Kó naêng: Vaän duïng caùc kieán thöùc moät caùch toång hôïp.. Thaùi ñoä: Reøn luyeän tính caån thaän, chính xaùc.[r]
Trang 1Bµi kiĨm tra 45 phút
Mơn : Tốn 10
Giáo viên: Nguyễn Thị Thanh Thủy
Tiết 45 KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Ôn tập toàn bộ kiến thức trong chương IV.
Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức một cách tổng hợp.
Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Đề kiểm tra.
Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học trong chương IV.
III NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
I TRẮC NGHIỆM (2 điểm).
1.Tìm tập xác định của hàm số y 2 x2 5 x 2
A 2;
1
; 2;
2
1
; 2 2
1
; 2
.
2.Tập ngiệm của bất phương trình: x2 6 x 7 0 là:
A – ; 1[7;)
B 1;7
C – ; 7 1;
D.
7;1
3.Bất phương trình
x
tương đương với
Trang 2A
3 2
x
và x 2. B
3 2
x
C. Tất cả đều đúng
D 2 x 3.
II TỰ LUẬN (8 điểm)
5 Giải bất phương trình sau:
6. Giá trị nhỏ nhất của biết thức F y x với điều kiện
4 5
2
2 2
y x
y x
y x
là
7. Tìm m để bất phương trình: ( m + 1) x2- 2 ( m + 1 ) x + 3 m - 4 £ 0
nghiệm đúng với mọi giá trị của x
8.Cho a b, dương thỏa mãn a + 4 b = 4.Tìm GTLN của P = a b2 ?
IV ĐÁP ÁN
I TRẮC NGHIỆM (2 điểm).
1.Tìm tập xác định của hàm số
2
2 5 2
Lời giải
Chọn B Điều kiện
2
2
2
x
x
Vậy tập xác định của hàm số là
1
2
2.Tập ngiệm của bất phương trình: x2 6 x 7 0 là:
Lời giải
Trang 3Chọn B Đặt f x x2 6x7
,
7
x
f x
x
Ta có bảng xét dấu:
0
f x x 1;7
3.Bất phương trình
x
tương đương với
Lời giải
Chọn A Điều kiện
2
x
Với điều kiện trên, bất phương trình
x
tương đương với 3
2
x
Lời giải
Chọn A, a b 3 a 3 b 3 a 2 c 3 b 2 c.
II TỰ LUẬN (8 điểm)
5 Giải bất phương trình sau:
2
Đặt: 2 3 5
x
f x
Bảng xét dấu:
x
1
5
3 3
Trang 43 x 5
+ + 0 - -
+ 0 - - 0 +
f x
+ - 0 +
-Kết luận:
5 1
3
x
hoặc x 3.
6. Giá trị nhỏ nhất của biết thức F y x với điều kiện
4 5
2
2 2
y x
y x
y x
là
Lời giải
min F 2 khix 1, y 1.
7. Tìm m để bất phương trình: ( m + 1) x2- 2 ( m + 1 ) x + 3 m - 4 £ 0
nghiệm đúng với mọi giá trị của x
8.Cho a b, dương thỏa mãn a + 4 b = 4.Tìm GTLN của P = a b2 ?
Áp dụng bất đẳng thức Cô si cho 3 số dương
,
2 2
a a
, 4b ta có:
3 4
.4
b
a a b
ç + + ÷
ç
3
Û £ç ÷çè ø÷Û £
C đúng.