BẤT THƯỜNG LIÊN QUAN SONG THAI• Số lượng sinh đôi < song thai thực sự 29% • Vanishing twin: 1 thai bị “biến mất” • Thai dính • TTTS Twin – Twin Transfusion Syndrome • TRAP Twin Reverse A
Trang 1ĐA THAI
Trang 2MỤC TIÊU
1 Nêu khái niệm và mô tả cơ chế hình thành
song thai thật và song thai giả
2 Giải thích được hiện tượng cùng, khác
bánh nhau – màng ối
3 Giải thích được một số tình trạng ảnh
hưởng đến thai trong song thai
2
Trang 3ĐẠI CƯƠNG
• Đa thai = > 1 thai trong buồng tử cung
• Song thai thường gặp nhất
o Khoảng 3% các cuộc sanh
• Là bất thường, không phải bệnh
• Thai kỳ nguy cơ cao
3
Trang 6SONG THAI KHÁC TRỨNG
• 70% đa thai (90% song thai)
• Tự nhiên hoặc ART
Trang 77
Trang 99
Trang 1111
Trang 12BẤT THƯỜNG LIÊN QUAN SONG THAI
• Số lượng sinh đôi < song thai thực sự (29%)
• Vanishing twin: 1 thai bị “biến mất”
• Thai dính
• TTTS (Twin – Twin Transfusion Syndrome)
• TRAP (Twin Reverse Arterial Perfusion)
12
Trang 15CHANG AND ENG
15
Trang 16CHANG AND ENG (CONT.)
• 1847, Chang mất
• 3 giờ sau, Eng mất
16
Trang 17NGUYỄN VIỆT – NGUYỄN ĐỨC
Trang 18NGUYỄN VIỆT – NGUYỄN ĐỨC (CONT.)
Trang 19DỊ DẠNG BẨM SINH
19
Trang 20MỤC TIÊU
1 Trình bày được khái niệm dị dạng bẩm sinh
2 Nêu các giai đoạn mẫn cảm của thai
Trang 21KHÁI NIỆM
• Những rối loạn về cấu trúc, chức năng, hành
vi, và chuyển hóa
• Biểu hiện ngay lúc sanh
• Quái thai học (teratology) và dị dạng học
(dysmorphology)
21
Trang 22ĐẠI CƯƠNG
• Bất thường lớn:
o 3% trẻ sinh sống (+3% khi 5 tuổi)
o 25% các trường hợp tử vong sơ sinh
• Bất thường nhỏ:
o 15% trẻ sinh sống
o Có thể không ảnh hưởng sức khỏe
o Dấu hiệu gợi ý các bất thường khác đi kèm
• Tỷ lệ DTBS giống nhau giữa các chủng tộc
22
Trang 23PHÂN LOẠI
• Hầu hết từ tuần thứ 3 – 8, giai đoạn hình
thành các cơ quan
o Kiểu phá huỷ: phá hủy 1 phần hay toàn bộ
Cấu trúc của cơ quan đã hình thành
o Kiểu biến dạng: thay đổi hình thể
Tác động cơ học trong thời gian dài
o Kiểu hội chứng: nhóm dị dạng phối hợp
Có nguyên nhân chẩn đoán và dự hậu
o Kiểu kết hợp: nhóm dị dạng phối hợp
Chưa rõ nguyên nhân chẩn đoán
23
Trang 24NGUYÊN NHÂN
24
Trang 25YẾU TỐ DI TRUYỀN
• Bất thường:
o Số lượng NST:
$ Down (47, 21); $ Edward (47,18); $ Patau (47,13)
$ Klinefelter (47, XXY); $ Turner (45, X)
…
o Cấu trúc NST
25
Trang 26Question 1
• Một ông bố đưa người con trai 8 tuổi của ông đến khám Ông ấy kể lại: “thằng nhỏ chảy máu nhiều lắm”, và “mỗi lần chơi đùa với bạn bè về nó đều có nhiều vết
bầm”.
• Khi hỏi thăm đứa bé, cậu bé nói rằng “con là người đặc biệt nhất trường bởi vì con
có thể kéo da con ra xa” Để chứng minh điều mình nói, cậu bé kéo tai mình ra xa vài cm
• Ông bố kể thêm rằng năm ngoái cậu bé phải nhập cấp cứu vì “có 1 lỗ thủng ở ruột”
• Khám ghi nhận: da đàn hồi rất cao và mượt, nhưng dễ bị bầm; và khớp lỏng lẻo, không cố định, và di động quá tầm.
Trang 27YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG
Trang 29Nguyên tắc phát sinh dị tật
• Kiểu gen của cơ thể cảm thụ
• Giai đoạn của thai lúc tiếp xúc chất gây dị tật
o Giai đoạn phôi: 3 – 8 tuần
o Không có giai đoạn nào an toàn tuyệt đối
• Liều lượng và thời gian tiếp xúc
• Tác động đặc hiệu cơ chế gây dị tật:
o Chết tế bào
o Làm chậm sự phân bào, di cư tế bào, …
• Biểu hiện của sự phát triển bất thường:
Trang 300 – 1: giai đoạn đề kháng (hiện tượng tất cả hoặc không)
3 – 8: giai đoạn nhạy cảm nhất
9 – 38: nguy cơ giảm dần
Trang 3131
Trang 33Varicella virus Sẹo da, thiểu sản chi, thiểu năng trí tuệ, nhược cơ
Toxoplasmosis Não úng thủy, vôi hóa trong não, mắt nhỏ
Giang mai Thiểu năng trí tuệ, điếc
33
Trang 35Question 2
• Một bà mẹ trẻ đưa con trai 2 tuổi đến khám, cô ấy cho rằng con của cô không nghe được, không nói các từ như “ba”, “mẹ”, và có
vẻ không thông mình như những đứa trẻ trong xóm cùng tuổi
• Cô ấy cho biết thêm trong những tháng đầu mang thai bé này, cô
ấy có cảm thấy sốt và mệt mỏi nhé, sau đó nổi những ban đỏ, cô
ấy không khám và điều trị gì vì cho rằng do loại sữa tắm mà cô
ấy sử dụng gây ra.
• Khám ghi nhận đầu nhỏ và điếc, gan lách to, có biểu hiện vàng
da Em bé từng nhập viện nhiều lần vì bệnh tim bẩm sinh Theo bạn, còn triệu chứng nào có thể ghi nhận:
Trang 36Thuốc Dị tật
Thalidomide Khuyết tật chi, dị tật tim
Phenytoin Fetal hydantoin syndrome: khuyết tật vùng mặt, thiểu
năng trí tuệ Valproic acid Dị tật ống thần kinh; bất thường tim, sọ mặt, chi
Trimethadione Hở hàm ếch, dị tật tim, bất thường hệ xương và tiết niệu Lithium Dị tật tim
SSRI Dị tật tim
36
Trang 37Thuốc Dị tật
Warfarin Bất thường xương
Ức chế men chuyển Thai chậm tăng trưởng, chết bào thai
Mycophenolate
mofetil
Hở hàm ếch, dị tật tim, tật tai nhỏ, đầu nhỏ
Isoretinoin Isoretinoin embryopathy: tai nhỏ và dạng bất
thường, thiểu sản hàm dưới, hở hàm ếch, dị tật tim
Tetracycline Răng nhiễm màu, thiểu sản men răng
Aminoglycoside Gây độc dây VIII
37
Trang 39Androgenic agents Nam hóa
Diethylstilbestrol Dị tật đường sinh dục
Estrogen ngoại sinh Dị tật đường sinh dục
39
Trang 40Bệnh lý của mẹ
Đái tháo đường Nhiều dị tật, dị tật của ống thần kinh và
tim thường gặp Béo phì Dị tật ống thần kinh, dị tật tim, thoát vị
thành bụng
40
Trang 41Hóa chất
Dung môi công
nghiệp Thai nhẹ cân, dị tật vùng sọ mặt và ống thần kinh
Thủy ngân Triệu chứng thần kinh giống cerebral palsy
Chì Thai chậm tăng trưởng, rối loạn thần kinh
Rượu Fetal alcohol syndrome: hẹp khe mắt, thiểu sản
hàm trên, dị tật tim, chậm phát triển tâm thần Thuốc lá Sứt môi, hở hàm ếch
41
Trang 42Question 3
• Một bà mẹ đem người con trai 5 tuổi đến khám theo yêu cầu của người quản lý cậu ấy tại trại hè Người quản lý nhận xét với bà rằng cậu bé rất quậy và có vẻ không thông minh như những đứa khác Bà mẹ cho biết con trai bà trông khá nhỏ lúc sanh và có dị tật ở vách liên thất đã được điều trị ngay sau sanh Bà ấy cho biết thêm mọi điều khác trong thai kỳ đều ổn Bà ấy có thói quen uống 1 ly rượu nhỏ mỗi ngày.
• Qua thăm khám phát hiện 2 mắt nằm xa nhau, nhân trung phẳng, khe mắt hẹp, sống mũi phẳng, thiểu sản xương hàm trên, và môi trên mỏng.
• Kết quả MRI não của cậu bé cho thấy hình ảnh bán cầu đại não không chia làm 2 thùy
• Chẩn đoán của bạn là gì?
A Lạm dụng rượu trong thai kỳ
B Sử dụng thalidomide trong thai kỳ
C Sử dụng Phenytoin trong thai kỳ
D Hội chứng Prader-Willi
42
Trang 43Hội chứng thai ngộ độc rượu: khe mi ngắn, môi trên mỏng, không thấy nhân trung, mũi ngắn, sóng mũi lún
Trang 44Yếu tố gây dị tật liên quan bố
• Ethylnitrosourea
• Phóng xạ
• Tuổi khi có con lớn
• Tuổi khi có con < 20
44
Trang 45PHÒNG NGỪA
• Bổ sung iod, acid folic
• Tránh sử dụng rượu
• Tránh tiếp xúc các nguy cơ
• Kiểm soát, tầm soát các bệnh lý của mẹ
• Bác sỹ kê đơn cần cẩn thận
• Tuy nhiên, luôn luôn có nguy cơ!
45
Trang 46CHẨN ĐOÁN TRƯỚC SANH
46
Trang 48Siêu âm
• Không xâm lấn
• Đánh giá được thai, và các phần phụ của thai
• Phát hiện được các dị tật bẩm sinh
Trang 50Xét nghiệm huyết thanh
• AFP (alpha fetoprotein) : sản xuất ở gan thai nhi
o Đỉnh tuần 14, qua nhau vào máu mẹ
Trang 52Lấy mẫu gai nhau
Trang 53Question 4
• Một phụ nữ 43 tuổi đang mang thai 16 tuần đến
khám thai định kỳ Kết quả xét nghiệm huyết
thanh của cô ấy có nồng độ AFP huyết thanh giảm
rõ rệt so với tuổi thai Tình trạng bệnh lý hay bất thường nào dưới đây cần được nghĩ đến với mức AFP đó?