1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT DS8 Chuong II

2 172 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề KT DS8 Chuong II
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng : 3 đ Câu 1: Quy tắc đổi dấu nào sau đây là đúng: A.. c/ Tìm các giá trị nguyên của x để phân thức cĩ giá trị là số ngu

Trang 1

TRƯỜNG THCS ………… KIỂM TRA MỘT TIẾT

Lớp: Môn: Toán 8

Tên:

A PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng : (3 đ)

Câu 1: Quy tắc đổi dấu nào sau đây là đúng:

A X Y =−Y X B Y X = X Y

Câu 2: Rút gọn phân thức 2 4 4

2

x

+ ta được kết quả là:

A x -2 B x + 2 C x +2x D x +4

Câu 3: Mẫu thức chung của 2 3

2x x 2x là :

Câu 4: Thực hiện phép tính x y x−1 1+x yy

− − ta được kết quả là:

A 1 B x y− +x y− 2 C x y x y+− D 0

Câu 5: Phân thức đối của 1 xx là:

A 1 x+x B x x−1 C x−−x1 D − −(1−x x)

Câu 6: Thương của phép chia 45 24

:

y y là:

A 35x y2 B 25x y2 C 2

10

y

x D 10x2y

B TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: Thực hiện phép tính: (3 điểm)

:

Bài 2: (4 điểm) Cho phân thức 2 22 1

1

x

a/ Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức được xác định?

b/ Rút gọn và tính giá trị của phân thức tại x=-2 ; x=1

c/ Tìm các giá trị nguyên của x để phân thức cĩ giá trị là số nguyên

Điểm

Trang 2

ĐÁP ÁN A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (mỗi câu đúng 0,5đ)

1D ; 2B ; 3C; 4A; 5B; 6D;

B/ TỰ LUẬN:

2

4

2

7

+ − −

=

+

=

+

=

+

x x

x

x x

x

2

2

2

:

:

2

=

=

= +

x x

Bài 2: 2 22 1

1

x

a/ ĐKXĐ x≠1;x≠ −1(1đ)

* Với x=-2 (thoả mãn ĐKXĐ) nên giá trị của phân thức là: − + =2 1 12 1 3

− − (0.5đ)

* Với x=1 giá trị của phân thức không xác định.(0,5đ)

c/Trình bày đúng và trả lời được x ∈{0,2,3} thì phân thức cĩ giá trị là số nguyên(1đ)

Ngày đăng: 05/11/2013, 12:11

Xem thêm

w