1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

SỨC KHỎE SINH sản vị THÀNH NIÊN (sản PHỤ KHOA)

31 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 737 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn chung• Cung cấp các dịch vụ về chăm sóc SKSS phòng-chữa bệnh cho VTN đã kết hôn và chưa kết hôn gồm: tư vấn về SKSS tình dục, các BPTT, chăm sóc cho VTN mang thai, sinh đẻ, phá

Trang 1

SỨC KHỎE SINH SẢN VỊ THÀNH NIÊN

Chuẩn Quốc Gia về SKSS

Trang 2

Những vấn đề chính

1. Đặ đ ểc i m phát tri n c th , tâm – sinh lý tu i VTNể ơ ể ổ

2. Kinh nguy t bình thệ ường và b t thấ ường tu i VTNổ

Trang 3

Hướng dẫn chung

• Cung cấp các dịch vụ về chăm sóc SKSS (phòng-chữa bệnh) cho VTN (đã kết hôn và chưa kết hôn) gồm: tư vấn về SKSS tình dục, các BPTT, chăm sóc cho VTN mang thai, sinh đẻ, phá thai an toàn và xử trí NKĐSS/BLTQĐTD

• Tuân thủ hướng dẫn chuẩn về CSSKSS, đặc biệt là cho VTN.

• Tư vấn lồng ghép về CSSKSS cho VTN.

• Biểu lộ thiện cảm, tôn trọng, hiểu và đáp ứng các nhu cầu của VTN,cung cấp các tài liệu tuyên truyền giáo dục Có điều kiện nên dành thời gian, một nơi riêng biệt cho VTN

• Đảm bảo tính riêng tư và giữ bí mật cho VTN trong quá trình cung cấp dịch vụ, tư vấn

Trang 4

Tư vấn SKSS cho VTN

• Là phần quan trọng không thể thiếu

• Là quá trình giao tiếp giữa người tư vấn và VTN dựa trên sự tin cậy, tôn trọng lẫn nhau giúp VTN giải quyết vấn đề có hiệu quả.

• Người tư vấn phải hiểu đặc điểm phát triển tâm sinh lý lứa tuổi VTN Tư vấn bằng điện thoại đang có thành công, được VTN quan tâm

• Để tư vấn có hiệu quả và thu hút được nhiều VTN, cần sử dụng nhiều loại tài liệu tuyên truyền, giáo dục, có ngày riêng cho VTN

• Cần dựa trên nhu cầu của VTN và các tuyến khác nhau Y tế cơ

sở chủ yếu giúp VTN nhận biết rõ tình trạng sức khoẻ, giải pháp khắc phục, nơi đến để được tư vấn và điều trị chuyên sâu

Trang 5

Các bước tư vấn cơ bản

• Tiếp đón niềm nở, thân ái, bình đẳng

• Tạo sự thoải mái, tin cậy

• Kiên trì lắng nghe và hỏi để làm rõ thông tin

• Xác định chủ đề cần tư vấn

• Giải thích, thuyết phụ, giúp đỡ, trị liệu

• Hẹn gặp lại, theo dõi kết quả, giới thiệu địa điểm tin cậy tuyến trên khi cần tư vấn hoặc điều trị chuyên sâu

Trang 6

Những nội dung cần tư vấn

• Đặc điểm phát triển cơ thể, tâm-sinh lý tuổi

VTN

• Kinh nguyệt bình thường, bất thường tuổi VTN

• Thai nghén và sinh đẻ ở tuổi VTN

• Các BPTT ở tuổi VTN

• Tiết dịch (âm đạo hoặc niệu đạo) ở tuổi VTN

• Mộng tinh, thủ dâm, tình dục an toàn và lành mạnh

Trang 7

Kỹ năng tư vấn cho VTN

- K n ng ón ti pK n ng ón ti pỹ ăỹ ă đđ ếế : nh n m nh thái : nh n m nh thái ấấ ạạ độ ềđộ ề ni m n , c m thông, ni m n , c m thông, ở ảở ả

bình đẳng và tôn tr ngọ

bình đẳng và tôn tr ngọ

- K n ng l ng ngheỹ ă ắ : t thái ỏ độ ẵ s n sàng l ng nghe, ch p nh n ắ ấ ậ

t t c nh ng gì VTN nói, tuy t ấ ả ữ ệ đối không phê phán, không

Trang 8

Xử trí bệnh NKDSS/BLTQĐTD

• Tìm hiểu tiền sử nhiễm khuẩn

• Dành thêm thời gian cho VTN đặt câu hỏi

Trang 9

Nguyên nhân VTN nữ đến cơ sở y tế

• Có bất thường về kinh nguyệt

• Có thai, sinh đẻ

• Nạo hút thai

• Ra khí hư

• Lo lắng về phát triển

Trang 10

Thăm khám cho VTN nữ

1. H i chung: Tu i, phát tri n trí tu , c th , sinh ho t hàng ỏ ổ ể ệ ơ ể ạ

ngày, kinh nguy t, quan h tình d c, khí h , b nh ph khoa, ệ ệ ụ ư ệ ụ

không c n có ngầ ười ph ụ đồng gi i Các n i dung khám g m: ớ ộ ồ

cân n ng, o chi u cao, quan sát c th , khám b ph n sinh ặ đ ề ơ ể ộ ậ

d c (n u có khí h , b hi p dâm), quan sát âm h , h th ng ụ ế ư ị ế ộ ệ ố

lông, xương mu, khám vú, th m khám âm ă đạo - tr c tràng ự

(ph i gi i thích v i ngả ả ớ ười nhà), ch khám âm ỉ đạo khi VTN

Trang 11

Lý do VTN nam tới cơ sở y tế

• Thủ dâm

• Mộng tinh, di tinh, xuất tinh sớm

• Phát hiện dương vật, tinh hoàn khác lạ

• Bị sưng đau, có mủ chảy ra ở quy đầu hoặc da quy

đầu không lộn ra được

• Đái rắt, đái buốt, nước tiểu đục, có máu hoặc có mủ

• Sự phát triển khác nhau của VTN

• Bất thường ở lông mu, lông nách, râu, trứng cá, vú

• Muốn sử dụng BPTT

Trang 12

Thăm khám cho VTN nam

1. H i chung: Tu i, phát tri n trí tu , c th , sinh ho t hàng ỏ ổ ể ệ ơ ể ạ

ngày, tình hình h c t p, gia ình, b n bè, gi ng nói, m ng ọ ậ đ ạ ọ ộ

tinh, xu t tinh, th dâm, quan h tình d c, ti t d ch ni u ấ ủ ệ ụ ế ị ệ đạo,

b nh ph khoa ệ ụ

2. Th m khám: Gi i thích rõ, cho xem d ng c , ph i ă ả ụ ụ ả đượ ực s

ng ý c a VTN Ng i khám nên là ng i ng gi i, n u

không c n có ngầ ười ph ụ đồng gi i Các n i dung khám g m: ớ ộ ồ

cân n ng, o chi u cao, quan sát c th , khám b ph n sinh ặ đ ề ơ ể ộ ậ

d c (n u có ti t d ch, b t thụ ế ế ị ấ ường), quan sát dương v t, h ậ ệ

th ng lông, râu.ố

3. Xét nghi m (n u c n)ệ ế ầ

4. Ch n oán và x trí: M ng tinh, th dâm, b t thẩ đ ử ộ ủ ấ ường b ộ

ph n sinh d c, b nh nhi m khu n ậ ụ ệ ễ ẩ đường sinh s n.ả

Trang 13

Lý do phải huấn luyện đặc biệt

Trang 14

Trở ngại về thông tin,dịch vụ

- Thi u d ch v KHHG , phòng b nh RTI/STD và HIV cho VTN ế ị ụ Đ ệ

- Cung c p, ti p nh n BCS ch a thu n ti n cho VTN ấ ế ậ ư ậ ệ

- Thái độ ủ c a giáo viên, cha m , c ng ẹ ộ đồ ng và ng ườ i cung c p d ch ấ ị

v ụ đố ớ i v i VTN v tình d c ch a ề ụ ư đủ ứ m c c n thi t, sai l ch ầ ế ệ

- Ít có thông tin nh m vào nhóm VTN Ch a t ch c nói chuy n, ằ ư ổ ứ ệ

gi ng d y v Gi i tính và SKSS tu i VTN t i các Câu l c b ả ạ ề ớ ở ổ ạ ạ ộ

thanh thi u niên, tr ế ườ ng h c cho VTN ọ

- C s cung c p d ch v : Th i gian, ph ơ ở ấ ị ụ ờ ươ ng th c làm vi c ch a phù ứ ệ ư

h p v i VTN ợ ớ

- Ng ườ i cung c p d ch v không ấ ị ụ đượ c hu n luy n ấ ệ để ph c v VTN ụ ụ

- Các chính sách, quy t nh không ế đị độ ng viên, th m chí h n ch ậ ạ ế

VTN ti p c n v i thông tin, d ch v ế ậ ớ ị ụ

Trang 15

3 Quy n ề đượ ự c t do l a ch n hay ch m d t d ch v n u mu n ự ọ ấ ứ ị ụ ế ố

4 Quy n ề đượ c h ưở ng s an toàn cao nh t c a d ch v ự ấ ủ ị ụ

5 Quy n ề đượ đả c m b o bí m t ả ậ

6 Quy n ề đượ c h ưở ng s kín áo, t nh ự đ ế ị

7 Quy n ề đượ c tôn tr ng ọ

8 Quy n ề đượ c tho i mái khi ti p c n d ch v ả ế ậ ị ụ

9 Quy n ề đượ c bày t ý ki n ỏ ế

Trang 16

Kinh nguyệt ở VTN

Kinh nguyệt là hiện tượng bình thường,

biểu hiện là chảy máu ra ngoài âm đạo do bong niêm mạc tử cung Kinh nguyệt có tính chất chu kỳ hàng tháng, là kết quả

của sự thay đổi nội tiết buồng trứng trong

cơ thể

Ở tuổi VTN có thể chưa đều trong 2 năm đầu do buồng trứng chưa ổn định

Trang 17

Kinh nguyệt tuổi vị thành niên

Kinh nguy t bình th ệ ườ ng

Kinh nguy t bình th ệ ườ ng

• Tu i b t ổ ắ đầu có kinh t 13-16 tu i ( ôi khi s m h n ừ ổ đ ớ ơ

11-12 tu i).ổ

• Vòng kinh t 22-35 ngày, trung bình là 28-30 ngày.ừ

• Th i gian hành kinh t 3-7 ngày.ờ ừ

• Lượng máu kinh thay 3-5 l n b ng v sinh m i ngày.ầ ă ệ ỗ

• Máu kinh màu đỏ ươ t i, không ông, có mùi h i n ng, đ ơ ồ

không tanh

Trang 18

Kinh nguyệt tuổi vị thành niên

• Vô kinh nguyên phát

Kinh nguy t không bình th ệ ườ ng

Kinh nguy t không bình th ệ ườ ng

Trang 19

Kinh nguyệt tuổi vị thành niên

Trang 20

Kinh nguyệt tuổi vị thành niên

X trí tr ử ườ ng h p kinh nguy t b t th ợ ệ ấ ườ ng

X trí tr ử ườ ng h p kinh nguy t b t th ợ ệ ấ ườ ng

• Rong kinh:

– Tr ướ c h t lo i tr nguyên nhân ế ạ ừ

th c th ự ể

– Progesteron 20-25mg/ngày trong 6-7 ngày.

– Hay dùng thu c tránh thai k t ố ế

h p 3 tháng li n ợ ề

Trang 21

Kinh nguyệt tuổi vị thành niên

X trí tr ử ườ ng h p kinh nguy t b t th ợ ệ ấ ườ ng

X trí tr ử ườ ng h p kinh nguy t b t th ợ ệ ấ ườ ng

Trang 22

Kinh nguyệt tuổi vị thành niên

X trí tr ử ườ ng h p kinh nguy t b t th ợ ệ ấ ườ ng

X trí tr ử ườ ng h p kinh nguy t b t th ợ ệ ấ ườ ng

• Vô kinh nguyên phát:

– Đ ề i u tr th b ng hormone (n u ị ử ằ ế

không có b t th ấ ườ ng v c quan ề ơ

sinh d c) ụ

• Vô kinh th phát: ứ t o vòng kinh nhân t o.ạ ạ

– Cho Estrogen ½ đầu chu k ỳ

– Progesteron ½ sau chu k ỳ

– Hay dùng thu c tránh thai k t h p ố ế ợ

t o chu k kinh

Trang 23

Kinh nguyệt tuổi vị thành niên

T v n ư ấ

T v n ư ấ

• Gi i thích cho VTN hi u ả ể được kinh nguy t bình ệ

thường là hi n tệ ượng t nhiên, có th có au b ng ít ự ể đ ụ

khi hành kinh

• Gi i thích cho VTN r ng khi ã có kinh thì có th có ả ằ đ ể

thai n u có quan h tình d c mà không ng a thai.ế ệ ụ ừ

• Trong 1-2 n m ă đầu có kinh thì kinh nguy t có th ệ ể

không đều là bình thường

• Gi i thích nh ng tri u ch ng có th g p khi hành ả ữ ệ ứ ể ặ

kinh nh c m giác khó , nh c ư ả ở ứ đầu, m t ng , lo âu, ấ ủ

bi ng n…ế ă

Trang 24

Kinh nguyệt tuổi vị thành niên

Trang 25

Có thai ở VTN

1 Các dấu hiệu, triệu chứng có thai

- Hỏi: Có quan hệ tình dục, chậm kinh, nghén

- Triệu chứng lâm sàng: Khám vú, âm đạo

2 Xét nghiệm: HCG nước tiểu (+)

Trang 26

Có thai ở tuổi VTN

- Mục đích: giúp VTN tự quyết định nên tiếp tục giữ hay chấm dứt thai nghén, hỗ trợ nếu cần

- Đảm bảo đủ thời gian trao đổi thông tin, giải thích băn khoăn

- Tìm hiểu thái độ và các giải pháp lựa chọn, giải thích làm an tâm

- Giải thích những nguy cơ trong trường hợp tiếp tục hay chấm dứt thai nghén

Trang 27

Có thai ở tuổi VTN

- Khi mang thai: dễ bị sẩy thai, để non, thiếu máu, nhiễm độc thai nghén

- Trong sinh: đẻ khó do khung chậu chưa phát triển, dễ phải can thiệp thủ thuật, phẫu thuật

- Sau sinh: dễ bị chảy máu, nhiễm khuẩn

- Tai biến gây tử vong mẹ cao, tỷ lệ mắc bệnh tật và tử vong sơ sinh cũng cao.

- Hạnh phúc dễ bị rạn nứt, ảnh hưởng tới tương lại, tỷ lệ ly dị cao, bị phân biệt đối xử.

- Khó khăn về kinh tế, phải bỏ học, cần sự hỗ trợ của người khác.

- Dễ bị căng thẳng, khủng hoảng tâm lý

• Nguy cơ nạo hút thai: nhiễm khuẩn, vô sinh trong tương lại

Trang 28

Có thai ở tuổi VTN

1 Nếu quyết định chấm dứt thai nghén

2 Nếu quyết định giữ thai:

- Giải thích sự mang thai, cuộc đẻ

- khuyến khích khám thai thường xuyên

- Giới thiệu cơ sở y tế phù hợp, đỡ đẻ an toàn

- Chế độ làm việc, sinh hoạt, ăn mặc, nghỉ ngơi, điều cần tránh

- Sự hỗ trợ của gia đình

- Sau đẻ: tư vấn các BPTT, nuôi con bằng sữa mẹ, kỹ năng chăm sóc sơ sinh

Trang 29

Biện Pháp TT tuổi vị thành niên

Nh ng r i ro ữ ủ đố ớ ứ i v i s c kh e, tâm lý khi có thai VTN ỏ ở

Nh ng r i ro ữ ủ đố ớ ứ i v i s c kh e, tâm lý khi có thai VTN ỏ ở

• Mang thai còn quá tr d b : ti n s n gi t, thi u máu, ẻ ễ ị ề ả ậ ế

phá thai không an toàn, đẻ non, s y thai và ch t.ả ế

• Nh ng h u qu v m t kinh t , xã h i, và tâm lý c a ữ ậ ả ề ặ ế ộ ủ

vi c mang thai TVN: Thôi h c, k t hôn s m, hôn ệ ở ọ ế ớ

nhân không n nh, thi u ki n th c nuôi d y tr , con ổ đị ế ế ứ ạ ẻ

d b thi u ch m sóc, ngễ ị ế ă ượ đảc i…

Trang 30

Biện Pháp TT tuổi vị thành niên

Trang 31

Biện Pháp TT tuổi vị thành niên

Các bi n pháp tránh thai không phòng ệ đượ c NKLTQ TD Đ

• Thu c viên ch có progestin ố ỉ

• Thu c tiêm DMPA ố

• Thu c c y tránh thai ố ấ

3. D ng c t cung ụ ụ ử

Ngày đăng: 24/02/2021, 14:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w