1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

bài giảng quản trị tài chính - chương 2 - thời giá của tiền tệ

103 1,4K 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thời Giá Của Tiền Tệ
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản Trị Tài Chính
Thể loại bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 667,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy xác định @ Lãi suất thực và giá trị nhận được nếu thời hạn đầu tư là 1 năm.. Hãy xác định @ Lãi suất thực va giá trị nhận được nếu thời hạn đầu tư là 1 năm.. @ Lãi suất thực và giá

Trang 1

€pìLfQ/71592 THOI GIA GUA

TCS

Trang 2

I Một số thảo luận

Từ thực tiễn cho thấy:

@ 1 đồng hiện tại có giá trị lớn hơn 1 đồng tương lai

Lập luận:

* 1 đ hiện tại có giá trị lớn vì tiền có thể được dùng để sd ngay

I d tương lai có giá {TỊ nhỏ, vì phải chờ đợi Ï thời gian, sự chờ

đợi đã làm giảm giá trỊ của tiền

* 1 đ hiện tại được dùng để đầu tư, với suất sinh lợi của vốn đầu

tu la k/t

> Gia tri nhan sau thdi gian t = 1 đ+l1 đ*k =1 đ(I+k) >lđ tương lai

Vậy: Giá trị tương lai của 1 khoản tiên hiện tại sẽ bằng giá trị

hiện tại nhân với 1 thừa số >l

Thừa số được đề nghị là (1+k) với k> 0

(k là suất sinh lợi của vốn đầu tư )

Trang 3

Mitte,

1 0/224

Trang 9

đầu tư tiền

mw

dong icua

* Hàng kỳ đầu tư 1 khoản tiền CEi

điểm n ở tương lai

ats

* Sua

Trang 13

Thi du 3

Xét 1 hoạt động đầu tư với suất sinh lợi đầu tu hang

năm là 11.5%

Một nhà đầu tư, ở hiện tại, vào đầu mỗi năm, đầu tư

1 khoản tiền bằng nhau là 15 trđ vào hoạt động

trên, số lần đầu tư là 7 lần

Giá trị nhà đầu tư nhận được vào đầu năm thứ 7

7 FVA„z = jx

„3 2O

Trang 17

Thi du 4

Sử dụng lại thông tin thí dụ 3, tổng giá tri nhà đầu

tư nhận được vào cuối năm 7 như sau:

(1+11,5%)' -1

Trang 18

Bai tap

Xét 1 hoạt động đầu tư với thông tin như sau

Suất sinh lợi đầu tư hàng quí k= 3,5%/quí

Hay xac dinh:

Tong giá trị nhà đầu tư A nhận được vào ‹ dat ÌU ( qui 6

Tổng giá trị nhà đầu tư B nhận được vào « xuối q qui 9

Trang 21

eB

3 prt + CF

Trang 30

* Trường hợp 1: Vốn đầu tư vào đầu năm I, nhận giá trị vào cuối nim 4

0 NI N2 N3 N4

= 200(1+12%)(1+12%)(1+12%)(1+12%)

= 314,70 trđ

* Trường hợp 2: Vốn đầu tư vào cuối tháng 3 năm I, nhận giá trị cuối năm 4

Ở năm 1, vốn đầu tư có 12_-3=9 tháng sinh lợi, năm 2, 3,4, vốn sinh lợi cả năm

0 cuốit3 NI N2 N3 N4

12%

200 FV4 = 2001+ *9) (1412%)(1412%)(1412%)

= 306,27 trd

* Trường hợp 3: Vốn đầu tư vào cuối ngày 125 của năm 1, nhận giá trị cuối năm 4

Ở năm 1, vốn đầu tư có 365 - 125 = 240 ngày sinh lợi, năm 2, 3, 4, vốn sinh lợi cả năm

0 125ngày NI N2 N3 N4

12%

200 FV4 = 2000+ * 240) (1412%)(1412%)(1412%)

= 303,15 trd

Trang 33

1 khoản tiền ở tương lai

@ Xét thdi diém hién tai |

Trang 35

1 yéu cau cua von

Xét 1 hđ đầu tư với lãi được

Trang 37

+ Trường hợp 1: Hién gid FVn vé thời diém 0

Trang 38

Tổng quát

+Trường hợp 1: Hiện giá FVn về thời điểm cuối thang a của năm m

Tv ta dén cu6i ndm m cé: 12- a =b thang, sck /b thang k’= `

Từ năm n đến năm mì có : (n-m) năm

Từ ngày x đến cuối năm m có: 365 - x = y ngày, sck /y ngày k”ˆ= se” y

Từ năm n đến năm mì có : (n-m) năm

(+k )0+K0+h 0+k) +k 046)"

PV ngày y =

Trang 40

@ Giá trị hiện giá của 450 trđ về thời điểm cuối tháng 5 của năm 3

Trang 41

Bai tap

Xét thời điểm hiện tại là năm 0

Giá trị 360 trổ ở cuối năm 4 sck phù hợp cho khoản tiền là 11%/năm Giá trị 680 trđ ở cuối năm 7, sck phù hợp cho khoản tiền là 15%/năm Các hđ có suất sinh lợi được ghép lãi theo năm.Yêu cầu xác định :

@ Giá trị hiện tại của khoản tiền 360 trđ ở thời điểm cuối tháng 7

của năm l1; Giá trị hiện tại của khoản tiên 680 trổ ở cuối ngày

@ Giá tri hién taicua a khoản tiền 360 rd ở thời điểm cuối tuần 24

của năm 2; Giá trị hiện tại của khoản tiền 680 trđ ở cuối tháng 9

của năm 4

ay of sep a

Trang 43

2

an nhat hữu han ^

Jong tiền thu

Trang 45

k*(I+k)"

Trang 46

Thi du 10

Xét 1 hoạt động đầu tư có thời hạn là 6 năm,

thu nhập hoạt động hàng năm bằng nhau là

45 trd, sck phi hop để hiện øiá thu nhập của

Trang 49

Thi du 11

Xét 1 hoạt động có thời hạn là 5 năm thu nhập hàng năm của hoạt động từ năm 1 đến năm thứ 5 (trd)

tuần tự như sau: 14; 22; 33; 44; 55

sck phù hợp để hiện giá thu nhập: k = 12,5%/năm

Giá trị hiện giá tổng thu nhập hđ về hiện tại

(1+12,5%) (1I+l125%) (1I+l12/5%) (1+l12,5%) (I+12,5%) =110,99 trđ

Trang 50

+4 OMe

Ye,

x22

Su /

/

Wt fgg Gite,

Trang 52

Giá trị hiện giá dịng tiên vơ hạn là PVAø

Trang 53

@ Xét 1 hd co thoi han 50 nam, hang nam co thu nhập

là 200.000đ, sck phù hợp cho hoat dong k = 7%nam

Tổng giá trị hiện tại của dòng tiền

Bài tập: Xét trái phiếu dài hạn của chính phủ với thời

hạn 60 năm, thu nhập hàng nắm của tp la 40.000 d, sck phu hợp cho trái phiếu k = 6,5%/năm, hãy xác định

giá trị hiện giá các khoản thu nhập của trái phiếu

Trang 55

+Trường hợp a: Hiện giá dòng tiền về thời điểm cuối tháng a của năm I

Q ta I 2 Ã n

Từ ta đến cuối năm | cé: 12- a =b thang, sck /b thang k’= `

Từ n đến cuối năm I có: (n -l) năm

Từ ngày x đến cuối năm l có: 365 - x = y ngày, sck /y ngay k’’= =" y

Từ n đến cuối năm I có : (n -l) năm

+k") (+k0+k) (4+k)04k2 G4tk)d4+b"™

PV ngay x =

Trang 56

+Trường hợp c: Hiện giá dong tién vé thời điểm cuối tháng a của năm m

O 1 2 m-l ta m me+l n

PV, CH„ CREF„¡ CFEn

Từ ta đến cuối năm mì có: 12- a = b thang, sck /b thang k’= `

Từ n đến cuối năm m có: (n -m) năm

Từ ngày x đến cuối năm 1 có: 365 - x = y ngày, sck /y ngày k””= —* y

Từ n đến cuối năm m có : (n -m) năm

Trang 57

Thi du

Thời điểm hiện tại là nim O, xét dong tién có giá trị ở các năm như sau(trđ)

Suất chiết khấu cho giá trị tương lai là 16%/năm

@ Giá trị hiện giá của dòng tiền về thời điểm cuối tháng 4 của năm 1

Từ t4 đến cuối năm 1 co: 12- 4 = 8 thang, sck /8t :

k’= 16% *8=10,667% Tivnim 6 dén nim 1 c6 6-1 =5 nim

Từ ngày 145 đến cuối năm 1 có: 365 - 145 = 220 ngày, sck /220 ngày

k= ae *220 =9,643% Titnim 6 đến năm | có 6-4 = 2 năm

> pvi, = —° + 1090 +— 20) — -2445,669 trả

Trang 59

te

a, NHTW

1 (thong qua |

s

¬

ae q¥

t của vốn đạt cao

hiểu lân tính lãi

al ả1 sua

để huy đ lai (hay tinh |

Trang 62

@ Hoạt động đầu tư 1 năm

@ Hoạt động đầu tư n năm

key : Lãi suất thực của n năm

Trang 63

Thi du

Xét 1 hoạt động với lãi được tính nữa năm l1 lần Vốn đầu tư vào

hoạt động là 10 trđ Lãi suất cơ bản thị trường là 12%/năm

Hãy xác định

@ Lãi suất thực và giá trị nhận được nếu thời hạn đầu tư là 1 năm

@ Lai suất thực và giá trị nhận được nếu thời hạn đầu tư là 4 năm

a Thời hạn đầu tư là 1 năm

Trang 65

@ Hoạt động đầu tư 1 năm

@ Hoạt động đầu tư n năm

key : Lãi suất thực của n năm

Trang 66

Thi du

Xét 1 hoạt động với lãi được tính quí Vốn đầu tư vào

hoạt động là 30 trđ Lãi suất cơ bản thị trường là 10%/năm

Hãy xác định

@ Lãi suất thực va giá trị nhận được nếu thời hạn đầu tư là 1 năm

@ Lãi suất thực và giá trị nhận được nếu thời hạn đầu tư là 5 năm

a Thời hạn đầu tư là 1 năm

Trang 68

@ Hoạt động đầu tư 1 năm

@ Hoạt động đầu tư n năm

key : Lãi suất thực của n năm

Trang 69

Thi du

Xét 1 hoạt động với lãi được tính tháng Vốn đầu tư vào

hoạt động là 25 trđ Lãi suất cơ bản thị trường là 9%/năm

Hãy xác định

@ Lãi suất thực và giá trị nhận được nếu thời hạn đầu tư là 1 năm

@ Lãi suất thực và giá trị nhận được nếu thời hạn đầu tư là 7 năm

a Thời hạn đầu tư là 1 năm

Trang 70

11%/na gk=

Trang 72

1 Xác định SSL đầu tư của hoạt động có thời hạn <1 năm

FV : Gñá trị kỳ vọng nhận được sau Ï năm

Pm : Vốn đầu tư ở hiện tại

k: SSL của vốn đầu tư vào hoạt động/thời hạn đầu tư

Thí dụ: Xét 1 hoạt động đầu tư với thông tin như sau

Hiện tại đầu tư 1 khoản tiền Pm = 1 trẩ, sau 8 thang

được nhận số tiền FV = 1,09 trd

SSL thị trường của vốn đầu tư vào hẩ k= L02 —1=9% /8 thang

SSL thi trudng/ nam = (9 %/8 thang) * 12 = 13,5%/nam

Trang 73

2 Xác định SSL đầu tư của hoạt động có thời hạn n năm

FVn : Giá trị kỳ vọng nhận được sau n năm

Pm : Vốn đầu tư ở hiện tại ; Thời hạn đầu tư vốn là n năm

k : SSL của vốn đầu tư vào hoạt động/ năm

k — |FVn |

Pm

Thí dụ: Xét I hoạt động đầu tư với thông tin như sau

Hiện tại đầu tư 1 khoản tiền Pm = 15 trd , sau 9 nim

Trang 75

3 Xác định SSL của hoạt động đầu tư có dòng tiền thu nhập

Xét 1 hoạt động đầu tư với thời hạn n kỳ

Hàng kỳ hoạt động có thu nhập la Chi

Vốn đầu tư ở hiện tại vào hoạt động là Pm

SSL của vốn đầu tư vào hoạt động / kỳ là k

CFi; Pm da biét Can xac dinh suất sinh lợi k

Sử dụng phương pháp nội suy để tim k

Trang 76

Khi k nhỏ > Giá trị biểu thức b sẽ >0, gọi là NPV;

Khi k lớn > Giá trị biểu thức b sẽ <0, gọi là NPV;

Tw (a) > —Pm+

Cơ sở luận của phương pháp nội suy khi tìm k

* Chọn k, bat ky sao cho khi thế vào biểu thức (b), ta được

Trang 77

Thi du

Xét I hđ đầu tư có thời hạn 2 năm, mỗi 6 tháng hđ có I khoản thu nhập

Thu nhập trong 2 năm tuần tự như sau(trd): 500; 600 ; 700 ; 800

Vốn đầu tư vào hoạt động ở hiện tại là 2228 trđ

Hãy xác định SSL của vốn đầu tư vào hđ /6 tháng và l năm

Dùng phương pháp nội suy để tìm k /6 tháng

Trang 78

Hoạt động | Vốn đầu tư | Thu nhập hoạt động hàng năm (trả)

Trang 79

+4 K4 1200/0000

Trang 82

a Khoản trả góp hàng kỳ bằng nhau

a.1 Khoản trả góp vào cuối kỳ

Khoản trả góp hàng kỳ được thực hiện ở cuối kỳ

Trang 83

a.2 Khoan tra g6p vao dau ky

Sau khi nhận vốn tài trợ, bộ phận vay vốn sẽ trả

ngay 1 khoản tiền trả góp, các kỳ kế tiếp sẽ trả góp ở đầu kỳ

Trang 84

Thí dụ a

Anh A mua | may vi tính theo phương thức trả góp tại I của hàng

Giá hiện tại của máy là 8 trđ, kỳ trả góp là 3 tháng 1 lần

Số kỳ trả góp là 4 lần; Lãi suất trả góp 3%/3 thang

Khoản trả góp hàng kỳ bằng nhau

Hãy xác định khoản trả góp hàng kỳ nếu cửa hàng yêu cầu

trả góp vào cuối kỳ và đầu kỳ

Trang 85

0

in

tí 1n VỀ

Trang 86

b Khoản trả góp của (n-1) ky dau chan

b.1 Khoản trả góp vào cuối kỳ

Trang 87

b.2 Khoản trả góp vào đầu kỳ

Trang 88

Thi du b

Sử dụng lại thông tin thí dụ a, để thuận lợi cho việc thu cũng như

thanh toán khoản trả góp hàng kỳ, cửa hàng đề nghị anh A

thanh toán 3 kỳ đầu chẵn, số tiên thanh toán/ kỳ như sau:

* Nếu trả cuối kỳ, khoản thanh toán chẳn/kỳ là 2,1 trđ

* Nếu trả đầu kỳ, khoản thanh toán chẳn/ kỳ là 2 trđ

Hãy giúp anh A xác định khoản trả góp ở kỳ thứ 4 trong tình

huống trả góp cuối kỳ và đầu kỳ

(I+3%)*”—I 3%*(1+3%)ˆ"

CF,ck =(1+3%)* * 8000000 2100000 * | = 2.318.453,8 d

(I+3%)“”—1 3%*(1+3)*

CF,dk = (1+3%)*'* _ — 2000000 | = 2.374.562 d

Trang 90

c Khoản trả góp / kỳ khác nhau với vốn gốc / kỳ bằng nhau

@ Khoản trả lãi / kỳ= d * Vốn gốc còn lại đầu kỳ

c.1 Khoản trả góp vào cuối kỳ

Trang 91

c.2 Khoản trả sóp vào đầu kỳ

Trang 92

haA xac dau ky

ian

ay

y va

gh hau, h

én 61k

Trang 93

Xét 1 hoạt động tín dụng trả góp với thông tin như sau

Vốn tài trợ ở hiện tại là 480 trđ, lãi suất tài trợ d= 12 % nam

Kỳ trả góp là năm và trả trong 6 năm Đơn vị cho vay yêu cầu

doanh nghiệp trả góp hàng kỳ với vốn gốc bằng nhau

Trang 94

3 Xác định lãi suất tài trợ của tín dụng trả góp

@ Xét hoạt động tín dụng trả góp với thông tin như sau

* Vốn tài trợ ở hiện tại là PV; Số kỳ trả góp là n

* Khoản trả góp hàng kỳ là Cfi ; Lãi suất tài trợ là k/kỳ

Trang 95

Thí dụ: Một tài sản được bán theo phương thức trả góp

Giá trị hiện tai cua TS là 120 trổ Trả góp trong 4 năm

Hãy xác định lãi suất tài trợ hàng năm nếu:

* Khoản trả góp cuối kỳ với giá trị (trđ) : 46,8 ; 42,6 ; 38,4; 34,2

* Khoản trả góp đầu kỳ với giá trị (trđ) :30 ; 42,6 ; 38,4 ; 34,2

Trang 97

4 Lịch trả nợ của tín dụng trả góp

(@ Lịch trả nợ của tín dụng trả góp giúp nhà quản trị xổ:

* Khoản trả lãi hàng kỳ của tín dụng trả góp, từ đó xác |

định thu nhập chịu thuê, thuê nộp và thu nhập sau thué

* Giá trị còn lại của vốn vay

@ Lịch trả nợ thường bao gồm các khoản mục

Trang 98

4.1 Trường hợp trả góp cuối kỳ

a Khoản trả hàng kỳ bằng nhau

* Khoản trả lãi vay PV*k=m; PV;*k=m; | PV,.¡*k=mạ

* Khoản trả vốn gốc | PMT-m¡=a¡ | PMT-m;=a; | PMT - m,=PV,¡

Nợ cuối kỳ PV-a¡;=PV;, | PV¡-a;ạ=PV›a | PVn.¡- PVnI=

b Khoản trả hàng kỳ vơi vốn gốc bằng nhau

Trang 99

Thi dụ: Sử dụng lại thông tin thi du về cá nhân A mua máy tính theo

phương thức trả góp, xét khoản trả góp được thực hiện vào cuối năm

Lập lịch trả nợ cuối mỗi năm được mô tả như sau

@ Trường hợp các khoản trả góp hàng năm bằng nhau

* Khoản trả lãi 240.000 | 182.633.5092 | 123.546.0236 |62.685,9134

* Khoản trả vốn gốc| 1.912.216,36 | 1.969.582,85 | 2.028.670,34 |2.089.530,45

Nợ cuối kỳ 6.087.783,64 | 4.118.200,79 | 2.089.530,45] 0.00

Trang 100

@ Trường hợp trả vốn gốc hàng kỳ bằng nhau

Vốn gốc trả hàng năm = 8.000.000/4 = 2.000.000 đ

Lịch trả nợ

Trang 101

4.2 Trường hợp trả đầu kỳ

a Khoản trả hàng kỳ bằng nhau

Nợ cuối kỳ PV-C =PV; |PV;-C=PV;| PVạ.¡- PV,1= 0

Trang 102

Thí dụ: Sử dụng lại thông tin thí dụ trên, giả định kỳ trả góp là đầu năm

@ Trường hợp khoản trả hàng năm bằng nhau

Ngày đăng: 14/03/2014, 21:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w