TRUNG TÂM CHĂM SÓC SỨC KHOẺ SINH S ẢN... Định nghĩa sức khoẻ sinh sảnTổ chức Y tế Thế giới định nghĩa: “ Sức khoẻ sinh sản là một tình trạng hài hòa về thể lực, tinh thần, xã hội chứ kh
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH SỨC KHOẺ SINH SẢN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tháng 10-2017
Trang 2TRUNG TÂM CHĂM SÓC SỨC KHOẺ SINH S ẢN
Trang 4Nội dung trình bày
1 Các chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm
2 Đối tượng, địa bàn phục vụ
3 Cơ cấu tổ chức, khoa phòng
4 Nhân sự
5 Trang thiết bị quan trọng
6 Các chương trình đang thực hiện và kết
quả
Trang 5Định nghĩa sức khoẻ sinh sản
Tổ chức Y tế Thế giới định nghĩa:
“ Sức khoẻ sinh sản là một tình trạng hài hòa về thể lực, tinh thần, xã hội chứ không phải chỉ đơn thuần là không có bệnh tật hay tàn phế trong tất cả các vấn đề liên quan đến tình dục và hệ thống sinh sản của con người, những chức năng và quá trình của nó”
Trang 8TRUNG TÂM CHĂM SÓC SKSS TỈNH TP
Trang 9HỆ THỐNG CHĂM SÓC SKSS
TẠI TP.HCM
BV HÙNG VƯƠNG
TT CSSKSS TP.HCM
322 TRẠM Y TẾ PHƯỜNG XÃ
BV
TỪ DŨ
Trang 101 CHỨC NĂNG CỦA TRUNG
Trang 11Nhiệm vụ
• Xây dựng kế hoạch triển khai các nhiệm vụ chuyên
• Triển khai thực hiện các hoạt động chuyên môn, kỹ
thuật và tư vấn chuyên môn, kỹ thuật về chăm sóc sức khoẻ sinh sản của tỉnh
• Chỉ đạo, giám sát chuyên môn kỹ thuật về các hoạt
động thuộc lĩnh vực sức khoẻ sinh sản đối với các cơ sở
y tế trên địa bàn thành phố.
• Phối hợp với Trung tâm Truyền thông Giáo dục Sức
khoẻ TP và các cơ quan thông tin đại chúng thực hiện công tác thông tin giáo dục truyền thông
• Đào tạo và đào tạo lại chuyên môn kỹ thuật SKSS
Trang 12Nhiệm vụ (tiếp theo)
• Thực hiện nghiên cứu khoa học lĩnh vực SKSS
• Quản lý các dự án thuộc lĩnh vực SKSS do Sở Y tế
phân công
• Tổ chức triển khai thực hiện các dịch vụ về chăm sóc SKSS theo quy định của pháp luật; căn cứ vào điều
kiện, năng lực và nhu cầu địa phương
• Phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra, đánh giácác hoạt động
• Thực hiện quản lý cán bộ, chế độ chính sách
• Thực hiện các chế độ thống kê, báo cáo
• Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác do Giám đốc
Sở Y tế giao.
Trang 132 Đối tượng, địa bàn phục vụ
• Về mặt khám chữa bệnh:
– Đối tượng phục vụ của Trung tâm là phụ nữ (trong
đó có thai phụ), nam giới và trẻ em ở bất kỳ quận huyện hoặc tỉnh thành nào muốn đến khám chữa bệnh
• Về mặt y tế công cộng:
– Đối tượng phục vụ của Trung tâm là phụ nữ (trong
đó có thai phụ), nam giới và trẻ em sống trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh thông qua các chương trình chăm sóc sức khỏe lĩnh vực sản phụ khoa như chương trình phòng lây truyền HIV từ mẹ sang
con.
Trang 143 SƠ ĐỒ TỔ CHỨC TRUNG TÂM
CSSKSS
PHÒNG TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH
BAN GIÁM ĐỐC
KHỐI CHUYÊN
MÔN
PHÒNG KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH CT CẢI THIỆN
TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG TRẺ EM
CÁC CHƯƠNG TRÌNH SỨC KHOẺ
CT CHĂM SÓC SỨC KHOẺ SINH SẢN
PHÒNG KHÁM
CT DỰ PHÒNG LÂY TRUYỀN HIV
TỪ MẸ SANG CON
Trang 165.Trang thiết bị quan trọng
• Máy siêu âm:
– 01 siêu âm màu 4D: siêu âm hình thái học thai nhi chẩn đoán dị tật bẩm sinh
– 03 siêu âm 2D: siêu âm bụng, siêu âm vú, siêu âm
âm đạo
• Máy soi cổ tử cung: 02 máy, chẩn đoán các
bệnh lý cổ tử cung, trong đó có ung thư cổ tử cung
• Máy phân tích sinh hóa tự động: thực hiện các xét nghiệm sinh hóa
Trang 17Siêu âm hình thái học thai nhi
Trang 186 CÁC CHƯƠNG TRÌNH SỨC
KHỎE TẠI TRUNG TÂM
• Chương trình chăm sóc sức khỏe sinh sản
• Chương trình cải thiện tình trạng dinh dưỡng
trẻ em
• Chương trình phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con
• Dự án đảm bảo hậu cần và cung cấp dịch vụ
KHHGĐ thuộc chương trình mục tiêu Dân số
và KHHGĐ
Trang 19MỤC TIÊU CHUNG CỦA CT
CHĂM SÓC SKSS TP.HCM
NĂM 2016
• Tỷ số tử vong mẹ /100.000 trẻ sinh sống 10
/100.000 ( CT chăm sóc sức khỏe sinh sản)
• Tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em dưới 5 tuổi thể nhẹ cân
5 % (CT cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em)
• Tỷ lệ lây truyền HIV từ mẹ sang con < 3% (CT
phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con)
Trang 20• Tỷ lệ sơ sinh nhẹ cân (CN < 2.500g) < 8%
• Tỷ số phá thai/ sơ sinh sống: < 45/100
Trang 21Chương trình chăm sóc sức khỏe sinh sản
• Gồm 2 nội dung:
– Làm mẹ an toàn
– Phá thai an toàn
Trang 22Kết quả hoạt động năm 2016
Trang 23Kết quả hoạt động năm 2016
Trang 24Kết quả hoạt động năm 2016
Năm 2015
Năm 2016
Tỷ số phá thai/ sơ sinh
sống (mục tiêu < 45/100) 42.9/100 45.9/100Phá thai ở Vị thành niên 2.634 1.949
Tỷ lệ % so với tổng số 3,51% 2,60%
Trang 25Dự án đảm bảo hậu cần và cung
cấp dịch vụ KHHGĐ
• Trong chương trình mục tiêu Quốc gia dân số - KHHGĐ
Trang 26Kết quả hoạt động năm 2016
Trang 27Chương trình cải thiện tình trạng
dinh dưỡng trẻ em
S li u do Vi n Dinh d ố liệu do Viện Dinh dưỡng cung ệu do Viện Dinh dưỡng cung ệu do Viện Dinh dưỡng cung ưỡng cung ng cung
c p, th ấp, thường chậm một năm ường chậm một năm ng ch m m t n m ậm một năm ột năm ăm
Năm
2014 Năm 2015
Tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em
<5 tuổi (Mục tiêu < 5%)
Trang 28Chương trình
dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con
Mục tiêu: Khống chế tỷ lệ lây truyền HIV từ
mẹ sang con < 3%
Trang 29Tỷ lệ lây truyền HIV từ mẹ sang con theo hệ thống báo cáo và theo kết quả các nghiên cứu
lượng giá CT PLTMC
Trang 30• Tỷ lệ % phụ nữ đẻ được khám thai ≥ 3 lần
Tổng số PN đẻ trong kỳ báo cáo được
được khám thai 3 của một khu vực trong
Trang 33CÁCH TÍNH CÁC CHỈ SỐ CƠ BẢN
Tỷ số phá thai so với trẻ đẻ ra sống
Số lần phá thai của một khu vực
trong kỳ báo cáo
Tổng số trẻ đẻ ra sống của khu vực đó
trong cùng kỳ
Trang 34CÁCH TÍNH CÁC CHỈ SỐ CƠ BẢN
Tỷ lệ % trẻ đẻ thấp cân:
Trẻ đẻ thấp cân là số trẻ đẻ ra có trọng lượng < 2.500 gram
Số trẻ đẻ thấp cân của một khu vực
trong kỳ báo cáo
- x 100 Tổng số trẻ đẻ ra được cân của khu vực đó trong cùng thời kỳ
Trang 35CÁCH TÍNH CÁC CHỈ SỐ CƠ BẢN
• Tỷ số tử vong mẹ (Maternal mortality ratio)
(chỉ số tác động)
Khái niệm: Tử vong mẹ là cái chết của
người phụ nữ từ khi mang thai đến 42 ngày sau khi kết thúc thai nghén, do bất kỳ một
nguyên nhân nào liên quan hoặc nặng lên do thai nghén, trừ chết do tai nạn, ngộ độc và tự
tử
Số bà mẹ chết tính trên 100.000 trẻ đẻ ra sống.
Trang 36Số trẻ đẻ ra sống của khu vực đó
trong cùng năm
Trang 37CÁCH TÍNH CÁC CHỈ SỐ CƠ BẢN
• Tỷ lệ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân của trẻ
<5 tuổi
• Khái niệm: Là số trẻ < 5 tuổi có trọng
lượng nhỏ hơn trọng lượng trung bình (M) của nhóm tuổi đó trừ 2 lần độ lệch chuẩn (SD) tính trên 100 trẻ em cùng nhóm tuổi của một khu vực tại thời điểm điều tra
Trang 38Tổng số trẻ được điều tra cùng nhóm tuổi của
khu vực đó trong cùng thời điểm