1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

3 quan ly THA i

19 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp cận điều trị Tăng huyết áp➢ Mục tiêu trước mắt của điều trị: Đạt huyết áp mục tiêu ➢ Mục tiêu lâu dài: Giảm tối đa nguy cơ biến cố cơ quan đích ➢ Cá thể hóa điều trị giúp bệnh nhân

Trang 1

Quản lý chuẩn Tăng huyết áp:

huyết áp

This presentation is financial supported by BIVN

PGS TS Nguyễn Văn Trí

Trang 2

Tiếp cận điều trị Tăng huyết áp

➢ Mục tiêu trước mắt của điều trị: Đạt huyết áp mục tiêu

➢ Mục tiêu lâu dài: Giảm tối đa nguy cơ biến cố cơ quan đích

➢ Cá thể hóa điều trị giúp bệnh nhân gắn kết điều trị lâu dài

Trang 3

Hầu hết bệnh nhânTăng huyết áp đều kèm yếu tố

nguy cơ TM

Kannel WB Am J Hypertens 2000;13:3S-10S.

Không kèm yếu tố nguy cơ tim mạch

Nghiên cứu Framingham Offspring Tuổi từ 18–74

 1 yếu tố nguy cơ

tim mạch

Trang 4

4

Trang 5

Cập nhật khuyến cáo điều trị tăng huyết áp

2018 ESC/ESHGuidelines for themanagement of arterial hypertension

Trang 6

Lý do thuốc ức chế hệ RAA được ưu tiên lựa chọn

trong nhiều trường hợp

Sang chấn oxy hóa

Phản ứng viêm

Rối loạn chức năng nội mô

Tái cấu trúc mô

Thuốc ức chế hệ RAA có tác dụng trực tiếp giảm xơ vữa động mạch và bảo vệ hệ tim mạch bằng nhiều cơ chế

ngoài tác dụng hạ huyết áp

Schmieder et al Lancet 2007;369:1208−1219

Image reproduced with kind permission of Professor Böhm

Trang 7

So sánh trực tiếp ƯCMC với ƯCTT

Li ECK, Heran BJ, Wright JM

Cochrane Collaboration (2014)

Trang 8

Hiệu quả trên tiêu chí tử vong là tương đương nhau

giữa 2 nhóm

Trang 9

Độ dung nạp tốt hơn đáng kể đối với ARBs

Trang 10

Giảm nguy cơ tim mạch trên tiêu chí gộp *

8,452 8,576

8,177 8,214

7,778 7,832

7,420 7,472

7,051 7,093

1,687 1,703

Số bệnh nhân

Telmisartan Ramipril

Số năm theo dõi

0.20

0.15

0.05 0.10

0

Telmisartan Ramipril

*Reduction in composite CV risk (Primary endpoint: cardiovascular mortality, non-fatal myocardial infarction, hospitalisation for congestive heart failure, non-fatal stroke)

The ONTARGET Investigators N Engl J Med 2008;358:1547–1559

của Telmisartan ở bệnh nhân nguy cơ cao TM

Trang 11

Telmisartan là ARB duy nhất được chấp thuận dùng để

Suy tim hoặc RLCN thất trái

Tăng huyết áp

Bệnh thận do tăng huyết áp và đái tháo đường týp 2

Giảm đột quỵ do tăng huyết áp có phì đại thất trái

Đái tháo đường

có tổn thương

cơ quan đích

Bệnh mạch vành Đột quỵ Bệnh động mạch ngoại biên

Olmesartan

Azilsartan

Eprosartan

Product information according to EMA (www.ema.europa.eu) or eMC (www.medicines.org.uk) for locally registered products.

This presentation is for scientific purpose only Please consult the approved local prescribing information before product use.

Trang 12

Không tuân thủ điều trị làm gia tăng các biến cố

3 biến cố kết hợp

Ngày

Tuân thủ điều trị Không tuân thủ điều trị

Phân tích từ nghiên cứu ONTARGET 1

1 ONTARGET Investigators N Engl J Med 2008;358:1547-59 2 Böhm M.Am Heart J 2013 Aug;166(2):306-314.e7

Trang 13

Tác dụng phụ dẫn đến ngưng điều trị của các

nhóm thuốc

9.9

8.3

7.5

3.9

0 0

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Thiazide diuretics

*Treated minus placebo

354 TNLS phân nhóm ngẫu nhiên; N = 39.879 điều trị bằng thuốc; 15.817 placebo

Law M et al Health Technol Assess 2003;7:1-94

Trang 14

Giảm tuân thủ điều trị khi số lượng viên thuốc tăng

Chapman et al Arch Intern Med 2005;165:1147–52

Số lượng viên thuốc

0 1

1.73 (1.56, 1.90; p<0.001) 1.25 (1.13, 1.39; p<0.001) 0.96 (0.86, 1.06; p=0.41) 0.87 (0.79, 0.94; p<0.001)

2 3–5

0.65 (0.59, 0.71; p<0.001)

≥6

LLT = lipid-lowering therapy

Retrospective cohort study of MCO population n=8,406 patients with hypertension who added antihypertensive therapy and LLT to existing prescription medications within a 90-day period Compliance to concomitant therapy: sufficient antihypertensive and LL prescription

medications to cover ≥80% of days per 91-day period

Trang 15

Hiệu quả hạ HA ở bệnh nhân tăng huyết áp nặng (SBP ≥180 mmHg và DBP ≥95 mmHg)

Neutel JM, et al J Clin Hypertens 2010;12(7):537.ASH 2010, poster LB-PO-10.

Tuần

-10 -20 -30 -40 -50

Tuần

P=0.0077

P=0.0001

P=0.0001

P=0.0001 P=0.0002

Huyết áp tâm thu

A5–A10* (n = 195) T80/A5–A10* (n = 379)

1

-5 -10 -15 -20

P=0.030 1

P=0.008 9

P=0.000

1 P=0.000

2

P=0.000 6

Huyết áp tâm trương 1

T = Telmisartan; A = Amlodipin

Neutel JM, et al J Clin Hypertens 2010;12(7):537.ASH 2010, poster LB-PO-10.

Phối hợp telmisartan/amlodipine hạ áp hiệu quả

sau 1 tuần điều trị

Neutel JM, et al J Clin Hypertens 2010;12(7):537.ASH 2010, poster LB-PO-10

Trang 16

1.7

5.2

0 5 10 15 20

A10

(n = 124)

T40–80+A5

(n = 264)

T40–80+A5–A10

(n = 543)

p < 0.0001

p < 0.0001

Phối hợp telmisartan/amlodipine giảm đáng kể

tác dụng phụ phù ngoại vi

Littlejohn et al J Clin Hypertens 2009;11:207–213

Trang 17

Cập nhật khuyến cáo điều trị tăng huyết áp

2018 ESC/ESHGuidelines for themanagement of arterial hypertension

Trang 18

CHẸN BETA KHÔNG GIỐNG NHAU

2018 ESC/ESH Guidelines for the management of arterial hypertension

Trang 19

Thông điệp cần nhớ

tố nguy cơ tim mạch nhất là ở bệnh nhân có kèm nguy cơ tim mạch cao

lại lợi ích vượt xa tác dụng hạ huyết áp

mục tiêu, đồng thời tăng mức độ tuân thủ và gắn kết điều trị lâu dài

cá thể

Ngày đăng: 22/02/2021, 00:06

w