+ Lim phô T: Phá huỷ tế bào đã bị nhiễm vi khuẩn bằng cách nhận diện, tiếp xúc và tiết protein đặc hiệu phá huỷ màng tế bào nhiễm... (0.25đ)[r]
Trang 1Trường THCS Gio Quang BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN SINH 6
NĂM HỌC : 2016-2017
Thời gian (45phút )
Đề 1
Câu 1 :(3Đ)Tế bào lớn lên như thế nào ? Nhờ đâu mà tế bào lớn lên được ?
Câu 2 : (2Đ) Rể gồm mấy miền ? và chức năng của mỗi miền là gì ?
Câu 3: (3Đ) Những điều kiện bên ngoài ảnh hưởng đến sự hút nước và muối khoáng
của rể ?
Câu 4: (2Đ) Thân dài ra do đâu ? Giải thích vì sao khi trồng đậu ,bông , cà phê,
trước khi ra hoa tạo quả người ta thường ngắt ngọn ?
Đề 2
Câu 1 : (3Đ)Tế bào được phân chia như thế nào ?
Câu 2: (2đ) Cấu tạo tế bào thực vật gồm nhũng thành phần nào ? Và chức năng của
từng thành phần đó ?
Câu 3 :(3Đ)Nêu vai trò của nước và muối khoáng đối với cây
Câu 4: (2Đ)Trình bày thí nghiệm để biết thân dài ra do đâu ? Giải thích vì sao thân
dài
ra được ?
Trang 2MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên chủ đề
(Nội dung ,
Chương)
Nhận biết (cấp độ 1 )
Thông hiểu (cấp độ 2 )
Vận dung Cấp độ thấp
(cấp độ 3 )
Cấp độ sáng tạo (cấp độ 4 )
Chủ đề I
Chương I : Tế bào
thực vật
-số tiết : 3/4
-Số câu : 1
-Số điểm : 3
-Tỉ lệ : 30%
Chuẩn KT,KN I.1,I.2
Số câu :1
Số điểm :3 Chủ đề II
Chương II :Rể
-Số tiết : 4/5
-Số câu : 2
-Số điểm : 5
-Tỉ lệ : 50%
Chuẩn kt,kn II.1,II.2
Số câu :1
Số điểm :2
Chuẩn KT,KN :II.3
Số câu :1
Số điểm :3
:
-
Chủ đề III
Chương III : Thân
Số tiết : 5/8
-Số câu : 1
-Số điểm : 2
-Tỉ lệ :20%
Chuẩn KT,KN :III.1,III.2
Số câu :1
Số điểm :2
Tổng số câu : 4
Tổng số điểm : 10
Tỉ lệ % : (100% ) Tỉ lệ : 20% Tỉ lệ : 30% Tỉ lệ : 30%
Tỉ lệ : 20%
BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN
ĐỀ1 Câu 1.(1Đ)
-Tế bào non có kích thước nhỏ lớn dần thành tế bào trưởng thành nhờ quá trình trao đổi chất
Câu 2.(2Đ)
-Rể gồm có :4 miền
+Miền trưởng thành có chức năng dẫn truyền (0,5Đ)
+Miền hút có chức năng hấp thụ nước và muối khoáng(0,5đ)
+Miền sinh trưởng làm cho rể dài ra (0,5đ)
+Miềm chóp rể che chở cho đầu rể (0,5đ)
Câu 3.(3Đ)
Trang 3-Điều kiện bên ngoài ảnh hưởng đến sự hút nước và muối khoáng của rể :
a.Các loại đất trồng : (1,5Đ)
*Đât xấu, nghèo chất ding dưỡng (Đất đá ong,đất sỏi…) ->cây hút nước và muối khoáng gặp nhiều khó khăn (0,75Đ)
*Đất màu mỡ (đất phù sa ,đất đỏ ba zan…) ->cây hút nước và muối khoáng thuận lợi (0,75Đ)
b.Thời tiết khí hậu (1,5Đ)
*Nhiêt cao hoạc thấp quá ->sự hút nước của cây bị ngừng trệ (0.5Đ)
*Gió to ,nắng nóng ->cây hút nước và muối nhiều (0.5Đ)
*Mưa nhiều đất ngập úng ->Sự hút nước và muối khoáng của cây giảm (0.5Đ)
Câu 4 (2Đ)
-Thân dài ra do : Sự phân chia tế bào mô phân ngọn (0,5Đ)
-Giải thích :khi trồng đậu, bông,cà phê trước khi cây ra hoa tạo quả người ta thường ngắt ngọn vì khi bấm ngọn cây không cao thêm được ,chất dinh dưỡng tập trung cho chồi lá và chồi hoa phát triển để tăng thêm năng xuất cây trồng (1,5Đ)
Câu 5 : (2Đ )
-Sự khác nhau cơ bản giữa dác và ròng :
+Dác là lớp gỗ màu sáng ở phía ngoài gồm những tế bào mạch gỗ (0.5 Đ )
+Ròng là lớp gổ màu thẫm ,rắn chắc hơn giác ,nằm phía trong gồm những tế bào chết (0.5 Đ )
-Người ta chọn phần ròng để làm nhà ,trụ cầu ,tà vẹt vì phần ròng rắn chắc hơn dác ( 1 Đ )
ĐỀ 2
Câu 1(1Đ)
-Đầu tiên 1 nhân hình thành 2 nhân tách xa nhau(0,25Đ)
-Sau đó chất tế bào được phân chia,xuất hiện một vách ngăn,ngăn đôi tế bào cũ thành 2
tế bào con (0,5Đ)
-Các tế bào con lớn lên cho đến khi bằng tế bào mẹ (0,25Đ)
Câu 2 (2,5Đ): Mỗi ý đúng
-Vách tế bào ->làm cho tế bào có hình dạng nhất định (0,5Đ)
-Màng sinh chất ->bao bọc ngoài chất tế bào (0,5Đ)
-Chất tế bào (có chứa chất diệp lục )->Nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào (0,5Đ) -Nhân -> điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào (0,5Đ)
Trang 4-Ngoài ra còn có không bào ->Chứa dịch tế bào (0,5Đ)
Câu 3.(3Đ)
*Vai trò của nước : (1Đ)
-Nước rất cần cho hoạt động sống của cây,cây thiếu nước các quá trình trao đổi chất bị ngừng trệ cây sẽ chết,nhu cầu nước thay đổi tùy thuộc vào từng loại cây các thời kỳ phát triển cây và đời sống của cây
*Vai trò của muối khoáng (1Đ)
-Muối khoáng rất cần cho sự sinh trưởng và phát triển của cây.Cây cần các loại muối khoáng khác nhau (muối đạm ,muối lân,muối ka li ) Nhu cầu muối khoáng thay đổi tùy thuộc vào từng loại cây và các thời kỳ phát triển của cây
*Giai đoạn cây cần nhiều nước và muối khoáng là giai đoạn cây đang sinh trưởng và phát triển (1Đ)
Câu 4 (2Đ)
*Trình bày thí nghiệm (1.5Đ):
-Gieo hạt đậu vào khay có cát ẩm cho đền khi cây ra lá thật thứ nhất
-Chọn 6 cây đậu cao bằng nhau Ngắt ngọn 3 cây (Ngắt từ đoạn có 2 lá thật )
-Sau 3 ngày đo lại chiều cao của 3 cây ngắt ngọn và 3 cây không ngắt ngọn.Tính chiều cao bình quân của mỗi nhóm
* Giai thích :Thân dài ra do sự phân chia tế bào mô phân sinh ngọn (0.5Đ)
Câu 5 : (1.5Đ)
-Nước và muối khoáng vận chuyển lên thân nhờ mạch gỗ : (0.5Đ)
-Nhân dân ta thường chiết cành để nhân giống nhanh cây ăn quả như : cam ,bưởi
,nhãn ,vải ,hồng xiêm (1Đ )
Trang 5
KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN SINH 7
NĂM HỌC : 2015-2016
Đề 1
Câu 1 (2Đ) Nêu và vai trò của ngành ruột khoang ?
Câu 2(1.5Đ) Phân biệt thành phần lớp ngoài và lớp trong của tế bào thành cơ thể thủy
tức
Câu 3 (3Đ ) Cấu tạo ngoaì của giun đũa thích nghi với đời sống như thế nào ? Trình bày
vòng đời của giun đũa ?
Câu 4 (3Đ) Giun dẹp thường ký sinh ở bộ phận nào trong cơ thể người và động vật ?
Để phòng chống giun dẹp ký sinh cần phải giữ gìn vệ sinh như thế nào cho người va gia súc ?
Câu 5: (0.5Đ) Hãy giải thích vì sao giun dẹp thường kí sinh ở bộ phận đó ?
Đề 2 :
Câu 1 (2Đ) Nêu vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh ?
Câu 2(1.5Đ) Sự khác nhau giữa san hô và thủy tức trong sinh sản vô tính mọc chồi ? Câu 3 (3Đ) Cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống như thế nào ? Trình bày vòng
đời của sán lá gan ?
Câu 4(3Đ) Giun đũa thường ký sinh ở bộ phận nào trong cơ thể người ? Nêu biện
pháp phòng chống ?
Câu 5 : (0.5Đ) Hãy giải thích vì sao giun đũa thường kí sinh ở bộ phận đó ?
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên Chủ đề
(nội dung,
chương)
Nhận biết (cấp độ 1) Thông hiểu (cấp độ 2)
Vận dụng Cấp độ thấp
(cấp độ 3)
Cấp độ sáng tạo (cấp độ 4) Chủ đề I.
Ngành ĐVNS Chuẩn KT, KN
kiểm tra:
:I.1.1,I.1.2
Chuẩn KT, KN kiểm tra: Chuẩn KT, KNkiểm tra: Chuẩn KT, KNkiểm tra
số tiết : 4/7
Số câu:1
Số điểm:2
Tỉ lệ: 20%
Số câu:1
Số điểm:2
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Chủ đề II
Ngành ruột
khoang
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Trang 6: II.1 1,II.1.2
Số tiêt : 3/3
Số câu :1
Số điểm:1,5
Tỉ 15%
Số câu:
Số điểm: Số câu: Số điểm: Số câu: Số điểm: Số câu:1 Số điểm:1,5
Chủ đề III
Các ngành giun
Số tiết : 5/7
số câu:3
số điểm: 6,5
Tỷ lệ: 100%
Số câu:
Số điểm: Số câu: 1Số điểm:3
Chuẩn KT,KN : III.11
Số câu: 1
Số điểm: 3
Chuẩn KT,KN : III.1.3
Số câu: 1
Số điểm:0,5 Chuẩn KT,KN III.1.2
Tổng số câu :5
Tổng số điểm :
10
Tỉ lệ : 100%
Tổng số câu : 1 Tổng số điểm : 2
Tỷ lệ: 20%
Tổng số câu :1 Tổng số điểm : 3
Tỷ lệ: 30%
Tổng số câu : 1 Tổng số điểm :3
Tỷ lệ: 30%
Tổng số câu 2 Tổng số điểm 2
Tỷ lệ: 20%
Biểu điểm và đáp án
ĐỀ 1
Câu 1 : (2Đ)
*Vai tro
-Là thức ăn của nhiều động vật trong nước,chỉ thị về độ sach của môi trường nước : (1Đ)
- Một số không nhỏ động vật nguyên sinh gây ra nguy hiểm cho động vật và người : (1Đ)
Câu 2(1.5Đ) Sự khác nhau giữa san hô và thủy tức :
-San hô :Khi sinh sản mọc chồi,cơ thể con không tách rời ra mà dính liền với cơ thể mẹ tạo nên tập đoàn san hô có khoanh ruột thônh với nhau (0,75Đ)
-Thủy tức :Khi đầy đủ thức ăn thủy tức thường sinh sản vô tính mọc chồi.Chồi con tự đi kiếm ăn,tách khỏi cơ thể mẹ sống thành một cơ thể độc lập (0,75Đ)
Câu 3(3Đ)
-Cấu tạo của sán lá gan : Cơ thể hình lá ,dẹp,dài 2-5cm,màu đỏ máu Mắt và lông bơi tiêu giảm ,ngược lại giác bám phát triển Cơ dọc và cơ lưng bụng phát triển (1.5Đ)
-Vòng đời của sán lá gan (1.5Đ)
+Trứng gặp nước -> nở thành ấu trùng có lông ->ký sinh trong ốc ->ấu trùng có đuôi -> Kết vỏ trứng thành kén sán ->Trâu bò ăn phải ->Sán trưởng thành trong gan
Câu 4(3Đ)
-Giun đũa thường ký sinh ở bộ phận : Ruột non của người ,nhất là ở trẻ em (1Đ)
-Biện pháp phồng chống : Giữ gìn vệ sinh môi trường ,vệ sinh cá nhân ,không nên ăn thức ăn sống ,tấy giun sán định kỳ : (2Đ)
Câu 5: :Giun đũa kí sinh ở ruột non của người vì ở đó giàu chất dinh dưỡng : (0.5Đ)
Trang 7
ĐỀ 2
Câu 1 : (2Đ)
* Vai tro:
-Lợi ích :
+Trong tự nhiên: Tạo vẻ đẹp cho thiên nhiên, có ý nghĩa sinh thái đối với biển : (0,5Đ) + Đối với đời sống:Làm đồ trang sức (san hô), làm đồ trang trí, là nguồn cung cấp
nguyên liệu vôi ( san hô), làm thực phẩm có giá trị (sứa), hoá thạch san hô góp phần nghiên cứu địa chất : (0,75Đ)
- Tác hại:
- Một số gây độc, ngứa ( như sứa) : ( 0,25Đ)
(sứa)
- Tạo đá ngầm ảnh hưởng đến giao thông đường thuỷ : (0,5Đ)
Câu 2 (1.5Đ)
-Lớp ngoài :Tế bào gai ,tế bào thành kinh ,tế bào mô bì cơ: (0.5Đ)
-Lớp trong : Tế bào mô cơ tiêu hóa ,tế bào sinh sản : (0.5Đ)
-Giữa 2 lớp là tầng keo mỏng :(0.5Đ)
Câu 3 : (3Đ)
*Cấu tạo ngoài của giun đũa thích nghi với đời sống :
-Cơ thể dài bằng chiếc đũa (khoảng 25cm ) : (0.5Đ)
-Có vỏ cu ti cun bao ngoài cơ thể nên cơ thể luôn căng tròn không bị dịch tiêu hóa phân hủy : (0.5Đ)
* Vòng đời: (2 Đ)
Giun đũa → đẻ trứng → ấu trùng trứng
(R người) ↓
Thức ăn sống
↓
R.non(ấu trùng)
↓
máu, phổi, gan, tim
Câu 4 : (3Đ )
-Chúng kí sinh chủ yếu trong gan, mật, ruột nơi có nhiều chất dinh dưỡng : (1.5 Đ ) -Để phòng chống giun dẹp kí sinh cần phải : vệ sinh ăn uống cho người củng như động vật ,vệ sinh môi trường : (1.5 Đ)
Câu 5 : (0,5 Đ )
Giun dẹp thường kí sinh ở gan ,mật , ruột vì ở đó giàu chất dinh dưỡng
KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN SINH 8
Trang 8NĂM HỌC : 2015-2016
Đề 1 :
Câu 1 (2Đ) Em hày nêu cấu tạo và chức năng của tế bào ?
Câu 2 (2Đ) Hãy chứng minh tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể ?
Câu 3 (3Đ) Ở người có mấy nhóm máu,đó là những nhóm nào ? Theo em máu không có
kháng nguyên A và B có thể truyền cho người có nhóm máu O được không ? Vì sao ?
Câu 4 (3đ) Miễn dịch là gì ? Thế nào là miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo ?
Đề 2 :
Câu 1(2Đ) Em hãy nêu cấu tạo và chức năng của nơ ron ?
Câu 2 (3Đ) Ở người có mấy nhóm máu,đó là những nhóm nào ? Theo em máu có cả
kháng nguyên A và B có thể truyền cho người có nhóm máu O được không ? Vì sao ?
Câu 3(3Đ) Có mấy loại khớp ? Hãy nêu đặc điểm của từng loại ?
Câu 4(2Đ)Sự thực bào là gì ? Các bạch cầu đã tạo nên những hàng rào phòng thủ nào
để bảo vệ?
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên Chủ đề
(nội dung, chương)
Nhận biết (cấp độ 1)
Thông hiểu (cấp độ 2)
Vận dụng Cấp độ thấp
(cấp độ 3) Cấp độ cao (cấp độ 4) : Chương I : Khái
quát cơ thể người
Số tiết (Lý thuyết
/TS tiết): 4 / 5
Chuẩn KT,
KN kiểm
tra:I.1.1
Chuẩn KT,
KN kiểm tra: Chuẩn KT,KN kiểm tra:
I.1.2
Chuẩn KT, KN kiểm tra
Số câu:2
Số điểm:5
Tỉ lệ: 50%
Số câu:1
Số điểm:2
Số câu:
Số điểm:
Số câu:1
Số điểm:3
Số câu:
Số điểm:
Chương II:Sự vận
động
Số tiết (Lý thuyết
/TS tiết): 5 / 6
Chuẩn KT,
KN kiểm tra: Chuẩn KT,KN kiểm tra:
II.2
Chuẩn KT,
KN kiểm tra: Chuẩn KT, KNkiểm tra:
Số câu :1
Số điểm:3
Tỉ lệ 30%
Số câu:
Số điểm: Số câu:1 Số điểm:3 Số câu: Số điểm: Số câu: Số điểm:
Chương III:Tuần
hoàn
Số tiết : 6/7
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
III.3
Số câu:1
Trang 9Số điểm:2
Tỉ lệ 20.%
Tổng số câu:4
T số điểm: 10
Tỷ lệ: 100%
Số câu: 1
Số điểm:2
Tỷ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm:3
Tỷ lệ: 30%
Số câu: 1
Số điểm: 3
Tỷ lệ: 30%
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỷ lệ: 20%
2 Đáp án và hướng dẫn chấm
Đề 1 Câu 1(2Đ)
-Cấu tạo của tế bào : (1.Đ)
+Màng sinh chất : (0,25 Đ)
+Chất tế bào : (Lưới nội chất ,Ri bô xôm,Ti thể ,Bộ máy gôn ghi ,trung thể ) (0,5 Đ)
+Nhân :(nhiễm sắc thể ,nhân con ) (0,25 Đ)
-Chức năng (1.Đ)
+Màng sinh chất :Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất
+Chất tế bào :Thực hiện các hoạt động sống của tế bào
+Nhân :Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
Câu 2 (2Đ)
-Chức năng của tế bào là thực hiện trao đổi chất và cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể Ngoài ra sự phân chia tế bào giúp cơ thể lớn lên tới giại đoạn trưởng thành tham gia vào quá trình sinh sản (1Đ)
-Như vậy mọi hoạt động sống của cơ thể điều liên quan đến hoạt động sống của tế bào nên tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể : (1 Đ)
Câu 3 (3Đ)
-Ở người có 4 nhóm máu : Nhóm máu O ,A ,B ,AB : (1Đ)
-Máu không có kháng nguyên A và B có thể truyền cho người có nhóm máu O được : (1Đ)
-Vì không gây kết dính hồng cầu : (1Đ)
Câu 4 (3Đ)
-Miễn dịch :Là khẳ năng cơ thể không bị mắc một số bệnh nào đó dù sống trong môi trường có vi khuẩn : (1Đ)
-Miễn dịch tự nhiên : Là khẳ năng chống bệnh của cơ thể (Bẩm sinh hoặc tập nhiễm (1Đ)
-Miễn dịch nhân tạo : Là tạo cho cơ thể có khẳ năng miễn dịch bằng vắc xin (1Đ)
Đề 2 :
Trang 10Câu 1 (2Đ)
-Cấu tạo của nơ ron : (1.Đ)
+Thân chứa nhân ,xung quanh là các tua ngắn gọi là sợi nhánh : (0,25Đ)
+Tua dài gọi là sợi trục có bao miêlin (0,25Đ)
+Xi náp là nơi tiếp xúc giữa các nơ ron hoặc giữa các nơ ron với cơ quan (0,5Đ)
-Chức năng của nơ ron Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh : (1.Đ)
+Cảm ứng là : khẳ năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích bằng hình thức phát đi xung thần kinh : (0,5Đ)
+Dẫn truyền Dẫn truyền xung thần kinh :Là khẳ năng lan truyền xung thần kinh theo một chiều nhất định từ nơ ron phát sinh hoặc tiếp nhận về thân nơ ron truyền đi dọc theo sợi trục (0,5đ)
Câu 2 (3Đ)
-Ở người có 4 nhóm máu : Nhóm máu O ,A ,B ,AB : (1Đ)
-Máu có cả kháng nguyên A và B không thể truyền cho người có nhóm máu O được : (1Đ)
-Vì gây kết dính hồng cầu : (1Đ)
Câu 3(3Đ)
-Có 3 loại khớp : (1Đ)
-Khớp bất đông : Là loại khớp không cử động được (0,5đ)
-Khớp bán động :Là loại khớp cử động của khớp hạn chế (0,5đ)
-Khớp động : :Là loại khớp không cử động dề dàng nhờ hai đầu xương có sụn đầu khớp nằm trong một bao chứa dịch khớp ( 1đ)
Câu 4(2Đ )
-Sự thực bào là :Là hiện tượng bạch cầu hình thành chân giả bắt và nuốt vi khuẩn vào trong tế bào rồi tiêu hóa chúng (0,5Đ)
- Bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách hình thành 3 hàng rào phòng thủ: (0.5đ) + Sự thực bào: BC trung tính và đại thực bào hình thành chân giả bắt và nuốt vi khuẩn rồi tiêu hoá (0.5đ)
+ Lim phô B: Tiết kháng thể vô hiệu hoá kháng nguyên (0.25đ)
+ Lim phô T: Phá huỷ tế bào đã bị nhiễm vi khuẩn bằng cách nhận diện, tiếp xúc và tiết protein đặc hiệu phá huỷ màng tế bào nhiễm (0.25đ)
2 Đáp án và hướng dẫn chấm
Đề 1
Câu 1(2Đ)
-Cấu tạo của tế bào : (1.Đ)
Trang 11+Màng sinh chất : (0,25 Đ)
+Chất tế bào : (Lưới nội chất ,Ri bô xôm,Ti thể ,Bộ máy gôn ghi ,trung thể ) (0,5 Đ)
+Nhân :(nhiễm sắc thể ,nhân con ) (0,25 Đ)
-Chức năng (1.Đ)
+Màng sinh chất :Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất
+Chất tế bào :Thực hiện các hoạt động sống của tế bào
+Nhân :Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
Câu 2 (2Đ)
-Chức năng của tế bào là thực hiện trao đổi chất và cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể Ngoài ra sự phân chia tế bào giúp cơ thể lớn lên tới giại đoạn trưởng thành tham gia vào quá trình sinh sản (1Đ)
-Như vậy mọi hoạt động sống của cơ thể điều liên quan đến hoạt động sống của tế bào nên tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể : (1 Đ)
Câu 3 (3Đ)
-Ở người có 4 nhóm máu : Nhóm máu O ,A ,B ,AB : (1Đ)
-Máu không có kháng nguyên A và B có thể truyền cho người có nhóm máu O được : (1Đ)
-Vì không gây kết dính hồng cầu : (1Đ)
Câu 4 (3Đ)
-Miễn dịch :Là khẳ năng cơ thể không bị mắc một số bệnh nào đó dù sống trong môi trường có vi khuẩn : (1Đ)
-Miễn dịch tự nhiên : Là khẳ năng chống bệnh của cơ thể (Bẩm sinh hoặc tập nhiễm (1Đ)
-Miễn dịch nhân tạo : Là tạo cho cơ thể có khẳ năng miễn dịch bằng vắc(1Đ)
Đề 2 :
Câu 1 (2Đ)
-Cấu tạo của nơ ron : (1.Đ)
+Thân chứa nhân ,xung quanh là các tua ngắn gọi là sợi nhánh : (0,25Đ)
+Tua dài gọi là sợi trục có bao miêlin (0,25Đ)
+Xi náp là nơi tiếp xúc giữa các nơ ron hoặc giữa các nơ ron với cơ quan (0,5Đ)
-Chức năng của nơ ron Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh : (1.Đ)
+Cảm ứng là : khẳ năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích bằng hình thức phát đi xung thần kinh : (0,5Đ)