Nguyên nhân gây ho Nhiễm trùng cấp tính: viêm khí phế quản, viêm phế quản, viêm phổi Nhiễm trùng mạn tính: dãn phế quản, lao phổi, xơ nang Những bệnh ở khí phế quản: hen phế quản
Trang 1TRIỆU CHỨNG HỌC HÔ HẤP
Trang 33
Trang 5Tiền sử
Nghề nghiệp
Tiền căn hút thuốc lá và tiếp xúc với chất độc hại
Điều kiện sống thời niên thiếu, các đợt tiêm
Trang 6Cách tính số gói - năm
Ví dụ: Số gói _ năm ?
- A hút 1 gói thuốc mỗi ngày trong 20 năm =>
- B hút 2 gói thuốc mỗi ngày trong 20 năm =>
- C hút 10 điếu thuốc/ngày trong 20 năm =>
- D hút 15 điếu thuốc/ngày trong 40 năm =>
Trang 7Triệu chứng cơ năng
Khó thở
Ho
Ho ra máu
Đau ngực
Trang 8Khó thở
Là trạng thái hụt hơi, thở nhanh, không thể hít sâu
Trang 91 Cơ chế khó thở
Trang 102 Hô hấp bình thường
Tần số 16 – 20 lần/phút
Thể tích khí lưu thông từ 400 – 800 ml
Thông khí phút > 5 l/ phút
Thời gian hít vào 0.9 - 1.2 giây
Thời gian thở ra 1.8 - 2.4 giây
Nhịp thở đều đặn, hoạt động hô hấp không
có sự cố gắng
Trang 12Thở Kussmaul
Toan chuyển hóa nặng
Nhiễm ceto acid
Nhiễm acid lactic
Tiêu chảy
Toan chuyển hóa ống thận.
4 Các kiểu thở bất thường
Trang 14Cơ chế của ho
Các kích thích (cơ học, sinh học, hóa học
Dây TK hướng tâm (TK phế vị, TK mũi, TK hoành)
Dây TK ly tâm (đối giao cảm và TK vận động)
Cơ liên sườn, cơ hoành,
cơ bụng
Trang 15Các giai đoạn của ho
Trang 16Nguyên nhân gây ho
Nhiễm trùng cấp tính: viêm khí phế quản, viêm phế quản, viêm phổi
Nhiễm trùng mạn tính: dãn phế quản, lao phổi,
xơ nang
Những bệnh ở khí phế quản: hen phế quản, COPD
Những bệnh tim mạch: suy tim trái, nhồi máu phổi, phình động mạch chủ
Ngoài ra những u phổi, u trung thất hay tác dụng của thuốc ức chế men chuyển cũng gây ho.
Trang 17Ho ra máu
Phân biệt ho ra máu và ói ra máu
Ho ra máu Ói ra máu
Từ đường hô hấp Từ đường tiêu hóa
Máu đỏ tươi Thường xẫm, có máu cục Lẫn đàm bọt Không lẫn đàm bọt
Có đại thực bào phế nang
chứa hemosiderin Không có đại thực bào phế nang chứa hemosiderin Tiền sử bệnh hô hấp Tiền sử bệnh tiêu hóa
Trang 18Cơ chế ho ra máu
Do loét, vỡ mạch máu
Do tăng áp lực mạch máu
Tổn thương màng phế nang mao mạch
Rối loạn đông máu, chảy máu, nhất là khi có bệnh phổi kèm theo
Trang 19Mức độ ho ra máu
Trang 20Nguyên nhân ho ra máu
Trang 21Đau ngực
Trang 22Cơ chế đau ngực
Thần kinh hoành
Thần kinh liên sườn
Trang 23Khám thực thể
Tổng quát
Tri giác
Răng miệng
Chấm xuất huyết da, tổn thương da, ngón tay dùi trống
Hội chứng Horner, hội chứng tĩnh mạch chủ trên
Dấu hiệu sinh tồn
Trang 24Ngón tay dùi trống
Nguyên nhân:
Bệnh tim BS có tím
Bệnh phổi có tăng sinh TH phế quản
Xơ gan có thông nối động TM và shunt phải trái
Viêm nội tâm mạc bán cấp do VK
Ung thư phế quản
Liệt nửa người
Trang 25Khám ngón tay dùi trống
Schamroth’s Sign
Trang 27Hội chứng tĩnh mạch chủ trên
Phù áo khoác (cổ, cánh tay, lồng ngực) Tím ở tay và mặt
TM cổ nổi THBH
1/3 trên lồng ngực
Trang 28Khám ngực
Trang 29 Khí quản có lệch không
Lồng ngực có cân đồi
Cử động nghịch thường ngực và bụng
Trang 30Sờ
Trang 31 Trong
Đục
Vang
Trang 33Tiếng ran
Trang 35Ran ngáy, ran rít
Trang 36Ran ẩm, ran nổ
Trang 37Hội chứng lâm sàng hô hấp
Trang 40vòm hoành nâng cao,
khoang liên sườn hẹp
lại
Trang 41Hội chứng màng phổi
Tràn dịch màng phổi Tràn khí màng phổi
Trang 42Tràn dịch màng phổi
Trang 43Triệu chứng TD màng phổi
Trang 44XQuang ngực TD màng phổi
Hình ảnh mờ rất đậm, đồng nhất
Ranh giới phía trên lờ mờ
Đường cong Damoiseau:
bề lõm quay lên trên
và hướng vào trong
Lồng ngực bên TD có vẻ rộng ra
Trung thất, khí quản,
tim sẽ bị đẩy sang đối diện.
Trang 45Tràn khí màng phổi
Trang 46Triệu chứng TK màng phổi
Trang 48Hội chứng trung thất
Trang 491 2 3 4
Trang 50Triệu chứng thần kinh
Trang 52Triệu chứng tiêu hóa
Nuốt nghẹn
Trang 54Trung thất trước
Trang 55Trung thất giữa
Trang 56Trung thất sau
• Nguyên nhân
Trang 57Hội chứng tắc nghẽn đường hô hấp dưới
Trang 58CÁM ƠN CHÚ Ý LẮNG NGHECÁM ƠN CHÚ Ý LẮNG NGHE