm soát quy trình hoạch toán giữa các khách hàng
D Cho vay ngắn – trung hạn và dài hạn đối với các đơn vị kinh tế và cá nhân
66 Thực hiện chức năng trung hian thanh toán , ngân hàng thườn mại cung cấp dịch vụ nào trong các dịch vụ sau:
A Nhận tiền gửi không kỳ hạn, có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm của các tổ chức
cá nhân
B Phát hành kỳ phiếu, trái phiếu ngân hàng để huy đọng vốn trong XII
C Tổ chức và kiểm soát quy trình thanh toán giữa các khách hàng
D Cả a, b và c đều đúng
67 Vai trò to lớn của chức năng trung gian thể hiện ở các mặt sau:
A Huy động và tập trung hầu hết nguồn vốn tiền tệ tạm thời nhàm rỗi trong
69 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của ngân hàng 2 cấp ở VN
A Ngân hàng cấp 1 là ngân hàng trung ương – ngân hàng cấp 2 : các ngân hàng thương mại và tổ chức tín dụng
B Nhiệm vụ của ngân hàng trung ương là kết hợp giữa hai chức năng là quản
lý vĩ mô và chức năng kinh doanh kiếm lời
C Ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng hoạt động trong lĩnh vực tiền tệ - tín dingj nhằm mục đích tìm kiếm lợi nhuận
D NHTM là ngân hàng thực hiện giao dịch trực tiếp với khách hàng
70 Tài chính doanh nghiệp là:
A Quỹ tiền tệ của doanh nghiệp
B Khâu cơ sở của hệ thống tài chính quốc gia
C Là tài chính cuẩ tất cả các tôt chức kinh tế với hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa hay dịch vụ
D Khâu cơ sở của hệ thống tài chính quốc gia bao gồm tài chính của tất cả các tôt chức kinh tế với hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa hay dịch vụ
71 Tài chính doanh nghiệp có nhiệm vụ gì?
Trang 11A Bảo đảm nguồn vốn và phân phối hợp lý cho các nhu cầu của sản xuất, kinh doanh, tổ chức cho vốn chu chuyển 1 cách liên tục và có hiệu quả
B Phân phối thu nhập và lợi nhuận của doanh nghiệp theo đúng các quy định của nhà nước
C Kiểm tra mọi qua trình hoạt động của nguồn tài chính trong doanh nghiệp, đòng thời kiểm tra mọi hoạt động sản xuất kinh doanh gắn liền với quá trình đó
D Tất cả các nhiệm vụ trên
72 các trung gian tài chính là:
A Tài chính bảo hiểm
75 Lãi xuất thị trường cao hơn lãi xuất chứng khoán thì điều gì xảy ra?
A Hoạt động trên thị trường chứng khoán sôi động
B Hoạt động trên thị trường chứng khoán giảm sút
C Giá chứng khoán sẻ tăng
D Mọi người sẽ timd cách đến ngân hàng để rút tiền tiết kiệm
76 Thị trường tài chính là nơi cung cấp các loại vốn
Trang 1278 Thi trường tiền tệ là nơi giao dịch các loại vốn
A Ngắn hạn
B Dài hạn
C Ngắn hạn và dài hạn
D Trung hạn và dài hạn
79 Các yếu tố cơ bản của thị trường tài chính
A Đối tượng của thị trường tài chính
B Công cụ của thị trường tài chính
C Chủ thể của thị trường tài chính
D Tất cả các câu đều đúng
80 Căn cứ vào hình thác vay vốn thì thị trường tài chính gồm:
A Thị trường cấp 1 và thị trường cấp 2
B Thi trường tiền tệ và thị trường vốn
C Thị trường nợ và thị trường cổ phiếu
D Không câu nào đúng
81 Căn cứ vào cấp bậc thị trường thì thị trường tài chính gồm :
A Thị trường cấp 1 và thị trường cấp 2
B Thi trường tiền tệ và thị trường vốn
C Thị trường nợ và thị trường cổ phiếu
D Không câu nào đúng
82 Căn cứ theo kỳ hạn của công cụ nợ
A Thị trường cấp 1 và thị trường cấp 2
B Thi trường tiền tệ và thị trường vốn
C Thị trường nợ và thị trường cổ phiếu
D Không câu nào đúng
83 Thị trường tín dụng thuê mua là:
Trang 1385 Thị trường tín dụng thuê mua là thị trường:
A Cung cấp các tín dụng ngắn hạn cho các doanh nghiệp qua hình thức tài trợ cho thuê tài sản
B Cung cấp các tín dụng trung hạn cho các doanh nghiệp qua hình thức tài trợ cho thuê tài sản
C Cung cấp các tín dụng dài hạn cho các doanh nghiệp qua hình thức tài trợ cho thuê tài sản
D Cung cấp các tín dụng trung và dài hạn cho các doanh nghiệp qua hình thức tài trợ cho thuê tài sản
86 Thị trường chứng khoán thứ cấp là thị trường như thế nào?
A Là thị trường diễn ra các hoạt động mua bán chứng khoán mới phát hành lần đầu
B Là thị trường diễn ra các hoạt động tạo vốn cho đơn vị phát hành
C Là thị trường diễn ra các hoạt động mua bán chứng khoán đến tay người thứ 2
D Là thị trường diễn ra các hoạt động mua bán chứng khoán ngoài sở giao dịch chứng khoán
87 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của cổ phiếu thường ?
A Rủi ro nhiều
B Trái chủ sẽ không được ưu tiên trả nợ khi công ty bị giải thể
C Lợi nhuận cao
D Giá cả biến động nhanh nhạy, đặc biệt là trên thị trường thứ cấp
88 Cổ phiếu ưu đãi giống trái phiếu ở điểm nào?
A Được hoàn trả lại vốn gốc đúng bằng mệnh giá ở thời điểm đáo hạn
B Được chia lợi tức ổn định và được ấn định theo tỷ lệ cố định trên mệnh giá
C Được chuyển đổi thành cổ phiếu thường
D Tất cả các câu trên
89 Thị trường liên ngân hàng là:
A Thị trường tiền tệ
B Thị trường vốn
C Cả hai câu trên
D Không có câu nào
90 Người nắm giữ cổ phiếu được gọi là:
A Chủ nợ
B Trái chủ
C Thành viên
D Cổ đông
Trang 1491 Những người nào sau đây được xem là chủ sở hữu một doanh nghiệp
A Người giữ giấy nợ
B Người giữ cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi
C Người giữ trái phiếu
D Tất cả đều đúng
92 Cổ đông giữ cổ phiếu thường của công ty được chia cổ tức từ:
A Lợi nhuận trước thuế và lãi
B Lợi nhuận trước thuế
A Xây dựng Luật pháp chính sách trong lĩnh vực tiền tệ tín dụng NH
B Chức năng điều tiết khối lượng tiền lưu thông trong nền kinh tế
C Xem xét, cấp và thu hồi giấy phép hoạt động cho các NH và các tổ chức tín dụng
D Hoạt động huy động vốn
95 Chức năng nào sau đây là chức năng của NHTM:
A Cho vay đối với các NH và tổ chức tín dụng
B Chức năng tạo tiền
C Trung tâm thanh toán của hệ thống NH và các tổ chức tín dụng
D Kiểm soát tín dụng thông qua cơ chế tái cấp vốn và tỷ lệ dự trữ bắt buộc
96 Mối quan hệ giữa NHTW và KBNN được thể hiện:
A Bảo đảm dự trữ quốc gia về ngoại hối, các chứng từ có giá
Trang 1598 Dấu hiệu nào sau đây chứng tỏ sự chuyển đổi sâu sắc của hệ thống NH:
A Từ cơ chế NH được bapo cấp sang NH thương mại
B Từ hoạt động trong nước sang quốc tế
C Từ hệ thống NH một cấp chuyển thành hệ thống NH hai cấp
D Cả 3 câu trên đều sai
99 Tín dụng thương mại được sử dụng khi:
A Các DN trực tiếp vay vốn lẫn nhau
B Các DN trực tiếp vay tài sản lẫn nhau
102 Hồi phiếu do:
A Người mua chịu lập ra
B Người bán chịu lập ra
C NH của người mua chịu lập ra
D NH của người bán chịu lập ra
103 Lệnh phiếu do:
A Người mua chịu lập ra
B Người bán chịu lập ra
C NH của người mua chịu lập ra
D NH của người bán chịu lập ra
104 Thương phiếu có…đặc điểm
A Một
B Hai
C Ba
D Bốn
Trang 16107 Tái chiết khấu là:
A Việc bán lại thương phiếu và giấy tờ có giá khác đã được bán trước khi đến hạn thanh toán
B Việc mua lại thương phiếu và giấy tờ có giá khác đã được bán trước khi đến hạn thanh toán
Trang 17113 Hình thức hoàn trả của tín dụng tiêu dùng là:
A Trả toàn bộ tiền ngay khi giao hàng
B Trả toàn bộ tiền sau khi giao hàng
C Trả toàn bộ tiền trước khi giao hàng
D Cả 3 sai (trả góp)
114 Chủ thể tham gia tín dụng tiêu dùng gồm:
A Ngân hàng thương mại và người đi vay
B Công ty cho thuê tài chính và người đi vay
C Công ty tài chính và người đi vay
A Là 1 khoản hỗ trợ của ngân hàng nhà nước
B Không có khác biệt giữa 2 đối tượng trên
C Đối tượng nghèo được vay không có lãi
D Thời gian tín dụng dành cho đối tượng nghèo được kéo dài hơn
117 Tín dụng của Nhà nước khác với tín dụng ngoài nhà nước ở điểm nào?
A Ưu đãi về vốn, lãi suất và thời gian
B Quy mô vốn cho vay lớn hơn bên ngoài
Trang 18A Sản xuất kinh doanh phát triển, đời sống dân cư cải thiện
B sản xuất kinh doanh phát triển quá mức
C Kìm hãm sản xuất kinh doanh
D Giảm sức mua của dân
123 Trong quá trình điều hòa vốn mang tính chất tạm thời của tín dụng, các chủ thể:
A Không phải trả lợi tức
Trang 19125 Giá cả tín dụng bao gồm một lượng tiền nhất định trong đó phản ánh:
A Trị giá vốn của hàng hóa
B Trị giá vốn và lãi suất
C Trị giá vốn và phụ phí
D Giá trị sử dụng vốn trong một thời gian nhất định
126 Khoảng thời gian thực hiện việc chuyển và nhận quyền sử dụng đối tượng tín dụng gọi là:
A Thời gian huy động vốn
A Người đi vay
B Người cho vay
C Tài sản mà người cho vay nhượng quyền sử dụng cho người đi vay
130 Sự chuyển quyền sở hữu vốn mang tính chất hoàn trả là:
A Quan hệ cấp phát của ngân hàng nhà nước
B Quan hệ đóng bảo hiểm
C Quan hệ cho vay(tín dụng)
D Viện trợ không hoàn lại
131 Mối quan hệ kinh tế dưới hình thức giá trị gắn liền với việc tạo lập và sử dụng quỹ tiển tệ dùng để cho vay gọi là:
A Ngân hàng Nhà Nước
B Bảo hiểm
Trang 20C Tín dụng
D Cả 3 đúng
132 Tổ chức nào sau đây là tổ chức tài chính trung gian:
A Ngân hàng Nhà nước
B Ngân hàng Trung ương
C Bảo hiểm XH việt nam
D Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn
133 Tài sản tài chính là :
A Tiền giấy Ngân hàng
B Cổ phiếu, tín phiếu, trái phiếu…(chứng từ có giá)
D Nguồn cung và cầu về vốn
135 Thị trường tài chính có….vai trò:
Trang 21C tín phiếu kho bạc
D Cả 3 sai
140 Loại chứng từ có giá nào mà người mua trái phiếu sẽ là người gia nhập quỹ đầu tư:
A Trái phiếu Nhà nước
B Trái phiếu doanh nghiệp
C Tín phiếu kho bạc
D Trái phiếu đầu tư
141 Loại chứng từ có giá nào được phát hành nhằm bù đắp bội chi ngân sách
và giải quyết thiếu hụt tạm thời là:
D Cả 2 sai (thời gian)
145 Thời hạn vay vốn ngắn nhất vay vốn trên thị trường tiền tệ là:
A 3 tháng
B 9 tháng
C 12 tháng
D Cả 3 sai (ko cố định)
Trang 22146 Thị trường tiền tệ bao gồm:
B Đồng sở hữu vốn với nhà nước
C Liên doanh vốn của nhà nước
D Cả 3 sai (chủ nợ của nhà nước)
150 Về quan hệ tài chính thì trái phiếu nhà nước khác với trái phiếu doanh nghiệp ở điểm nào?
Trang 23153 Năm nào VN hình thành thị trường liên ngân hàng
158 Hiện nay cơ quan nào quyết định chủ doanh nghiệp được lên sàn:
A Doanh nghiệp tự quyết định
B Trung tâm nơi doanh nghiệp đăng ký
C Ủy ban chứng khoán Nhà nước
D Cả 3 sai
159 Người môi giới chứng khoán khác cơ bản với người kinh doanh chứng khoán ở điểm nào ?
A Mua bán chứng khoán để kiếm lời
B Người môi giới hoạt động ở sơ cấp , người kinh doanh ở thứ cấp
C cả 2 đúng
D cả 2 sai
Trang 24160 Giải pháp nào là quan trọng nhất trong giải pháp chung phát triển thị trường chứng khoán
A Lành mạnh hóa hệ thống tài chính quốc gia, đảm bảo duy trì cân đối lớn của nền kinh tế
B Thực hiện việc chuyển đổi Doanh nghiệp Nhà nước theo hướng đa sở hữu
C Hoàn thiện hệ thống pháp lý
D Phát triển thị trường vốn trong nước
161 Quan hệ giữa thị trường bảo hiểm với thị trường tài chính ở điểm nào?
163 Trái phiếu chính phủ là 1 loại:
A Công cụ huy động vốn của doanh nghiệp nhà nước
B Lệch ghi nợ của chính phủ
C Cả 2 đúng
D Cả 2 sai (giấy chứng nhận nợ của chính phủ)
164 Tín phiếu kho bạc có thời hạn thanh toán:
Trang 25169 Thị trường sơ cấp là nơi diễn ra
A Mua đi bán lại các chứng khoán
B Làm thay đổi quyền sở hữu của chứng khoán
D Ngân hàng Nhà nước Việt nam
172 Trái phiếu chính phủ khác trái phiếu doanh nghiệp ở điểm nào?
A Quy mô
Trang 26B Thời gian
C Cả 2 đúng
D Cả 2 sai ( Quyền sở hữu)
173 Doanh nghiệp thường bảo lãnh trái phiếu của mình tên thị trường bằng:
2 Phân phối tổng sản phẩm XH thông qua các quan hệ kinh tế nào sau đây:
A Quan hệ kinh tế giữa Nhà nước với các cơ quan đơn vị kinh tế, dân cư
Quan hệ kinh tế giữa các quốc gia với nhau trên thị trường
B Quan hệ kinh tế giữa tổ chức tài chính trung gian với các cơ quan, tổ chức
kinh tế phi tài chính dân cư
C Quan hệ kinh tế giữa các cơ quan , đơn vị kinh tế dân cư với nhau và các
quan hệ kinh tế trong nội bộ các chủ thể đó
D Tất cả các mối quan hệ kinh tế nêu trên,
3 Chức năng phân phối của tài chính bao gồm những đặc điểm :
A Phân phối của tài chính là sự phân phối chỉ diễn ra dưới hình thái giá trị,
không kèm theo sự thay đổi hình thái giá trị
B Phân phối của tài chính là sự phân phối luôn gắn liền tới sự hình thành và
sử dụng các quỹ tiền tệ nhất định
C Phân phối của tài chính là sự phân phối dưới hình thái giá trị thông qua sự
chênh lệch của giá cả và giá trị trong trao đổi hàng hóa
D a & b đúng
E b & c đúng
4 Chức năng giám đốc tài chính có những đặc điểm :
A Giám đốc tài chính là giám đốc bằng đồng tiền
B Giám đốc tài chính được thực hiện đối với quá trình tạo lập và sử dụng các
quỹ tiền tệ
Trang 27C Giám đốc tài chính mang đặc điểm giám đốc toàn diện , thường xuyên, liên
tục và rộng rãi
D Tất cả các đặc điểm trên
5 Vai trò của tài chính Việt nam trong nện kinh tế thị trường có định hướng
XHCN
A Tài chính có vai trò là công cụ phân phối tổng sản phẩm quốc dân
B Tài chính giữ vai trò là công cụ quản lý và điều tiết vĩ mô nền kinh tế quốc
dân
C Cả 2 đúng
D Cả 2 sai
6 Để quản lý thống nhất NSNN phải tuân thủ những nguyên tắc gì?
A Nguyên tắc tập trung dân chủ
B Nguyên tắc công khai, minh bạch
C Nguyên tắc phân công, phân cấp gắn kết quyền hạn với trách nhiệm
D Nguyên tắc quốc hội có quyền tối cao trong quyết định dự toán NSNN,
phân bổ NSNN và phê chuẩn quyết toán NSNN
E Tất cả các nguyên tắc nêu trên
7 Hệ thống NSNN bao gồm các cấp nào sau đây:
A NSTW
B NSĐP
C NSTW và NSĐP
D NSTW và NSĐP trong NSĐP có các cấp NS tỉnh, TP trực thuộc TW, NS cấp quận, huyện trực thuộc
8 Tài chính doanh nghiệp là:
A Quỹ tiền tệ của doanh nghiệp
B Khâu cơ sở của hệ thống tài chính quốc gia
C Là tài chính của tất cả các tổ chức kinh tế với hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hóa hay dịch vụ
D Khâu cơ sở của hệ thống tài chính quốc gia bao gồm tài chính của tất cả các
tổ chức kinh tế với hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hóa hay dịch vụ
9 TCDN có các nhiệm vụ gì?
A Bảo đảm nguồn vốn và phân phôi hợp lý cho các nhu cầu của sản xuất kinh doanh
B Tổ chức cho vốn chu chuyển 1 cách liên tục và có hiệu quả
C Phân phối thu nhập và lơi nhuận của doanh nghiệp theo đúng các quy định của Nhà nước
Trang 28D Kiểm tra mọi quá trình vận động của các nguồn tài chính trong doanh nghiệp, đồng thời kiểm tra mọi hoạt động sản xuất kinh doanh gắn liền với quá trình đó
E Tất cả các nhiệm vụ nói trên
10 Các trung gian tài chính là:
A Tài chính bảo hiểm
B Tài chính tín dụng
C Cả 2 đúng
D Cả 2 sai
CHƯƠNG 3 : THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH
D Không thể giá trị được
3 Lãi suất thị trường cao hơn lãi chứng khoán thì điều gì sẽ xảy ra?
A Hoạt động trên thị trường chứng khoán động
B Hoạt động trên thị trường chứng khoán giảm sút
C Giá chứng khoán sẽ tăng
D Mọi người sẽ tìm cách đến ngân hàng rút tiền tiết kiệm
4 Thị trường tài chính là nơi cung cấp loại vốn