PHÂN BIỆT HERPES SƠ NHIỄM VÀ TÁI NHIỄMSơ nhiễm Tái nhiễm Cách lây Bên ngòai Tái kích họat Tg diễn tiến 2 -3 tuần 4 – 8 ngày Di chứng Hiếm, nhưng có thể Ngọai lệ mắt, ah tâm lý Trị liệu +
Trang 1BỆNH HERPES
Trang 2• Acycloguanosine: hiệu quả, đặc hiệu, ít độc.
• Tái họat virus … Điều trị phòng ngừa
Trang 3SINH BỆNH HỌC
Trang 4CÁCH LÂY TRUYỀN
Vị trí HSV1 Cách lây truyền HSV2 Cách lây truyền
Mặt – miệng +++ Mặt – miệng + Tay – miệng
+ Tự nhiễm
Dụng cụ
SD - tay Thân, chi trên +++ Da – da
Trang 5PHÂN BIỆT HERPES SƠ NHIỄM VÀ TÁI NHIỄM
Sơ nhiễm Tái nhiễm Cách lây Bên ngòai Tái kích họat
Tg diễn tiến 2 -3 tuần 4 – 8 ngày
Di chứng Hiếm, nhưng có thể Ngọai lệ (mắt), ah tâm lý Trị liệu +++ càng sớm càng tốt
(TM/SGMD, não, lan tỏa)
Tại chổ, uống trong 1 số trường hợp
SGMD Nặng, biến chứng +++ Lan rộng,lan tỏa
Trang 6LÂM SÀNG
Herpes nguyên phát do
nhiễm HSV 2
Trang 7LÂM SÀNG
Herpes môi với mụn mủ tập trung thành chùm
Trang 8HERPES Ở NGƯỜI SUY GIẢM MD
A Do ung thư bạch cầu.
B AIDS
Trang 9LÂM SÀNG
Herpes lan rộng ở trẻ sơ sinh
Trang 10Lo sợ, trầm cảm, buồn phiền
Trang 11CHẨN ĐÓAN PHÂN BIỆT
Trang 12BIẾN CHỨNG
• VIÊM NÃO MÀNG NÃO:
– Tử vong 70% Có di chứng
– HSV1, sau đó thường tái phát
• SGMD/HIV – GHÉP CƠ QUAN
– Tái kích họat nhiễmHerpes
• HERPES SƠ SANH
– Khu trú da, mắt, miệng 40%
– Viêm não – màng não 45%
– Lan tỏa và nhiễm trùng máu 25%
Trang 13ĐIỀU TRỊ
Trang 14BỆNH ZONA
ThS Ngô Minh Vinh
Trang 15NGUYÊN NHÂN
• Virus ái tính với thần kinh
• Giống với Virus thủy đậu (VZV), trẻ em bị thủy đậu sau khi tiếp xúc với người Zona và ngược lại
• Yếu tố thuận lợi: nhiễm khuẩn, nhiễm độc,rối lọan
chuyễn hóa, các bệnh về máu, mệt mỏi tinh thần, nhiễm lạnh
Trang 16• Tòan thân: sốt đau, mệt mỏi và kém ăn.
• Người già va người SGMD gây viêm thần kinh và gây đau dai dẵng
• Vùng mắt: có thể gây lóet giác mạc
• BC: liệt TK mặt, viêm não – màng não
• Khỏi sau 2 – 4 tuần lễ
Trang 17MỘT SỐ HÌNH ẢNH LÂM SÀNG
Trang 19MÔ BỆNH HỌC
• Mụn nước nằm ở lớp malpigi
• Tế bào gai mất các gai và phình to ra
• Tế bào đa nhân xâmnhập vào mụn nước, nếu mụn nước bị hoại tử sẽ để lại những sẹo vĩnh viễn sau này
Trang 21ĐiỀU TRỊ
• Tại chổ:
– Mụn nước chưa vỡ: hồ nước, rivanol 1%.
– Vỡ: dung dịch thuốc màu.
• Toàn thân:
– Giảm đau, an thần,
– Sinh tố nhóm B.
– Kháng histamin
– Kháng sinh khi bội nhiễm.
– Acyclovir 800 mg x 5 lần/ngày x 5 – 7 ngày (kết quả tốt khi cho trong vòng 72 giờ, tránh được đau sau zona.
– Đối với người già: đau sau zona rất khó chịu Để hạn chế đau sau zona dùng prednisolone
Trang 22BỆNH APTHOSE
ThS Ngô Minh Vinh
Trang 23ĐẶC ĐiỂM DỊCH TỂ HỌC
• Tuổi: bất kỳ ở tuổi nào, thường từ 10 – 20 tuổi
• Nữ nhiều Nam
• Hầu hết người lớn đã từng bị
• Yếu tố nguy cơ: chấn thương tại chổ, di truyền
• Bệnh kết hợp: BehCet, giảm BC hạt, HIV
Trang 24SINH LÝ BỆNH
• Căn nguyên: chưa rõ, đại đa số tác giả cho rằng virus gây bệnh gần giống với virus herpes,nhưng chưa phân lập được Có thể lây nhiễm bằng cách tiêm truyền cho thỏ, nhưng một số khác không tiêm truyền được Bệnh
do loai này hay tái phát
Trang 25LÂM SÀNG
• Thường xảy ra chổ bị chấn thương như bị răng cắn
• Cảm giác nóng rát, châm chích thường xảy ra trước khi loét Đau ảnh hưởng đến ăn uống và chế độ dinh
Trang 26LÂM SÀNG
• Aphtose da – niêm mạc:
– 12% Aphtose niêm mạc có kèm theo tổn thương da, là các sẩn tròn đỏ không đau, 1 – 2 ngày sau đóng vảy và vảy bóc đi để lại một vết lóet nhỏ bờ tẳng đứng xung quanh có một viền đỏ
– Thường gặp ở mặt, cổ,gáy, sống lưng, vùng gần bộ phận sinh dục.
– Nó mấ đi cùng với niêm mạc miệng
Trang 27LÂM SÀNG
• Aphtose tòan thể:
– 30% aphtose niêm mạc có biểu hiện tòan thân.
– Biểu hiện của da là hồng ban nút, hồng ban đa dạng, xất huyết – Viêm màng tiếp hợp, viêm mống mắt.
– Đau khớp, viêm khớp có nước.
– Sốt 38 – 39 o C, thiếu máunhược sắt, BC < 1000, không có phản ứng hạch
Trang 28HÌNH ẢNH LÂM SÀNG
Trang 29TiẾN TRIỄN VÀ TIÊN LƯỢNG
• Tiến triễn: thể kinh diễn không có miễn dịch, từng đợt không theo quy luật nào cả
• Biến chứng: nhiễm trùng cơ hội gây nên lóet, họai tử, viêm lợi, viêm âm hộ, viêm quy đầu họai tử
• Tiên lượng: lành tính, trừ trường hợp viêm mống mắt
Trang 30CHẨN ĐOÁN PHÂN BiỆT
Trang 31CẬN LÂM SÀNG
• Giải phẩu bệnh phân biệt với các bệnh khác như; săng giang mai,lichen phẳng, ung thư
• Chẩn đoán thường dựa vào lâm sàng
• Tiến triễn và tiên lượng:
– xu hướng tái phát.
– Loét 1cm thường lành sau 1 -2 tuần Kích thước đến 3 cm có thể kéo dài đến 6 tuần hoặc hơn.
Trang 32ĐiỀU TRỊ
• Tại chổ:
– Xanh metylen, Eosine 2%
– Chấm dd AgNO3 1% Coricoid bôi, tê tại chổ
• Toàn thân:
– Aureomycin, tetracycline
– Corticoid, ACTH có tác dụng trong đợt đầu nhưng không có tác dụng lâu dài.
– Acyclovir ít tác dụng Colchicin có kq tốt với liều 1mg/ngày trong
2 – 3 tuần (chức năng gan thận tốt)