1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

X QUANG PHỔI QUY ước (LAO) (chữ biến dạng do slide dùng font VNI times, tải về xem bình thường)

76 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 9,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Các tư thế chụp X-quang • Sự phát triển của X-quang quy ước • Phân tích X-quang phổi bình thường • Thùy và phân thùy phổi... Hình ảnh bình thường của phim X quang phổi thẳng và nghiên

Trang 1

X QUANG PHỔI QUY ƯỚC

Phim phổi thẳng và nghiêng

Trang 2

Nội dung

• X-quang phổi?

• Các tư thế chụp X-quang

• Sự phát triển của X-quang quy ước

• Phân tích X-quang phổi bình thường

• Thùy và phân thùy phổi

Trang 5

TIA X

• Là bức xạ ion hoá

• Khi electron đang di chuyển nhanh bị thay đổi quỹ đạo đột ngột sẽ giải phóng nhiệt năng và một phần nhỏ tia X.

• Có khả năng đâm xuyên qua vật chất và bị hấp thu tùy thuộc vào độ dày và tỷ trọng của vật

chất.

Trang 6

Tia X

Trang 7

KỸ THUẬT

Trang 11

Các vị thế chụp phim

ngực.

• Phim chụp ngực chuẩn (standard):

– BN đứng, tia Sau-Trước (PA).

• Các vị thế khác:

– Phim phổi nghiêng T (+++)

– BN đứng tia Trước-Sau.(Standing AP CXR)

– BN nằm tia Trước-Sau.(Supine AP CXR)

– Đỉnh ưởn (ApicoLordotic view).

– Nằm nghiêng tia PA.(Lateral decubitus)

Trang 12

X quang cổ điển.

• X quang cổ điển:

– Hệ thống phim/bìa

tăng quang: tiềm ảnh,

hiện hình và định hình.

– Phim rất nhạy với

ánh sáng, phơ xạ.

– Vĩnh viễn, kích thước

cố định, cồng kềnh,

khó lưu trữ, sao chép,

truy tìm…

Trang 13

X quang điện toán

Trang 14

X Quang trực tiếp (Direct

Radiography)

- Bảng cảm ứng

(digital X-ray sensors,

Sensor panel) cấu

tạo do silicon

(amorphous silicon)

khi được chiếu tia

X sẽ trực tiếp cho

hình kỹ thuật số

sau 5 giây

Trang 15

X quang coå ñieån X quang KT soá.

Trang 16

Hình ảnh bình thường

của phim X quang

phổi thẳng và nghiêng

Thành ngực Trung thất Rốn phổi Màng phổi Nhu mô phổi

Trang 17

Thành

ngực

Vùng trên đòn

Bờ ngoài cơ ức đòn chũm

Trang 19

Cơ tròn lớn Đỉnh hốc nách

Cơ ngực lớn

Thành

ngực

Hốc nách

Trang 20

Bóng vú

Thành ngực

Trang 22

Missing Breast

Trang 27

Cơ hoành

Cơ hoành phải luông cao hơn cơ hoành trái khoảng 2 đến

3cm.

Thành

ngực

Trang 28

Lồi hướng về đỉnh phổi với chiều cao khoảng

khoảng 2 đến

3cm.

Trang 29

Xương đòn

Nằm ngang mức cung sau xương sườn 3, 4

Thành

ngực

Trang 30

Thành ngực

Xương

Xương sườn

Trang 31

Xương sườn

Thành ngực

Xương

Trang 32

Thành ngực

Xương

Xương sườn

Trang 33

Thành ngực

Xươn

g

Xương

sườn cổ

Trang 34

Thành ngực

Xươn

g

Xương

sườn cổ

Trang 35

Tư thế sai tạo ảnh giả của màng phổi

Trang 36

Bờ ngoài của nhĩ phải

Trang 37

Bờ trái

Động mạch dưới đòn trái

Động mạch phổi trái Bờ ngoài thất trái

Trung

thất

Cung động mạch chủ

Trang 38

Trung thất

Khí quản

Băng cạnh phải khí quản

Phế quản gốc phải

Phế quản gốc trái

?

Gốc 40 đến

80 độ

Trang 39

Veine azygos

Trung thất

CaÙc đường trung thất

Trang 40

Đường cạnh thực quản

Trung thất

CaÙc đường

trung thất

Trang 41

Đường cạnh động mạch

chủ

Trung thất

CaÙc đường

trung thất

Trang 42

Đường cạnh cột sống

CaÙc đường

trung thất

Trung thất

Trang 43

Trung

thaát

Trang 44

Rốn phổi

và nhu mô

phổi

Trang 45

Rốn phổi

Rốn

phải

Rốn trái

Phần nhô ra của các động mạch phổi khỏi trung thất

Trang 46

Nhu mô phổi

Giới hạn để nhìn thấy các mạch máu phổi: 1.5cm từ thành

ngực

Trang 47

Nhu mô

phổi

Đối xứng tưới máu

Trang 48

Nhu mô

phổi

Đối xứng tưới máu

Trang 50

Nhu moâ phoåi

RX

?

Trang 51

Màng phổi và rảnh liên thùy

Rảnh liên thùy

Trang 52

Hình ảnh bình thường

Của

X quang phổi nghiêng

Thành ngực Trung thất Rốn phổi Màng phổi Nhu mô phổi

Trang 58

Phân thùy đỉnh thùy trên phải: S1

Trang 59

Phân thùy lưng thùy trên phải: S2

Trang 60

Phân thùy bụng thùy trên phải: S3

Trang 61

Phân thùy ngoài thùy giữa phải: S4

Trang 62

Phân thùy trong thùy giữa phải: S5

Trang 63

Phân thùy đỉnh thùy dưới phải: S6

Trang 64

Phân thùy trong (cận tim) thùy dưới phải: S7

Trang 65

Phân thùy trước đáy thùy dưới phải: S8

Trang 66

Phân thùy ngoài đáy thùy dưới phải: S9

Trang 67

Phân thùy sau đáy thùy dưới phải: S10

Trang 68

Phân thùy đỉnh – lưng thùy trên trái: S1-2

Trang 69

Phân thùy bụng thùy trên trái: S3

Trang 70

Phân thùy trên của thùy lưỡi thùy trên trái: B4

Trang 71

Phân thùy dưới của thùy lưỡi thùy trên trái: B5

Trang 72

Phân thùy đỉnh thùy dưới trái: S6

Trang 73

Phân thùy giữa-trước đáy thùy dưới trái: S7-8

Trang 74

Phân thùy ngoài đáy thùy dưới trái: S9

Trang 75

Phân thùy sau đáy thùy dưới trái: S10

Trang 76

CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý THEO DÕI CỦA QUÝ BÁC SĨ

Ngày đăng: 19/02/2021, 21:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm