Tìm các giá trị của tham số m để: a Phöông trình fx = 0 coù hai nghieäm phaân bieät... Phần tự luận: 6 điểm Caâu 9: Giaûi baát phöông trình:..[r]
Trang 1Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình: x 1 1 là:
Câu 2: Tập nghiệm của hệ bất phương trình: 3 5 x 1 0 0 là:
x
3
3
3
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình: x2 – 2x – 3 < 0 là:
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình: x2 – 9 0 là:
Câu 5: Tập xác định của hàm số f(x) = x2 5 x 4 là:
Câu 6: Phương trình: x2 + (2m – 3)x + m2 – 6 = 0 vô nghiệm khi:
12
33 12
33 12
33 12
Câu 7: Tam thức nào sau đây luôn luôn dương với mọi x:
Câu 8: Giá trị lớn nhất của biểu thức f(x) = – x2 + 5x + 1 là:
4
29 4
5 2
B Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 9: Giải bất phương trình: 3 22 2 0
x x
Câu 10: Cho tam thức bậc hai: f(x) = –x2 + (m + 2)x – 4 Tìm các giá trị của tham số m để:
a) Phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt.
b) Tam thức f(x) < 0 với mọi x.
=====================
BÀI LÀM
A Bảng trả lời trắc nghiệm:
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 A
B C D
B Phần tự luận: (Học sinh làm bài cả ở trang sau)
Lop10.com
Trang 2Họ và tên: ……… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – ĐẠI SỐ 10 CHUẨN
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình: x 2 1 là:
Câu 2: Tập nghiệm của hệ bất phương trình: 2 5 x 1 0 0 là:
x
2
2
2
2
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình: – x2 – 2x – 3 < 0 là:
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình: x2 – 4 > 0 là:
Câu 5: Tập xác định của hàm số f(x) = x2 5 x 6 là:
Câu 6: Phương trình: x2 + (2m – 3)x + m2 – 6 = 0 có nghiệm khi:
12
33 12
33 12
33 12
Câu 7: Tam thức nào sau đây luôn luôn dương với mọi x:
Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức f(x) = x2 + 5x + 1 là:
4
21 4
5 2
B Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 9: Giải bất phương trình: 3 22 2 0
x x
Câu 10: Cho tam thức bậc hai: f(x) = x2 + (m + 1)x + 4 Tìm các giá trị của tham số m để:
a) Phương trình f(x) = 0 có nghiệm.
b) Tam thức f(x) > 0 với mọi x.
=====================
BÀI LÀM
A Bảng trả lời trắc nghiệm:
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 A
B C D
B Phần tự luận: (Học sinh làm bài cả ở trang sau)
Trang 3
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình: x 2 1 là:
Câu 2: Tập nghiệm của hệ bất phương trình: 2 x 1 0 1 0 là:
x
2
2
1 1;
2
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình: x2 + 2x + 3 < 0 là:
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình: x2 + 4 > 0 là:
Câu 5: Tập xác định của hàm số f(x) = x2 5 x 6 là:
Câu 6: Phương trình: x2 + 2(m – 3)x + m2 – 6 = 0 có hai nghiệm phân biệt khi:
2
5 2
5 2
5 2
Câu 7: Tam thức nào sau đây luôn luôn âm với mọi x:
Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức f(x) = x2 – 5x – 1 là:
4
5 2
29 4
B Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 9: Giải bất phương trình: 2 2 3 25 0
3 2
x x
Câu 10: Cho tam thức bậc hai: f(x) = x2 + (m – 1)x + 1 Tìm các giá trị của tham số m để:
a) Phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt.
b) Tam thức f(x) > 0 với mọi x.
=====================
BÀI LÀM
A Bảng trả lời trắc nghiệm:
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 A
B C D
B Phần tự luận: (Học sinh làm bài cả ở trang sau)
Lop10.com
Trang 4Họ và tên: ……… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – ĐẠI SỐ 10 CHUẨN
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình: x 1 2 là:
Câu 2: Tập nghiệm của hệ bất phương trình: 5 2 x 1 0 0 là:
x
5
1 2;
5
5
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình: x2 + 2x + 1 0 là:
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình: 9 – x2 > 0 là:
Câu 5: Tập xác định của hàm số f(x) = x2 4 x 5 là:
Câu 6: Phương trình: x2 + 2(m – 1)x + m2 + 4 = 0 vô nghiệm khi:
3
3 2
2 3
3 2
Câu 7: Tam thức nào sau đây luôn luôn âm với mọi x:
Câu 8: Giá trị lớn nhất của biểu thức f(x) = – x2 – 5x – 1 là:
4
5 2
21 4
B Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 9: Giải bất phương trình: 2 2 3 25 0
3 2
x x
Câu 10: Cho tam thức bậc hai: f(x) = x2 + (m – 1)x + 1 Tìm các giá trị của tham số m để:
a) Phương trình f(x) = 0 vô nghiệm.
b) Tam thức f(x) 0 với mọi x.
=====================
BÀI LÀM
A Bảng trả lời trắc nghiệm:
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 A
B C D
B Phần tự luận: (Học sinh làm bài cả ở trang sau)
Trang 5
3 + 2x – x2
2x2+ 3x – 5
VT
0
0
+
Đề số 1:
A Trắc nghiệm: (Mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
B Tự luận:
Câu 9: (3 điểm) Tìm nghiệm của tử và mẫu: 3 + 2x – x2 = 0 x = –1; x = 3 (0,5 điểm)
2
Lập bảng xét dấu:
(0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm)
2
Câu 10: (3 điểm)
2
m m
điểm)
===================
Đề số 2:
A Trắc nghiệm: (Mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
B Tự luận:
Câu 9: (3 điểm)
2
Câu 10: (3 điểm)
m
===================
Lop10.com
Trang 6Đề số 3:
A Trắc nghiệm: (Mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
B Tự luận:
Câu 9: (3 điểm) Tìm nghiệm của tử và mẫu: 3 + 2x – x2 = 0 x = –1; x = 3 (0,5 điểm)
2
Bảng xét dấu
(0,5 điểm) (0,5 điểm)
(0,5 điểm)
2
Câu 10: (3 điểm)
m
===================
Đề số 4:
A Trắc nghiệm: (Mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
B Tự luận:
Câu 9: (3 điểm)
2
Câu 10: (3 điểm)
===================
x
3 + 2x – x2
2x2+ 3x – 5
VT
0
0
+