1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 7

Đề thi HSG vòng 2 môn Toán 2013-2014

5 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 157,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hạ MH vuông góc với AB tại H.[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT TP HẢI DƯƠNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG LỚP 9

NĂM HỌC 2013 - 2014

MÔN TOÁN - VÒNG 2 Thời gian làm bài 150 phút (Đề thi gồm 05 câu, 01 trang)

Câu 1 ( 2 điểm):

a) Rút gọn biểu thức :

2 6 2 2 3 1 2 2 6 3 2

b) Xét dãy số:

*

n -1

n -1

3 + u

1 - 3.u  n N n Tính u2014

Câu 2 ( 2 điểm):

a) Giải phương trình : √2 x +3+x+1=3 x+22 x2+5 x+3− 16

b) Giải hệ phương trình:

          

         

Câu 3 ( 2 điểm):

a) Tìm số nguyên a để phương trình sau có nghiệm nguyên

xax a    b) Chứng minh rằng giữa hai số vô tỉ khác nhau luôn tồn tại 2 số hữu tỉ

Câu 4 ( 3 điểm):

1) Cho tam giác ABC cân tại A có BAC = 20 0; AB = AC = b và BC = a

Chứng minh rằng : a3 + b3 = 3ab2

2) Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB M là một điểm bất kì trên nửa đường tròn (M khác A và B) Hạ MH vuông góc với AB tại H Gọi P, Q, I lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp các tam giác MAH, MBH, AMB

a) Chứng minh MI vuông góc với PQ

b) Xác định vị trí của điển M trên nửa đường tròn để chu vi tam giác PHQ lớn nhất

Câu 5 ( 1 điểm):

Cho a, b, c là 3 số dương thoả mãn a + b + c = 4

Chứng minh rằng a + b + c > 2

-

Hết -SBD: Họ và tên thí sinh: Giám thị 1: Giám thị 2:

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT TP HẢI DƯƠNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG LỚP 9 NĂM HỌC 2013 - 2014

MÔN TOÁN - VÒNG 2 Thời gian làm bài: 150 phút (Hướng dẫn chấm gồm 05 câu 04 trang)

(1,0)

(2 2 1) ( 2 1) (2 2 1)( 3 1) ( 2 1)( 3 2)

0,25

(2 2 1)( 3 1) ( 2 1)( 3 2)

3 1 3 2

0,25

3 1 2 3

3 1 2 3 4 3 3

b

(1,0) Ta có: u

1 = 1

1 2

1

3 + u 3 + 1

u = = = - 2 + 3

1 - 3.u 1- 3

0,25

2 3

2

3 - 2 + 3

3 4

3

3 - 2 - 3 2 3 - 1

3 + u

1 - 3.u 1+ 3 2 - 3 2 3 - 1

0,25

4 1

5 2

6 3

7 4

u = u = 1

u = u = - 2 + 3

u = u = - 2 - 3

u = u = 1

Vậy u2014 = u1 + 3 671 = u = 11

0,25

(1,0) Giải phương trình : √2 x +3+x+1=3 x+22 x2+5 x+3− 16 1,0

ĐKXĐ: x -1 Đặt : √2 x +3+x+1 = a ; a 0 0,25 => a ❑2 = 3x + 4 + 2 √2 x2+5 x+3 = 3x + 2 √2 x2+5 x+3

-16 + 20 = a + 20 => phương trình trở thành: a2 – a – 20 = 0

0,25

Giải phương trình được a = 5 (vì a 0) => √2 x +3+x+1 = 5

 2 √2 x2+5 x+3=21− 3 x , ĐK : x 7

0,25 Giải phương trính này cho ta kết quả: x = 3 ( thỏa

Trang 3

Vậy nghiệm của phương trình ban đầu là : x = 3

b

(1,0)

          

         

ĐK:

2 2

1 0

1 0

x x y

y x y

    

   

 Trừ từng vế của hai phương trình ta được x + y = - 0,5

Thay vào ta có hệ mới là:

0,25

Đặt x20,5 x u; y20,5y v

đưa về hệ

1

1 1

2

2 2

u v

u v

 

0,25

1

4 2

u v

u v

 

 

0,25

0,5

u v  

2 2 2 2

0,5 0,5 0,5 1 0,5 0,5 0,5 1

x y 0, 25( Thỏa mãnĐK) Vậy hệ có một nghiệm duy nhất là x y 0, 25

0,25

(1,0)

Giả sử có a nguyên để phương trình có nghiệm nguyên

Khi đó ta có a x (  1)  x2  2

Ta thấy x=1 không là nghiệm của phương trình

1

0,25

Do x nguyên suy ra a nguyên

3

1 Z

x

1 (3) { 1; 3}

{-2; 0; 2; 4} a { 2;6}

x

b(1,0)

Giả sử x; y là 2 số vô tỉ với x < y

=> y - x > 0 =>  m  N* để m ( y - x) >2

0,25

Trang 4

=> my - mx > 2 =>  n  Z

mx < n < my => x <

n

m < y

0,25

trong đó

n

m là số hữu tỉ Như vậy giữa x và y luôn tồn tại một số hữu tỉ

0,25

Tương tự x và

n

m cũng tồn tại 1 số hữu tỉ

Vậy giữa 2 số vô tỷ khác nhau x, y luôn tồn tại 2 số hữu tỷ

0,25

A

D E

ABC cân tại A có góc BAC = 20 0nên ABC = ACB = 80  0 Trên cạnh AC lấy D sao cho ABD = 60 0

Khi đó DBC = 20 0 nên BDC = 800

 BDC cân tại B  BD = BC = a

0,25

BDC ABC ( g – g) 

DC BC

BCAC  DC =

2

a b

 AD = b -

2

a b

0,25

BDE vuông có EBD = 60 0

 BE =

1

2 BD =

1

2a và DE = BD

3

2 = a

3

2 ; AE = b -

1

2a 0,25

AD2 = AE2 + DE2

 (b -

2

a

b )2 = (b -

1

2a)2 + (a

3

2 )2

 b2 - 2a2 +

4 2

a

b = b2 - ab +

2 4

a

+

2 3 4

a

4 2

a

b = 3a2 –ab

 a4 = 3a2b2 - ab3  a4 + ab3 = 3a2b2

a3 + b3 = 3ab2

0,25

Trang 5

2 0,25

a.( 0,75 điểm) Gọi E, F lần lượt là giao điểm của AI với MQ, và BI với MP.PQ cắt MA, MB lần lượt tại K và D

Ta có MP và MQ là phân giác của hai góc phụ nhau AMH BMH, nên PMQ  450

Lại có góc MPE là góc ngoài của tam giác MPA nên

MPEAMPMAPAMHMAH   Suy ra tam giác MPE vuông cân tại E, suy ra

90

Chứng minh tương tự MPBI Suy ra I là trực tâm của tam giác MPQ, suy ra MI vuông góc với PQ

0.25

0.25

0.25

b)Ta có tam giác KMD có đường cao MI đồng thời là tia phân giác nên là tam giác vuông cân MDQ QHB  450

Ta C/M được MQHMQD g(  c g ) nên HQ=QD

Chứng minh tương tự PH =PK, suy ra chu vi tam giác PHQ bằng PH+HQ +QP =KP +PQ +QD =KD= MD 2

Lại có: MD= MH ( doMQHMQD g(  c g )), nên để chu vi tam giác PHQ lớn nhất thì MH phải lớn nhất.Mà MHMOkhông đổi, nên MH lớn nhất bằng MO khi và chỉ khi M là điểm chính giữa cung AB

0.25 0.25

0.25 0.25

5 (1 đ) Áp dụng bất đẳng thức Cô Si với 2 số dương a + b và c ta có:

a + b + c  2c  2c

Mà a + b + c = 4 nên 4  2c  2  c Tương tự 2  a; 2  b

Nhận xét: a, b, c không thể đồng thời bằng 2 nên a(a - 2) + b( b - 2) + c( c - 2) < 0

 a + b + c < 2( a + b + c)  4 < 2 ( a + b + c)  2 < a + b + c

0,25

0,25

0,25 0,25

* Chú ý: Học sinh có thể làm cách khác, nếu đúng vẫn cho đủ biểu điểm.

-

Ngày đăng: 25/02/2021, 08:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w