……… ……… ……… Câu 4: Xác định chủ ngữ và vị ngữ trong mỗi câu kể sau đây (bằng cách gạch một gạch dưới chủ ngữ và gạch 2 gạch dưới vị ngữ.). a) Đàn cò trắng bay lượn trên cánh đồng. b) B[r]
Trang 1Trường TH Nguyễn Hữu Huân MÔN TIẾNG VIỆT 4 - ĐỀ 9 (TUẦN 5)
Lớp : 4…
Tên: ………
* Rèn đọc 3 bài (Bốn anh tài; Chuyện cổ tích về loài người; Trống đồng Đôn Sơn) trong sách Tiếng Việt 4 tập 2 Câu 1: Xếp các trò chơi (nhảy dây, kéo co, ô ăn quan, tò cò, vật, cờ tướng, xếp hình, đá cầu, đố vui, chạy xe đạp, đá bóng) theo yêu cầu sau: - Trò chơi rèn luyện sức mạnh: ………
- Trò chơi rèn luyện sự khéo léo: ………
- Trò chơi rèn luyện trí tuệ: ………
Câu 2: Chọn thành ngữ, tục ngữ ứng với mỗi nghĩa dưới đây, theo mẫu. Thành ngữ, tục ngữ Chơi với lửa Ở chọn nơi, chơi chọn bạn Chơi diều đứt dây Chơi dao có ngày đứt tay Nghĩa Làm một việc nguy hiểm + Mất trắng tay Liều lĩnh ắt gặt tai họa Phải biết chọn bạn, chọn nơi sinh sống Câu 3: Thế nào là câu kể? Theo em, chúng thường được dùng để làm gì? Cuối câu kể có dấu gì? ………
………
………
Câu 4: Xác định chủ ngữ và vị ngữ trong mỗi câu kể sau đây (bằng cách gạch một gạch dưới chủ ngữ và gạch 2 gạch dưới vị ngữ.) a) Đàn cò trắng bay lượn trên cánh đồng b) Bà em kể chuyện cổ tích Câu5: Cho biết vị ngữ trong các câu trên do từ ngữ nào tạo thành ………
* Viết đoạn văn ngắn tả chiếc cặp của em.
MÔN TIẾNG VIỆT 4 - ĐỀ 10
Trang 2* Rèn đọc 2 bài (Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa; Bè xuôi sông La) trong sách Tiếng Việt 4 tập 2
Câu 1: Tìm từ đơn và từ phức trong câu: “Đoàn kết là truyền thống quý báu của nhân dân ta.”
- Từ đơn: ………
- Từ phức: ………
Câu 2: Tìm động từ và tính từ trong câu : “Bạn An siêng năng luyện tập thể dục mỗi ngày.” Động từ: ……… Tính từ: ………
Câu 3: Tìm 1 từ ghép và 1 từ láy có chứa tiếng “xinh” Từ ghép: ; Từ láy:
Câu 4: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm sau đây: Cánh diều mềm mại như cánh bướm. ………
Câu 5: Viết một câu tục ngữ nói về ý chí, nghị lực của con người.
* Viết đoạn văn ngắn tả cái bàn học của em.
Chủ đề: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2; 3; 5 và 9
DIỆN TÍCH HÌNH BÌNH HÀNH MÔN TOÁN 4 – ĐỀ 11
* Dấu hiệu chia hết cho 2: Các số có chữ số tận cùng chia hết cho 2 (Hoặc các chữ số tận cùng
là số chẵn: 0, 2, 4, 6, 8)
* Dấu hiệu chia hết cho 5: Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
* Dấu hiệu chia hết cho cả 2 và 5: Số có chữ số tận cùng là 0 thì số đó chia hết cho cả 2 và 5.
* Dấu hiệu chia hết cho 3: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3
Trang 3Bài 1: Trong các số: 74; 86; 403; 527; 999; 2019; 2020; 621; 375; 1945; 3690
a) Số chia hết cho 2 là: ………
b) Số chia hết cho 5 là: ………
c) Số chia hết cho cả 2 và 3 là: ………
d) Số chia hết cho 3 là: ………
e) Số chia hết cho 9 là: ………
f) Số chia hết cho cả 2, 5, và 9 là: ………
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 71 … chia hết cho 2 b) 43 … chia hết cho 5 c) 202 … chia hết cho cả 2 và 5 d) 5…3 chia hết cho 3 e) … 56 chia hết cho 9 g) 45… chia hết cho cả 2, 5 và 9 Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức sau rồi xét xem kết quả đó có chia hết cho 2, 3, 5, 9 không? a) 8505 – 321 x 15 b) 76 x 45 – 2020
Bài 4: Công viên hình bình hành có tổng độ dài đáy và chiều cao là 240m, biết chiều cao ngắn hơn độ dài đáy là 30m Tính diện tích công viên hình bình hành đó Bài giải
Chủ đề: PHÂN SỐ MÔN TOÁN 4 – ĐỀ 12 Bài 1: Đọc các phân số sau đây và cho biết tử số, mẫu số của từng phân số đó
Muốn tính diện tích hình bình hành ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo).
S = a x h (a là độ dài đáy ; h là chiều cao; S là diện tích)
a
h
Trang 4Mẫu:
5
8 : Năm phần tám ; tử số là 5 ; mẫu số là 8
a)
1
2
c)
19
d)
39
Bài 2: Viết phân số chỉ phần tô màu của mỗi hình dưới đây
Hình 1: …… Hình 2: …… Hình 3: …… Hình 4: …… Hình 5: ……
Bài 3: Viết thương dưới dạng phân số rồi tính (theo mẫu)
24
24 : 6 4
6
Bài 4: Điều dấu (<; =; >) thích hợp vào chỗ chấm:
a)
1
1
4 b)
4 .1
7 c)
5 .1
5 d)
16 .1
15 .1
9 g)
2020 .1 1999
Bài 5: Viết tiếp số hoặc phép tính thích hợp vào chỗ chấm
a)
3 3 2
5 5 2
4 4 5
7 7
2 2
9 9 6
8 8 32
15 15
e)
9 9 : 3
12 12 : 3 g)
35 35 : 5
4545 : h)
63 63:
49 49 : 7 k)
48 48 :
7272 : 9
Bài 6: Tính nhanh (theo mẫu)
3 2 9 3
2 5 9 5
a)
4 19 23
7 23 19
8 12 27
9 12 8
6 9 11
11 9 30
21 20
35 12
Bài 7: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô vuông
a)
2 4 7 15
5 4 7 27
8 3 5 8
9 5 3 9
2 4 7 2
5 7 4 5
Bài 8: Cho 3 số: 2; 5; 9 Hãy biết các phân số:
a) Bé hơn 1: ………
b) Lớn hơn 1: ………
c) Bằng 1: ………
Bài 9: Viết tất cả phân số có mẫu là 6, tử số lớn hơn 0 và bé hơn mẫu số.
………
Đã xem
Phó hiệu trưởng - Lê Văn Lai
Hình 1
Hình 2 Hình 3
Hì
nh