Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước.. Na 2 CO 3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh.[r]
Trang 11
NỘI DUNG ÔN TẬP LỚP 12-BAN XÃ HỘI BÀI TẬP CHƯƠNG 6 (KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ) Câu 1 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm có dạng
Câu 2 Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 M là kim loại nào sau đây
Câu 3 Cation M+ có cấu hình electron với phân mức năng lượng cao nhất là 3p6 Cation M+ là ion nào sau đây
Câu 4 Chọn kim loại mềm nhất trong các kim loại sau đây
Câu 5 Cấu hình e của ion Na+ giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào trong đây sau đây?
Câu 6 Kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào sau đây ?
Câu 7 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của kim loại kiềm?
Câu 8 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của ion R+ là 2p6 Nguyên tử R là
Câu 9 Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại kiềm ?
A Đều có mạng tinh thể giống nhau : lập phương tâm khối
B Dễ bị oxi hoá
C Điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hidroxit
D Là những nguyên tố mà nguyên tử có 1e ở phân lớp p
Câu 10 Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào sau đây ?
Câu 11 Nguyên tố có năng lượng ion hóa nhỏ nhất là:
Câu 12 Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là :
Câu 13 Tính khử của các kim loại kiềm được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:
Câu 14 Ion M+có cấu hình electron: 1s2
2s22p63s23p6 Nguyên tố M thuộc:
Câu 15 Muối nào sau đây bền với nhiệt
Câu 16 Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
Câu 17 Trong không khí ,kim loại kiềm bị oxi hoá rất nhanh nên chúng được bảo quản bằng cách:
A Ngâm trong nước B Ngâm trong dầu hoả
Câu 18 Những kim loại phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường là:
Trang 22
Câu 19 Để điều chế Na có thể dùng phương pháp nào sau đây?
A Khử Na2O bằng CO nung nóng B Dùng K đẩy Na ra khỏi dd muối NaCl
C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D Điện phân muối NaCl nóng chảy
Câu 20 Một hoá chất để phân biệt Al, Mg, Ca, Na, là
Câu 21 Cho sơ đồ chuyển hóa sau :
X Na Y Z Các chất X, Y, Z lần lượt là:
Câu 22 Muốn điều chế kim loại kiềm người ta phải
A.Điện phân nóng chảy muối clorua
B.Điện phân dung dịch muối clorua
C Dùng kim loại mạnh hơn khử cation kim loại kiềm
D.Dùng C hoặc H2 khử cation kim loại kiềm
Câu 23 Phản ứng nào sau đây không thuộc phản ứng oxi hóa khử?
A Na2O + H2O B Na +O2 C Na +HCl D Na +H2O
Câu 24.Từ chất nào dưới đây có thể điều chế được Na bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 25 Tính chất nào dưới đây sai khi nói về hai muối NaHCO3 và Na2CO3?
A Cả hai đều thủy phân tạo môi trường kiềm(pH >7)
B Cả hai đều tác dụng với axit mạnh sinh ra CO2
C Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với kiềm
D Cả hai đều dễ bị nhiệt phân
Câu 26 Ion Na+ bị khử trong phản ứng nào:
A 2NaCl dpnc
2Na + Cl2 B.NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl
C 2 NaNO3 t0
2NaNO2 + O2 D Na2O + H2O 2NaOH
Câu 27 Trường hợp nào ion Na+ không tồn tại ,nếu ta thực hiện các phản ứng hóa học sau:
C Nung nóng NaHCO3 D Điện phân NaOH nóng chảy
Câu 28 Để điều chế K kim loại người ta có thể dùng các phương pháp sau:
(1) Điện phân dung dịch KCl có vách ngăn xốp (2) Điên phân KCl nóng chảy
(3) Dùng Li để khử K ra khỏi dd KCl ( 4) Dùng CO để khử K ra khỏi K2O
(5) Điện phân nóng chảy KOH
Chọn phương pháp thích hợp
A Chỉ có 1, 2 B Chỉ có 2, 5 C Chỉ có 3, 4, 5 D Chỉ có 1,4
Câu 29 Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử:
C Cho dd NaCl tác dụng với dd AgNO3 D Cho dd Na2CO3 tác dụng với dd HCl
Câu 30 Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi:
KIM LOẠI KIỀM THỔ
Câu 1 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ có dạng
Câu 2 Nhận xét nào sau đây không đúng
A.Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh
B.Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì
Trang 33
C.Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba
D.Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi là kim loại kiềm thổ
Câu 3 Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA?
C.Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2 D.Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba
Câu 4 Kim loại thuộc nhóm IIA không tác dụng với nước ngay cả ở nhiệt độ cao là
Câu 5 Kim loại Be không tác dụng với chất nào dưới đây
A.H2O B Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH D O2
Câu 6 Các nguyên tố được sắp xếp theo sự tăng dần tính khử:
A Be, Mg, Ca, Sr, Ba B Ca ,Be, Mg, Sr, Ba
C Sr, Ba, Ca, Be, Mg D Ba, Ca, Mg, Sr, Be
Câu 7 Hãy chọn những nguyên tố kiềm thổ ( nhóm IIA) trong số các nguyên tố cho dưới đây Na, Ca, Zn,
Al, Ba, Li, Cu, Mg, Sr, Ag, Hg Các kim loại kiềm thổ gồm
A Ca, Ba, Zn, Li, Mg B Ca, Ba, Sr
C Ca, Zn, Ba, Mg D Ca, Zn, Ba, Al
Câu 8 Hợp chất sau : CaO , CaCO3 , CaSO4 , Ca(OH)2 có tên lần lượt là:
A Vôi sống,đá vôi,thạch cao,vôi tôi B Vôi sống , thạch cao, đá vôi, vôi tôi
C Vôi tôi , đá vôi, thạch cao,vôi sống D Vôi sống , vôi tôi , thạch cao ,đá vôi
Câu 9 Cho sơ đồ biến hoá Ca X Y Z T Ca Hãy chọn thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T A.CaCl2 ; CaCO3 ; CaO ; Ca(HCO3)2 B.CaO ; CaCO3 ; CaCl2 ; Ca(HCO3)2
C.CaO; Ca(OH)2 ; Ca(HCO3)2 ; CaCO3 D CaO ; CaCO3 ; Ca(HCO3)2 ; CaCl2
Câu 10 Công thức của thạch cao nung là
Câu 11 Chất nào sau đây thường được dùng để bó bột chữa gãy xương?
Câu 12 Trường hợp ion canxi bị khử thành Ca là
A Điện phân dung dịch CaCl2 với điện cực trơ, có màng ngăn
B Điện phân CaCl2 nóng chảy
C.Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl
D Cho dung dịch CaCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3
Câu 13 Dung dịch chứa các ion Na+ , Ca2+ , Mg2+ , Ba2+ , H+ , Cl- phải dùng dung dịch chất nào sau đây
để loại bỏ hết các ion Ca2+
, Mg2+ , Ba2+ , H+ ra khỏi dung dịch ban đầu
A AgNO3 B Na2SO4 C K2CO3 D NaOH
Câu 14 Cho Mg tác dụng với dd HNO3loãng thì thu được sản phẩm có hai muối Hai muối đó là
Câu 15 Cho Mg tác dụng với dd HNO3loãng thì thu được sản phẩm có hai muối Tổng hệ số cân bằng của phương trình đó là
Câu 16 Cho Mg tác dụng với dd H2SO4đặc thì thu được sản phẩm khí có mừi trứng thối Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia trong phản ứng đó là
Câu17 Nước cứng tạm thời chứa nhiều những ion nào sau đây
A.Ca2+, Mg2+, HCO3- B.Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl
-C.Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- C.Ca2+, Mg2+, SO42-, Cl
-Câu 18 Kim loại Mg không tác dụng với chất nào dưới đây ở nhiệt độ thường
A.Dung dịch NaOH B.Dung dịch CuSO4
C Dung dịch HCl D Dung dịch Zn(NO3)2
Trang 44
Câu 19 Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A K+ và Ba2+ B Na+ và Mg2+ C Ba2+ và Ca2+ D Ca2+ và Mg2+
Câu 20 Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng
A Nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ là nước cứng
B Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+ , Mg2+ là nước mềm
C Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO42- hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời
D Nước cứng có chứa đồng thời Ca2+ , Mg2+ anion HCO3- và SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần
Câu 21 Nước cứng toàn phần chứa nhiều những ion nào sau đây
A.Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, Cl- B.Ca2+, Mg2+, Cl-, SO4
2-C.Ca2+, Mg2+, HCO3- D.Ca2+, Mg2+, Al3+, Fe3+, HCO3
-Câu 22 Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây
A Gây ngộ độc nước uống
B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
C Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước
Câu 23 Có các chất sau NaCl, NaOH, NaHCO3, HCl Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
Câu 24 Phân biệt dung dịch Ca(HCO3)2 với dung dịch CaCl2 bằng
A Dung dịch Na3PO4. B Dung dịch HCl
C Dung dịch Na2CO3 D Dung dịch NaCl
Câu 25 Có thể loại bỏ tính cứng tạm thời của nước cứng vì lí do nào sau đây?
A Nước sôi ở nhiệt độ cao
B Các muối hidrocacbonat của canxi,magie bị phân hủy tao kết tủa
C khi đun sôi các chất khí hòa tan trong nước thoát ra
D Khi đun sôi làm tăng độ tan của các chất kết tủa
Câu 26 Một phương trình phản ứng hoá học giải thích việc dùng dung dịch Na2CO3 làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2NaCl
B Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + 2NaOH
C Na2CO3 + Ca(HCO3)2 CaCO3 + 2NaHCO3
D Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + CO2
Câu 27 Trong phương pháp trao đổi ion để làm mềm nước cứng người ta dùng
A.Na3PO4 B Zeolít C Ca(OH)2 D Na2CO3
Câu 28 Cách làm mềm nước cứng tạm thời đơn giản nhất là
Câu 29 Cách làm mềm nước cứng vĩnh cữu và nước cứng toàn phần là
Câu 30 Một loại nước có chứa nhiều muối Ca(HCO3)2 thuộc loại
A Nước cứng vĩnh cửu B Nước cứng tạm thời
Câu 31 Dung dịch làm mềm nước cứng tạm thời và vĩnh cửu là
Câu 32 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ:
A Không có hiện tượng gì B Có kết tủa trắng
C Có kết tủa trắng và sủi bọt khí D Có bọt khí thoát ra
Câu 33 Thành phần hóa học của thạch cao sống là
Câu 34 Cho biết Ca (Z=20) cấu hình electron của ion Ca2+ là
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p64s1
Trang 55
C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p64s24p2
Câu 35 Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường ?
Câu 36 Hiện tượng nào xảy ra khi thổi từ từ đến dư khí CO2 vào nước vôi trong :
Câu 37 Sự tạo thành thạch nhũ trong hang động là do phản ứng :
t
t
CaO + CO2
Câu 38 Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với dãy chất nào sau đây ?
Câu 39 Dãy chất nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường :
Câu 40 Để làm mêm NCTT dùng cách nào sau :
Câu 41 Dùng dd Na2CO3 có thể loại được nước cứng nào ?
Câu 42 Dùng phương pháp nào để điều chế kim loại nhóm IIA :
Câu 43 Cho Ba vào dung dịch Na2CO3 sẽ thấy hiện tượng:
Câu 44 (ĐHA-11)Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:
A HCl, NaOH, Na2CO3 B NaOH, Na3PO4, Na2CO3
C KCl, Ca(OH)2, Na2CO3 D HCl, Ca(OH)2, Na2CO3
Câu 45 (ĐHA-11)Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
Câu 46 (ĐHA-09) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
Câu 47 (ĐHA-08)Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng
sau:
X t
o
X1 + CO2 X1 + H2O X 2
X + Y 1 + H 2 O
Hai muối X, Y tương ứng là
A.CaCO3, NaHSO4 B BaCO3, Na2CO3
Câu 48 (CĐ-08)Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
Câu 49 (CĐ-08)Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
Trang 66
Câu 50 (ĐHB-11)Phát biểu nào sau đây là sai?
A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần
B Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước
C Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh
D Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
Câu 51 Cho các phản ứng theo sơ đồ: X1 + H2O dpnc mnxX2 + X3↑ + H2↑;
X2 + X4 BaCO3 + K2CO3 + H2O
Hai chất X2, X4 lần lượt là:
Câu 52 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các KL kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần
B Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện
C Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
D Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
PHẦN II: BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG
1) Tìm kim loại kiềm, kiềm thổ
Câu 1 Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí đktc Tên của kim loại
kiềm thổ đó là
Câu 2 Hòa tan hoàn toàn 39g kim loại kali vào 362g nước thì thu được dd
Câu 3 Điện phân muối Clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,448 lít khí (đktc) ở anot (cực dương)
và 1,56g kim loại ở catot (cực âm) Công thức phân tử của muối là:
A.NaCl B KCl C LiCl D RbCl
Câu 4 Hoà tan 4,6 (g) một kim loại bằng dung dịch HCl sau phản ứng, cô cạn d2 thu đươc 11,7 (g) muối khan Tìm kim loại :
Câu 5 Hoà tan 13,92 (g) hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp vào nước thu được 5,376 (l) ở đktc Hai
kim loại là
Câu 6 Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M Ở catot thu được 6 gam kim loại và ở anot có 3,36
lit khí (đktc) thoát ra Muối clorua là:
Câu 7 Cho 4,4 (g) hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA kế cận nhau tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được
3,36 (lit) H2 đkc Hai kim loại là :
Câu 8 (CĐ-09)Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí
Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại M
là
Câu 9 (A-10)Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với lượng dư
dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc) Kim loại X, Y là
Câu 10 Biết 9,1 gam muối cacbonat của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng hết với dung dịch
HCl thu được 4,4 gam CO2 Hai kim loại đó là:
A Li, Na B.Na, K C K, Rb D Rb, Cs
Câu 11: Cho một mẫu hợp kim K-Ca tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2
(ở đktc) Thể tích dung dịch axit HCl 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
Trang 77
Câu 12: Hoà tan mẫu hợp kim Na - Ba (tỉ lệ 1 : l) vào nước được dung dịch X và 0,672 lít khí
(đktc) Sục 1,008 lít CO2 (đktc) vào dung dịch X được m (gam) kết
tủa Giá trị của m là
2 Phản ứng của muối cacbonat
Câu 1 Nung 100 (g) hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 đến khối lượng không đổi được 69 (g) chất rắn % khối lượng Na2CO3 trong X là :
Câu 2 Nung 7,26 (g) hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 đến khối lượng không đổi thu được 0,84 lit CO2 (đktc)
% khối lượng Na2CO3 trong X là :
Câu 3 Nung 1,871 (g) một muối cacbonat của kim loại hoá trị II thu được 0,656 (g) CO2 Kim loại là :
Câu 4 Nung hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA tới khối lượng không đổi
thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 4,64 g hỗn hợp hai oxit Hai kim loại đó là:
Câu 5 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm (CaCO3, Na2CO3) được 11,6 (g) chất rắn và 2,24 (l) khí ở đkc
% khối lượng CaCO3trong X là :
Câu 6 (A-09)Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
Câu 7 (CĐ-10)Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thu được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà Công thức của muối hiđrocacbonat là
3 CO 2 tác dụng với bazơ
Câu 1 Cho 22, 4 (lit) CO2 đkc tác dụng với dung dịch chứa 60 (g) NaOH Khối lượng muối thu được là
Câu 2 Cho 2,24 (l) CO2 đkc vào hai (l) dung dịch Ca(OH)2 thu được 6 (g) ↓ Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là :
Câu 3 Cho V (l) CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dd Ca(OH)2 0,7 M, thu được 4 (g) ↓ V bằng :
Câu 4 Hấp thu hoàn toàn 0,224 (l) CO2 (đkc) vào 2 lit dd Ca(OH)2 0,01M ta thu được m (g) ↓ M bằng :
Câu 5 Trường hợp nào sau đậy ta sẽ thu được 2 muối :
A 2,24 (l) CO2 (đkc) + 500 (ml) d2 NaOH 0,2M
B 2,24 (l) CO2 (đkc) + 750 (ml) d2 NaOH 0,2M
C 2,24 (l) CO2 (đkc) + 1000 (ml) d2 NaOH 0,2M
D 2,24 (l) CO2 (đkc) + 1500 (ml) d2 NaOH 0,2M
Câu 6 Cho V (l) CO2 đkc vào 300 (ml) dd Ca(OH)2 1M sau phản ứng thu được 25 (g)↓ V bằng :
A 5,6 (l) B 5,6 (l) hoặc 6,72 (l) C 5,6 (l) hoặc 7,84 (l) D 5,6 (l) hoăc 8,96 (l)
Trang 88
Câu 7 Cho V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 Lọc tách 1g kết tủa, đun nóng dung dịch còn lại đến hoàn toàn thu được 2 gam kết tủa nữa Giá trị V bằng:
Câu 8 Cho 5,6 lit CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1 lit dung dịch NaOH 0,6M, số mol các chất trong dung dịch sau phản ứng là
Câu 9 (A-07) Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là (cho C = 12, O = 16, Ba = 137)
Câu 10 (B-07) Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X
Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là (cho
H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
Câu 11 (CĐ-10) Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch X Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là
Câu 12 (A-12) Sục 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,06M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 13 Cho 2,24 lit khí cacbonic(đkc) hấp thụ hết trong 200 ml dd nước vôi trong 0,375M Khối lượng kết
tủa thu được sau phản ứng là
Câu 14 Cho 2,84g hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,03 mol khí CO2 Thành phần % theo khối lượng của CaCO3 và MgCO3 trong hỗn hợp lần lượt là
A 59,15% và 40,85% B 70,4% và 29,6%
C 40,85% và 59,15% D 29,6% và 70,4%