VIÊM TỤY CẤP... Hình ảnh học hướng chẩn đoán VTC, thường dùng siêu âm độ nhạy 25-50%, CT-Scan hoặc MRI VIÊM TỤY CẤP 1.. Amylase LipaseMen tụy có thể không tăng trong... BIẾN CHỨNG TẠI CH
Trang 1VIÊM TỤY CẤP
Trang 3Topazian M., Pandol S.J Textbook of Gastroenterology 5th ed 2009 Chapter 68.
Trang 5CẬN LÂM SÀNG
Amylase máu
Lipase máu
Các dấu ấn viêm: Tăng bạch cầu, Neutrophil-specific elastase, Interleukin-6, CRP
Đánh giá cô đặc máu: Hct
Trang 7Markus B et al The American Journal of Medicine , Volume 122 (4) Elsevier – Apr 1, 2009
Dấu Cullen và Grey Turner
Trang 8Norton J.G and Phillip P.T (2012) Harrison’s Principles of Internal Medicine, 18th edition The
McGraw-Hill Companies
Topazian M., Pandol S.J (2009) Textbook of Gastroenterology 5th edition Blackwell Publishing
Trang 9CHẨN ĐOÁN: 2 trong 3 tiêu chuẩn sau
1. Các triệu chứng, như đau thượng vị, gợi ý VTC
2. Amylase hoặc lipase máu > 3 lần giới hạn trên bình thường
3. Hình ảnh học hướng chẩn đoán VTC, thường dùng siêu âm (độ nhạy 25-50%),
CT-Scan hoặc MRI
VIÊM TỤY CẤP
1. Banks P.A et al Practice Guidelines in Acute Pancreatitis Am J Gastroenterol 2006;101:2379–2400
2. UK Working Party on Acute Pancreatitis UK Guidelines For The Management Of Acute Pancreatitis Gut 2005;54 (Suppl III):iii1–iii9 doi: 10.1136/gut.2004.057026
Trang 11Amylase Lipase
Men tụy có thể không tăng trong
Trang 12CHỈ ĐỊNH CHỤP CT-SCAN
1 Chẩn đoán xác định khi lâm sàng và XN không đủ chẩn đoán
2 Xác định mức độ nặng, các biến chứng tại tụy và quanh tụy (khi còn đau bụng
hoặc lâm sàng xấu đi sau 48 – 72 giờ)
3 Hướng dẫn can thiệp qua da (như catheter dẫn lưu ổ dịch)
1 Bharwani N et al Clinical Radiology 66 (2011) 164 -175.
2 Wu B.U et al Current Diagnosis & Treatment: Gastroenterology, Hepatology & Endoscopy 2nd ed 2012 Chapter 25
Trang 14BIẾN CHỨNG TẠI CHỖ
Tụ dịch quanh tụy cấp
Nang giả tụy
Hoại tử tụy/quanh tụy cấp +/- nhiễm trùng
Hoại tử tụy/quanh tụy có vách +/- nhiễm trùng
Trang 15BIẾN CHỨNG SUY TẠNG
Trang 16TIÊN LƯỢNG:
Hct > 44% lúc NV và không thể giảm sau 24h
CRP > 150mg/l sau khởi phát 48h
SIRS lúc NV + kéo dài sau 48h: ≥ 2/4 tiêu chuẩn
1 to > 38oC hoặc < 36oC
2 Nhịp tim > 90 l/p
3 Nhịp thở > 20 l/p hoặc PaCO2 < 32 mmHg
4 BC > 12000 hoặc < 4000/mm3
VIÊM TỤY CẤP
Trang 17TIÊN LƯỢNG:
Thang điểm BISAP (Bedside Index of Severe Acute Pancreatitis): Viêm tụy cấp nặng
khi có ≥ 3 tiêu chuẩn sau:
1. (B): BUN > 25g/dL
2. (I): Rối loạn tri giác, điểm Glasgow < 15
3. (S): Hội chứng đáp ứng viêm toàn thân
4. (A): Tuổi > 60
5. (P): Tràn dịch màng phổi
VIÊM TỤY CẤP
Trang 18TIÊU CHUẨN
GLASGOW
≥ 3đ
Trong vòng 48 giờ
Trang 19Do sỏi Không do sỏi Lúc nhập viện
Tuổi > 55 > 70 Bạch cầu máu > 16.000/mm3 > 18.000/mm3 Glucose máu > 200 mg/dL > 220 mg/dL LDH máu > 350 UI/L > 400 UI/L AST máu > 250 UI/L > 250 UI/L
Trong 48 giờ đầu nhập viện
Giảm Hct > 10 % 10 % Tăng BUN > 5 mg/dL > 2 mg/dL Can xi máu < 8 mg/dL < 8 mg/dL PaO2 < 60 mmHg -
Mất kiềm > 4 mEq/L > 5 mEq/L Mất dịch > 6 L > 4 L
TIÊU CHUẨN
RANSON
≥3đ
Trang 20APACHE-II
Trang 22TIÊN LƯỢNG
Trang 23Figure 45.12 Computed tomography scan with intravenous contrast demonstrating moderate acute pancreatitis The pancreas (arrow) is edematous,
but enhances throughout, demonstrating absence of necrosis There is peripancreatic fl uid and stranding (arrowhead) Gallstones are present in the gallbladder (double arrowhead) [2]
Fig 1 Normal contrast-enhanced computed
tomogram of the pancreas Note that the pancreas
(P) has a uniform enhancement intermediate
between that of the liver (L) and spleen (S) [1]
1 Vege S.S., Baron T.H Mayo Clinic Gastroenterology and Hepatology Board Review 3rd ed 2008.
2 Nagar A.B., Pandol S.J Atlas of Gastroenterology 4th ed Blackwell Publishing Ltd 2009.
VIÊM CẤP BÌNH THƯỜNG
Trang 24Nagar A.B., Pandol S.J Atlas of Gastroenterology 4th ed Blackwell Publishing Ltd 2009.
NANG GIẢ
TỤY
Figure 45.18 Contrast computed tomography scan of pancreas (a) Pseudocyst is seen near the tail of pancreas (arrow), the pancreas is seen (arrowhead) (b) Ascites is observed (double arrowheads) with resolution of pseudocyst following the rare complication of pseudocyst rupture Pancreas is also seen (arrowhead)
Trang 251 Baron T.H The American Journal of Medicine Volume 102, Issue 6, June 1997, Pages 555–563
2 Koo B.C., Chinogureyi A and Shaw A.S The British Journal of Radiology, 83 (2010), 104–112
Pancreatic abscess Dynamic CECT through the uncinate portion of the pancreas reveals a 5 cm, irregular, thick-walled, low attenuation fluid collection (arrows) lying medial to the second portion of the duodenum The thick wall suggests that this collection may not represent a simple pseudocyst, however, needle
aspiration of pus is necessary to prove pancreatic abscess [1]
Pancreatic abscess with a typical enhancing rim and gas locules [2]
ÁP XE
Trang 26Nagar A.B., Pandol S.J Atlas of Gastroenterology 4th ed Blackwell Publishing Ltd 2009.
Figure 45.14 Contrast-enhanced computed tomography scans of the pancreas (a) Day 1 Most of the pancreas demonstrates enhancement (arrow); contrast is seen in the aorta
(arrowhead) (b) forty-eight hours later, there is absence of contrast enhancement with complete necrosis of the pancreas (arrow);
contrast is seen in the aorta (arrowhead).
HOẠI TỬ
Trang 27HOẠI TỬ TỤY CÓ VÁCH
T2 - MRI
Trang 28ĐIỀU TRỊ
NGUYÊN TẮC
Theo dõi:
Giảm đau
Bù dịch – cân bằng điện giải
Cho tụy nghỉ ngơi : nhịn ăn đường miệng
Giảm tiết tụy trong VTC nặng
Sử dụng kháng sinh hợp lý
Giải quyết biến chứng
Điều trị nguyên nhân
Trang 29VIÊM TỤY CẤP NHẸ - TRUNG BÌNH
Sonde mũi – dạ dày
Thở oxy: duy trì SpO2 ≥ 95%
Bù dịch, điện giải
Dinh dưỡng:
thiện.
Giảm đau: Meperidine 50mg /6-8 giờ TB/TM
Trang 30VIÊM TỤY CẤP NẶNG
Nhập ICU
Truyền dịch: 20 ml/kg trong 60 – 90 phút đầu
250 – 300 ml/giờ trong 48 giờ
Dinh dưỡng: Nguyên tắc: giàu đạm
Thở oxy
Giảm đau: Meperidine
Giảm tiết tụy: Octreotide 0.1mg x 3 (TDD) x ≥ 7 ngày
Xem xét CRRT
Trang 31CHỈ ĐỊNH KHÁNG SINH PHÒNG NGỪA
Imipenem 500 mg/8 giờ x 7 – 10 ngày
Chưa có CT: CRP > 150 mg/dl giờ thứ 48
SIRS tồn tại sau 24 – 48 giờ
Hct > 44% lúc NV và không giảm sau 24 h
Có CT: Hoại tử ≥ 30%
Trang 32ĐIỀU TRỊ BIẾN CHỨNG NHIỄM TRÙNG
CĐ PCTA dưới hướng dẫn CT: còn sốt, ↑ BC, dấu hiệu nhiễm độc sau 7 ngày của bệnh
Dấu hiệu nhiễm trùng: Có khí sau PM trên CT
PCTA phát hiện vi trùng
Chọn KS tĩnh mạch:
Gram (-): Carbapenem hoặc FQN/CPS 3rd + MNZ
Gram (+): Vancomycin đến khi có KSĐ
Thời gian: 3 tuần
Trang 33NGUYÊN NHÂN
1. Viêm tụy cấp do sỏi: ERCP lấy sỏi, cắt túi mật
2. Viêm tụy cấp do tăng triglyceride:
Lọc máu để loại TG
Insulin:
.ĐH > 500 mg/dl, đưa Triglyceride < 500 mg/dl trong 3 – 4 ngày
.Pha Regular Insulin/Glucose 5% truyền 0.1 – 0.3 đv/kg/giờ
.Duy trì ĐH 150 – 200 mg/dl
.Theo dõi ĐH mao mạch/4 giờ, TG máu/12 – 24 giờ
.Ngưng insulin khi TG < 500 mg/dl
Fibrate khi bệnh nhân uống lại được
Trang 34CHỈ ĐỊNH CAN THIỆP
NGOẠI KHOA
Nang giả tụy
Nang giả tụy nhiễm trùng
Vỡ nang giả tụy
Xuất huyết trong nang giả tụy
Nang giả tụy gây chèn ép cơ quan lân cận hoặc gây đau
Hoại tử tụy
Hoại tử tụy nhiễm trùng
Áp xe tụy
Trang 35TAKE HOME MESSAGES
1. Cần tiên lượng nguy cơ và mức độ VTC trước khi điều trị
2. Đảm bảo đủ dịch là nền tảng của điều trị VTC
3. Chú ý sự xuất hiện các chỉ định cần can thiệp ngoại khoa
4. Điều trị nguyên nhân có thể nhằm tránh VTC nặng và giảm nguy cơ tái phát
Trang 36To be continued …