I.2 Dựa vào điều kiện của phản ứng trao đổi để phân biệt phản ứng nào xảy ra1. I.3 Tính khối lượng hoặc nồng độ dung dịch của các muối trong phản ứng.[r]
Trang 1KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN HÓA 8
NĂM HỌC 2016-2017
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
* Chủ đề 1: Chất
- I.1 Biết được khái niệm chất
* Chủ đề II: Công thức hoá học
- II.1 CTHH cho biết: nguyên tố nào tạo ra chất, số nguyên tử của mỗi nguyên tố
có trong một phân tử và phân tử khối của nó
*.Chủ đề III: Hoá trị
III.1- Quy tắc hoá trị: Trong hợp chất 2 nguyên tố AxBy: a.x = b.y
(a,b: hoá trị tương ứng của hai nguyên tố A, B )
2 Kỹ năng:
- 2.1 Phân biệt được chất và vật thể, chất tinh khiết và hỗn hợp
- 2.2 Tách được một chất rắn ra khỏi hỗn hợp dựa vào tính chất vật lí
- 2.3 Nêu được ý nghĩa CTHH của chất cụ thể
- 2.4 Lập được công thức hoá học của hợp chất khi biết hoá trị của hai nguyên tố hoặc nguyên tố và nhóm nguyên tử tạo nên chất
II.HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Tự luận
III.KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Tên Chủ đề
(nội dung,
Nhận biết (cấp độ 1)
Thông hiểu (cấp độ 2)
Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Trang 2chương) (cấp độ 3) (cấp độ 4) Chất
Số tiết( Lí
thuyết/ TS)
3/11
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
1.1 2.1, 2.2
Số câu:2
Số điểm:4
Tỉ lệ: %
Số câu: 2
Số điểm: 2 40%
CTHH
Số tiết( Lí
thuyết/ TS)
1/11
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
II.1 2.3
Số câu:1
Số điểm:3
Tỉ
lệ: 30 %
Số câu: 1
Số điểm: 3
Hoá trị
Số tiết( Lí
thuyết/ TS)
2/11
Chuẩn KT,
KN kiểm tra: III.1, 2.4
Chuẩn KT, kiểm tra: KN III.1 2.4
Số câu:2
Số điểm:3
Tỉ
lệ: 20 %
Số câu:1
Số điểm: 3
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tổng số câu: 5 Số câu :2 Số câu : 1 Số câu : 1 Số câu : 1
Trang 3Tổng số
điểm:10
Tỉ lệ: 100%
Số điểm :2
Tỉ lệ:20%
Số điểm :3
Tỉ lệ 30%
Số điểm :3
Tỉ lệ 30%
Số điểm : 3
Tỉ lệ 20%
V ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:
1 Đê kiểm tra:
Đề 1 Câu 1( 2,5 điểm)Hãy chỉ ra đâu là vật thể, là chất ( những từ in nghiêng) trong các
câu sau:
a) Chén bằng thuỷ tinh dễ vỡ hơn so với chén bằng chất dẻo
b) Thuốc đầu que diêm được trộn một ít lưu huỳnh,
c) Trong quả cam có nước và một số chất khác.
d) Cái cưa được làm từ sắt trộn với cacbon.
Câu 2( 1,5 điểm) Hãy trình bày phương pháp hoá học làm sạch muối ăn có lẫn tạp
chất là cát
Câu 3( 3 điểm) Cho công thức hoá học của các chất sau:
a)Canxi photphat Ca3(PO4)2 b) Khí hiđro H2
Hãy cho biết: - Các nguyên tố tạo nên chất?
- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố?
- Phân tử khối của chất?
Câu 4( 2 điểm) Lập công thức hoá học và tính phân tử khối của hợp chất có phân
tử gồm Na, Fe(III) lần lượt liên kết với nhóm SO4
Câu 5: (1 điểm) Hợp chất A tạo bởi nguyên tố R( II) và nhóm nguyên tử NO3 Biết phân tử khối của A là 164 đvC Xác định nguyên tố R
Trang 4( Cho biết Ca:40; P:31; O:16; Na: 23; Fe: 56; N: 14; S: 32)
Đề 2 Câu 1( 2,5 điểm)Hãy chỉ ra đâu là vật thể, là chất ( những từ in nghiêng) trong các
câu sau:
a) Xe đạp được làm từ sắt, nhôm, cao su,
b) Bóng đèn điện được chế tạo từ thuỷ tinh, đồng và vônfram.
c) Dây điện làm bằng đồng được bọc một lớp chất dẻo.
Câu 2( 1,5 điểm) Hãy trình bày phương pháp hoá học để tách bột sắt ra khỏi hỗn
hợp bột sắt và đồng
Câu 3( 3 điểm) Cho công thức hoá học của các chất sau:
a)Bari photphat Ba3(PO4)2 b) Khí Oxi O2
Hãy cho biết: - Các nguyên tố tạo nên chất?
- Số nguyên tử của mỗi nguyên tố?
- Phân tử khối của chất?
Câu 4( 2 điểm) Lập công thức hoá học và tính phân tử khối của hợp chất có phân
tử gồm Zn, Al lần lượt liên kết với nhóm (OH)
Câu 5: (1 điểm) Hợp chất A tạo bởi nguyên tố R hóa trị I và nhóm nguyên tử
(SO4) Biết phân tử khối của A là 142 đvC Xác định nguyên tố R
( Cho biết Ba:137; P:31; O:16; Al: 27; Zn:65; S:32; H:1)
2 Đáp án và hướng dẫn chấm:
Câ
u
Trang 5Đề A
1 - Vật thể: Cái cưa, que diêm, quả cam, chén
- Chất: thuỷ tinh, sắt, cacbon, lưu huỳnh, nước, chất dẻo
- Mỗi từ hoặc cụm từ đúng được 0,25 điểm
2 - Hoà tan hỗn hợp vào nước
- Lọc dung dịch bằng giấy lọc, cát được giử lại trên giấy
- Cô cạn dung dịch đã lọc sẽ thu được muối tinh khiết
1,5 điểm
3 a) Ca3(PO4)2
- Có 3 nguyên tố tạo nên chất: Ca, P, O
- Trong phân tử: 3 ntử Ca, 2 ntử P, 8 ntử O
- Phân tử khối: 40.3 + 31.2+ 16.8 = 310
b) O2
- Có 1 nguyên tố tạo nên chất: H
- Trong phân tử: 2 ntử H
- Phân tử khối: 1.2= 2
1,5 điểm
1,5 điểm
4 Nax(SO4)y x/y = II/ I → x = 2, y = 1
→ CTHH: Na2SO4
Fex(SO4)y x/y = III/ II → x = 3, y = 2
→ CTHH: Fe2( SO4)3
1điểm
1điểm
5 CTHH: R(NO3)2
R + 62.2 = 164 → R: 40 → Ca
1điểm
Trang 6Đề B
1 - Vật thể: Xe đạp, bóng đèn điện, dây điện
- Chất: sắt, nhôm, cao su,thuỷ tinh, đồng, vônfram, chất
dẻo
- Mỗi từ hoặc cụm từ đúng được 0,25 điểm
2 - Dùng nam châm hút sắt ra khỏi hỗn hợp 1,5 điểm
3 a) Ba3(PO4)2
- Có 3 nguyên tố tạo nên chất: Ba, P, O
- Trong phân tử: 3 ntử Ba, 2 ntử P, 8 ntử O
- Phân tử khối: 137.3 + 31.2+ 16.8 = 601
b) O2
- Có 1 nguyên tố tạo nên chất: O
- Trong phân tử: 2 ntử N
- Phân tử khối: 16.2= 32
1,5 điểm
1,5 điểm
4 Znx(OH)y x/y = I/ II → x = 1, y = 2
→ CTHH: Zn(OH)2
Alx(OH)y x/y = I/ III → x = 1, y = 3
→ CTHH: Al(OH)3
1điểm
1điểm
5 CTHH: R2SO4
R.2 + 96=142 → R: 23 → Na
1điểm
KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN HÓA 9
NĂM HỌC 2016-2017
Trang 7I MỤC TIÊU :
1 kiến thức:
Chương 1:
I.1 Biết được phản ứng trao đổi là gì? Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra I.2 Dựa vào tính chất hoá học của oxit, axit, bazơ và muối viết được PTHH cho tính chất
2 Kỹ năng:
I.1 Viết các PTHH
I.2 Dựa vào điều kiện của phản ứng trao đổi để phân biệt phản ứng nào xảy ra
I.3 Tính khối lượng hoặc nồng độ dung dịch của các muối trong phản ứng
II HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Tự luận
III KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Chương I : Các
loại hợp chất vô
cơ
Nhận biết (cấp độ 1)
Thông hiểu (cấp độ 2)
Vận dụng Cấp độ thấp
(cấp độ 3)
Cấp độ cao (cấp độ 4)
Chủ đề 1
Tính chất hóa
học
Số câu : 1
Số điểm : 3
Tỉ lệ : 30%
Chuẩn KT,
KN kiểm tra:
I.2,2.1 (câu 2)
Số câu: 1
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Trang 8Chủ đề 2:
Phản ứng trao đổi
Số câu : 2
Số điểm: 5
Tỉ lệ : 50%
Chuẩn KT,
KN kiểm tra:
I.1 (câu 1)
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Chuẩn KT,
KN kiểm tra:
2.1, 2.2 (Câu 2)
Số câu: 1
Số điểm: 3,0
Tỉ lệ: 30%
Chủ đề 3:
Tính khối lượng
các chất
Số câu : 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ : 20%
Chuẩn KT, KN kiểm tra: 2.3 (Câu 4)
Số câu: 1
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ: 20% Tổng số câu: 4
T số điểm: 10
Tỉ lệ: 100%
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 3,0
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 1
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 1
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ: 20%
V ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM:
1 Đê kiểm tra:
ĐỀ I
Câu 1:(4,0đ): a Thế nào là phản ứng trao đổi?
b Chọn chất thích hợp điền vào chổ trống( ) và viết phương trình cho các phản ứng:
1) Oxit bazơ + → Bazơ 3) + Kim loại → + muối
Trang 92) Axit + → Muối + Axit 4) + Oxit axit → muối +
Câu 2(3,0đ): Cho các dung dịch sau đây lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng xảy ra, dấu (0) nếu không có phản ứng:
KOH HCl Pb(NO3)2
Viết các PTHH xảy ra
Câu 3( 1,0đ): Có các loại phân bón sau: phân kali KCl, phân đạm NH4NO3, phân lân Ca3(PO4)2 Hãy nhận biết các loại phân bón trên
Câu 4( 2,0đ): Cho 100ml dung dịch magie clorua 1M với 8,4g kali hiđroxit Hãy
a Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng ?
b Lấy chất rắn ở trên đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng sau khi nung là bao nhiêu ?
Cho biết MK = 39 ; MCl = 35,5; MMg = 24 ; MO = 16 ; MH = 1
ĐỀ II
Câu 1:(4,0đ): a Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra trong dung dịch ?
b Chọn chất thích hợp điền vào chổ trống ( ) và viết phương trình cho các phản ứng:
1) Oxit axit + → Axit 3) + Kim loại → + muối 2) Bazơ + → Muối + Bazơ 4) + Oxit bazơ → muối +
Câu 2(3,0đ): Cho các dung dịch sau đây lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng xảy ra, dấu (0) nếu không có phản ứng:
CuCl2 Ba(NO3)2 K2CO3
Trang 10NaOH HCl Pb(NO3)2
Viết các PTHH xảy ra
Câu 3( 1,0đ): Có các loại phân bón sau: phân kali K2SO4 , phân đạm NH4NO3, phân lân Ca(H2PO4)2 Hãy nhận biết các loại phân bón trên
Câu 4( 2,0đ): Cho 100ml dung dịch kẽm clorua 0,2M với 8g natri hiđroxit Hãy
a Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng ?
b Lấy chất rắn ở trên đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng sau khi nung là bao nhiêu ?
Cho biết MNa = 23 ; MCl = 35,5; MZn = 65 ; MO = 16 ; MH = 1
2 Đáp án và hướng dẫn chấm:
ĐỀ I
Câu 1: a Nêu được khái niệm phản ứng trao đổi ( 2đ )
b 1) Oxit axit + Nước → Axit ( 0,5đ )
2) Axit + Muối → Muối + Axit ( 0,5đ )
3) Muối + Kim loại → Kim loại + muối ( 0,5đ )
4) Bazơ + Oxit axit → Muối + Nước ( 0,5đ )
Viết PTHH minh họa cho mỗi tính chất ( 0,5đ )
Câu 2: Điền đúng vào bảng ( 1đ )
HCl 0 0 X Pb(NO3)2 0 x X Các PTHH xảy ra:
Trang 112KOH + Cu(NO3)2 -> 2KNO3 + Cu(OH)2 ( 0,5đ )
2HCl + Na2CO3 -> 2NaCl+ CO2 + H2O ( 0,5đ )
Pb(NO3)2+ CaCl2 -> PbCl2 + Ca(NO3)2 ( 0,5đ )
Pb(NO3)2+ Na2CO3 -> PbCO3 + 2NaNO3 ( 0,5đ )
Câu 3( 1,0đ): Nhận biết từng loại phân bón : phân kali KCl, phân đạm NH4NO3, phân lân Ca(H2PO4)2( 1đ )
Câu 4
a nZnCl2 = 0,2 ( mol ), nKOH = 0,15 ( mol ) ( 0,25đ )
PTHH: MgCl2 + 2KOH → Mg(OH)2 + 2KCl ( 0,25đ )
Lập tỉ lệ -> MgCl2 dư, tính theo KOH ( 0,25đ )
Theo pt : nMg(OH)2 = 0,075 ( mol ) ( 0,25đ ) -> mMg(OH)2 = 0,075 58 = 4,35g
( 0,25đ )
b PTHH: Mg(OH)2 → MgO + H2O( 0,5đ )
Theo pt : nMgO = nMg(OH)2 = 0,075 ( mol ) ( 0,25đ ) -> mMgO = 0,075 40 = 3g ( 0,25đ )
ĐỀ II
Câu 1: a Nêu được khái niệm phản ứng trao đổi ( 2đ )
b 1) Oxit bazơ + Nước → Bazơ ( 0,5đ )
2) Bazơ + → Muối + Bazơ ( 0,5đ )
3) Muối + Kim loại → Kim loại + muối ( 0,5đ )
4) Axit + Oxit bazơ → muối + Nước ( 0,5đ )
Viết PTHH minh họa cho mỗi tính chất ( 0,25đ )
Câu 2: Điền đúng vào bảng ( 1đ )
Trang 12NaOH X 0 0
Các PTHH xảy ra:
2NaOH + CuCl2 -> Cu(OH)2 + 2NaCl ( 0,5đ )
2HCl + K2CO3 -> 2KCl+ CO2 + H2O ( 0,5đ )
Pb(NO3)2+ CuCl2 -> PbCl2 + Cu(NO3)2 ( 0,5đ )
Pb(NO3)2+ K2CO3 -> PbCO3 + 2KNO3 ( 0,5đ )
Câu 3( 1,0đ): Nhận biết từng loại phân bón : phân kali K2SO4 , phân đạm NH4NO3, phân lân Ca(H2PO4)2 ( 1đ )
Câu 4
a nMgCl2 = 0,2 ( mol ), nNaOH = 0,2 ( mol ) ( 0,25đ )
PTHH: ZnCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl ( 0,25đ )
Lập tỉ lệ -> ZnCl2 dư, tính theo KOH ( 0,25đ )
Theo pt : nZn(OH)2 = 0,1 ( mol ) ( 0,25đ ) -> mZn(OH)2 = 0,1 99 = 9,9g ( 0,25đ )
b PTHH: Zn(OH)2 → ZnO + H2O( 0,5đ )
Theo pt : nZnO = nZn(OH)2 = 0,1 ( mol ) ( 0,25đ ) -> mZnO = 0,1 40 = 4g ( 0,25đ )