1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

X QUANG NGỰC (nội)

91 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 12,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu Nhắc lại các cấu trúc giải phẫu trên X quang ngực  Trình bày cách phân tích X quang ngực  Mô tả các bất thường trên X quang ngực  Các dấu hiệu X quang thường gặp... GIẢI PHẪ

Trang 2

Mục tiêu

 Nhắc lại các cấu trúc giải phẫu trên X quang ngực

 Trình bày cách phân tích X quang ngực

 Mô tả các bất thường trên X quang ngực

 Các dấu hiệu X quang thường gặp

Trang 3

KHUNG XÖÔNG

Trang 4

GIẢI PHẪU

KHUNG XƯƠNG

Trang 6

GIẢI PHẪU

VÙNG TRUNG THẤT

ĐỘNG MẠCH PHỔI TĨNH MẠCH PHỔI

Trang 8

GIẢI PHẪU

BÓNG TIM

Trang 9

PHAÂN CHIA TRUNG THAÁT

THEO BENJAMIN FELSON THEO LUCY SQUIRE

Trang 10

GIẢI PHẪU

CÁC BỜ TRUNG THẤT

BỜ PHẢI TRUNG THẤT

1.Thân TM cánh tay-đầu (P).

2.TMC trên.

3.Nhĩ (P).

4.TMC dưới.

5.Rốn phổi (P).

6.Viền mỡ trước tim (Franges graisseuses).

BỜ TRÁI TRUNG THẤT

Trang 11

1.Đường gặp nhau của màng phổi sau 2.Đường gặp nhau của màng phổi trước 3.Đường cạnh ĐMC xuống.

4.Đường cạnh trái cột sống.

5.Đường cạnh phải cột sống.

6.Đường cạnh phải khí quản.

7.Quai TM azygos.

8.Đường cạnh azygos-thực quản.

Trang 12

GIẢI PHẪU

CÁC ĐƯỜNG TRUNG THẤT

ĐƯỜNG GẶP NHAU CỦA MÀNG PHỔI SAU ( ) VÀ MÀNG PHỔI TRƯỚC

( )

Trang 13

CÁC ĐƯỜNG TRUNG THẤT

ĐƯỜNG CẠNH AZYGOS-THỰC QUẢN

Trang 14

GIẢI PHẪU

RỐN PHỔI

 Bình thường,rốn phổi (P) thấp hơn rốn phổi (T) do ĐgM phổi (P) chạy ngang trong khi ĐgM phổi (T) leo lên trên PQ gốc (T) trước khi chạy xuống Thường thì bờ trên của rốn phổi (P) là bờ dưới của rốn phổi (T) (97%)

 Hiếm khi hai rốn phổi ngang nhau (3%)

 Bình thường,không bao giờ rốn phổi (P) cao hơn rốn phổi (T)

Trang 15

ROÁN PHOÅI

Trang 16

2/24/21GIẢI PHẪU

CÂY KHÍ PHẾ QUẢN

Trang 17

CÂY KHÍ PHẾ QUẢN

Trang 18

GIẢI PHẪU

CÂY KHÍ PHẾ QUẢN

Trang 20

GIẢI PHẪUCỬA SỔ PHẾ - CHỦ

Trang 21

2/24/21

Trang 22

GIẢI PHẪU

CÁC RÃNH LIÊN THÙY

Trang 24

GIẢI PHẪU

PHÂN VÙNG

 Trên phim lồng ngực thẳng,phổi nằm hai bên trung thất

 Nó thường được chia làm 3 vùng một cách tương đối theo chiều cao của phổi:Vùng trên,giữa và dưới

 Vùng trên phổi còn được chia thành vùng đỉnh và hạ đòn

Trang 25

1.Vùng đỉnh phổi.2.Vùng hạ đòn.3.Vùng giữa phổi.4.Vùng đáy phổi.

Trang 26

GIẢI PHẪU

PHÂN VÙNG

 Người ta còn chia ra vùng trung tâm (central,perihilar) và ngoại

vi (peripheral, subpleural):Vùng ngoại vi có bề rộng 4cm từ màng phổi trở vào

Trang 28

2/24/21GIẢI PHẪU

CÁC THÙY VÀ PHÂN THÙY

Trang 29

2/24/21

Trang 30

GIẢI PHẪUCÁC THÙY PHỔI

Trang 31

31

Trang 32

GIẢI PHẪUCÁC THÙY PHỔI

Trang 34

GIẢI PHẪUCÁC THÙY PHỔI

Trang 35

 Phân tích độ đâm xuyên của tia (tia cứng hay mềm)

• vân phổi cách thành ngực 1cm

• mạch máu sau bóng tim

• hình mờ của cột sống sau bóng tim

• cột sống chỉ thấy rõ các đốt sống ngực D1 - D4.

Trang 36

 Tư thế chụp thẳng:

• Hai xương đòn cân xứng qua gai sau cột sống

• Khe khớp ức – đòn hai bên bằng nhau

• Hình mờ khí quản nằm dọc theo gai sau cột sống

 Phim chụp ở thì hít vào, vòm hoành phải ngang tầm với đầu trước xương sườn thứ 6.

PHÂN TÍCH X QUANG NGỰC THẲNG

Trang 37

 Phim chụp ở tư thế đứng, bộc lộ lồng ngực tốt:

• thấy được túi hơi dạ dầy

• các thành phần như xương bả vai, tóc được đưa ra ngoài trường phổi

 Quan sát nhanh phần mềm, xương, cột sống về độ dầy, tính chất cản tia, bờ trước khi phân tích vào bên trong

Trang 38

 Quan sát nhanh màng phổi thành ngực, màng phổi hoành, màng phổi trung thất

Trang 39

Phân tích thêm:

 Hình ảnh cột sống

 Hình ảnh vòm hoành

 Hình ảnh màng phổi rãnh liên thùy

 Hình ảnh bóng tim, hình ảnh quai động mạch chủ, nhu mô phổi ở khoảng sáng sau xương ức và sau tim.

Trang 40

MÔ TẢ BẤT THƯỜNG

1. Đặc điểm bất thường là dạng quá sáng hay dạng mờ

2. Hình dạng, kích thước, đặc điểm ranh giới

3. Tính chất cản tia (đậm hay nhạt), tính chất đồng nhất (đồng nhất hay không)

4. Tính chất ảnh hưởng của hình ảnh bất thường lên các bộ phận lân cận (thành ngực,

màng phổi, cơ hoành, trung thất…)

5. Khuynh hướng tiến triển theo thời gian, theo cấu trúc giải phẫu

Trang 44

CT Scan ngực

Trang 46

MRI NGỰC

Trang 49

(SPIROMETRY)

Trang 50

GIỚI THIỆU

 Hô hấp ký là một trong bốn xét nghiệm cơ bản của thăm dò CNHH (hô hấp ký, đo tổng dung lượng phổi, khả năng khuếch tán của phổi và khí trong máu)

 Là tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán COPD

 Là dụng cụ dùng để đo các thể tích hít vào và thở ra theo thời gian

 Giá trị lâm sàng của HHK phụ thuộc vào chất lượng máy, kỹ thuật đo,

và chọn giá trị dự đoán phù hợp

Trang 52

MÁY HHK ĐIỆN TỬ ĐỂ BÀN

Trang 54

CÁC CHỈ SỐ HÔ HẤP KÝ

FVC (Forced vital capacity):

Thể tích khí toàn bộ được thở ra gắng sức trong một lần thở

FEV1 (Forced expiratory volume in one second): Thể tích khí thở ra trong giây đầu

 Tỉ số FEV1/FVC (chỉ số Gaensler); FEV1/VC ( chỉ số Tiffeneau):

Phân số khí được thở ra trong giây đầu liên quan với thể tích khí toàn bộ được thở ra

Trang 55

FEF 25-75% (Forced Expiratory Flow between 25% and 75% of the FVC)(L/s):

Lưu lượng thở ra gắng sức trong khoảng 25 – 75% của dung tích sống gắng sức

PEF ( Peak Expiratory Flow)(L/s):

Lưu lượng thở ra đỉnh

Trang 56

CÁC CHỈ SỐ HÔ HẤP KÝ

PIF ( Peak Inspiratory Flow)(L/s):

Lưu lượng hít vào đỉnh: Lưu lượng cao nhất trong lúc hít vào, thường được

dùng để đánh giá tắc nghẽn đường hô hấp trên

 MVV ( Maximal Volumtary Ventilation)(L/phút)

Thể tích thông khí tự ý tối đa

Trang 58

ĐƯỜNG CONG LƯU LƯỢNG THỂ TÍCH

Trang 59

 Bình thường

 Tắc nghẽn

 Hạn chế

 Dạng hỗn hợp

Trang 60

HÔ HẤP KÝ

CÁC GIÁ TRỊ BÌNH THƯỜNG

Trang 62

CÁC GIÁ TRỊ BÌNH THƯỜNG ĐƯỢC DỰ ĐOÁN (tt)

 Được dựa trên các khảo sát trong dân số lớn

 Các giá trị được dự đoán là các giá trị trung bình lấy từ kết quả khảo sát

 Không có các khảo sát trong dân số người già

Trang 63

 FEV1: % dự đoán > 80%

 FVC: % dự đoán > 80%

 FEV1/FVC: > 0.7

Trang 64

Đường cong lưu lượng - thể tích

và thể tích theo thời gian của một người bình thường

Trang 65

BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN

Trang 66

Tiêu chuẩn chẩn đoán hội chứng tắc nghẽn trên

hô hấp ký

 FEV1: %dự đoán < 80

 FVC: %dự đoán > 80 hoặc < 80

 FEV1/FVC: < 0.7

Trang 68

HÔ HẤP KÝ

BỆNH PHỔI HẠN CHẾ

Trang 69

 FEV1: % dự đoán > 80 hoặc < 80

 FVC: % dự đoán < 80

 FEV1/FVC: > 0.7

Trang 70

Đường cong chỉ sự hạn chế

Trang 71

 FEV1: % dự đoán < 80%

 FVC: % dự đoán < 80%

 FEV1 /FVC: < 0.7

Trang 72

Đường cong chỉ rối loạn thông khí

Trang 73

ĐƯỜNG CONG

LƯU LƯỢNG - THỂ TÍCH

Trang 74

Các dạng đường cong lưu lượng thể tích

Trang 75

 Đánh giá các triệu chứng, các dấu hiệu bệnh phổi

 Đánh giá sự tiến triển của bệnh phổi

 Theo dõi hiệu quả điều trị

 Đánh giá nguy cơ hô hấp trước phẫu thuật

 Giám định y khoa về sức khỏe hô hấp

 Tầm soát các đối tượng có nguy cơ bệnh phổi

 Theo dõi tác dụng độc hại của một số thuốc, hóa chất

Trang 76

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

 Tình trạng tim mạch không ổn định

 Nhồi máu cơ tim gần đây

 Phẫu thuật mắt, ngực, bụng gần đây

Trang 78

KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH (ARTERIAL BLOOD GAS)

Trang 79

TEST ALLEN

Trang 80

Các thông số trong KMĐM

Trang 82

Sơ đồ tóm tắt phân tích nhiễm toan

Trang 83

Đợt cấp kiềm hô hấp mãn

Toan chuyển hoá phối hợp

Toan hô hấp phối hợp (bù dư)

Kiềm chuyển hoá

bù trừ đủ

Kiềm hô hấp phối hợp (bù thiếu)

Trang 84

SOI TƯƠI ĐÀM

NẤM ASPERGILLUS

NẤM CANDIDA

Trang 86

Nhuộm Ziehl-Neelson

Trang 87

 Độ nhạy và độ đặc hiệu cao

 Lợi ích lớn nhất cảnh báo cho thầy thuốc về vi trùng kháng thuốc

Klebsiella Pneumoniae

Streptococcus Pneumoniae

Trang 88

Click to edit Master text styles

Second level

Third level

Fourth level

Fifth level

Trang 89

 PSB (protected specimen brushing): 103 CFU/ml

 BAL (bronchoalveoìar lavage): 104 CFU/ml

 Đàm: 104 – 105 CFU/ml

 Dịch hút qua NKQ: 106 CFU/ml

Peleg AY, Hooper DC, N Eng J Med 2010; 362: 1804-1813

Trang 90

HUYẾT THANH CHẨN ĐOÁN

lần sẽ giúp ích cho chẩn đoán viêm phổi do tác nhân gây bệnh không điển hình

Ngày đăng: 24/02/2021, 10:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN