1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Nội dung ôn tập môn Hóa (3 khối)

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 289,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Đơn chất halogen nào sau đây tác dụng được với dung dịch KBr:A. Clo.[r]

Trang 1

ÔN TẬP CHỦ ĐỀ HALOGEN (LỚP 10)

Câu 1: Khí clo ẩm có tính tẩy màu là do:

A Cl2 có tính oxi hoá mạnh

B Cl2 tác dụng với H2O tạo HCl có tính tẩy màu

C Cl2 tác dụng với H2O tạo HClO có tính oxi hoá mạnh dẫn đến tính tẩy màu

D Cl2 tác dụng với H2O tạo HClO có tính khử mạnh có tác dụng tẩy màu

Câu 2: Chất nào được dùng để khắc chữ lên thuỷ tinh:

Câu 3: Khi nhỏ vài giọt nước Cl2 vào dung dịch NH3 đặc sẽ thấy có “khói trắng” bay ra “Khói trắng” đó là chất nào dưới đây:

Câu 4: Sản phẩm tạo thành khi cho dung dịch HCl đặc tác dụng với CaOCl2 là:

A CaCl2 + H2O B CaCl2 + HCl C Cl2 + CaCl2 + H2O D CaCl2 + HCl + H2O

Câu 5: Phản ứng nào sinh ra khí hiđro clorua:

A Đốt khí hiđro và khí clo B Điện phân dung dịch natri clorua trong nước

C Dẫn khí clo vào nước D Cho dung dịch bạc nitrat tác dụng với dung dịch natri clorua

Câu 6: Cho các mệnh đề dưới đây:

(a) Các halogen có số oxi hóa từ -1 đến +7

(b) Flo là chất chỉ có tính oxi hóa

(c) F2 đẩy được Cl2 ra khỏi dung dịch muối NaCl

(d) Tính axit tăng theo thứ tự: HF, HCl, HBr, HI

Các mệnh đề đúng là:

Câu 7: Trong dãy axit: HF, HI, HCl, HBr thì axit mạnh nhất là:

Câu 8: Trong phản ứng: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O, vai trò của Cl2 là:

A Chất khử B Không phải là chất khử, không phải là chất oxi hoá

C Chất oxi hoá D Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá

Câu 9: Đơn chất halogen nào sau đây tác dụng được với dung dịch KBr:

Câu 10: Để phân biệt dung dịch natri florua và dung dịch natri clorua, người ta có thể dùng:

A Dung dịch Ba(OH)2 B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch Ca(OH)2 D Dung dịch NaF

Câu 11: Cho các cặp chất sau, những cặp chất nào không phản ứng được với nhau:

A H2O và F2 B Dung dịch KBr và Cl2 C Dung dịch KCl và I2 D Dung dịch HF và SiO2

Câu 12: Nếu lấy cùng số mol của từng chất MnO2, KMnO4, CaOCl2 cho tác dụng hết với dung dịch HCl đặc thì chất tạo nhiều clo hơn là:

Câu 13: Liên kết trong phân tử của các đơn chất halogen là:

A Liên kết cộng hóa trị có cực B Liên kết cộng hóa trị không cực

C Liên kết phối trí (cho nhận) D Liên kết ion

Câu 14: Phản ứng hóa học chứng tỏ rằng HCl có tính khử là:

A 2HCl + CuO  CuCl2 + H2O B 2HCl + Zn  ZnCl2 + H2

C 2 HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O D 4HCl + MnO2MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Câu 15: Cho một luồng khí clo vào dung dịch KI, sau đó nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột thì dung dịch có

màu:

Câu 16: Để nhận biết các muối halogenua ta có thể dùng chất nào dưới đây:

A Quỳ tím B Thuỷ tinh C NaOH D AgNO3

Câu 17: Clo không phản ứng với dung dịch chất nào sau đây:

Trang 2

Câu 18: Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn, thu được sản phẩm chính là

A Khí clo B Dung dịch NaOH C Nước giaven và khí clo D Khí hiđro và nước Giaven

Câu 19: Trong phản ứng: Br2 + SO2 + 2H2O  2HBr + H2SO4, brom đóng vai trò:

A Chất oxi hóa B Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

Câu 20: Khí Flo không tác dụng trực tiếp với chất nào sau đây

Câu 21: Tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo:

A Vì flo không tác dụng với nước B Vì flo có thể tan trong nước

C Vì flo bốc cháy khi tiếp xúc với nước D Vì flo không thể oxi hóa được nước

Câu 22: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng:

Câu 23: Dung dịch HCl có thể tác dụng với mấy chất sau: Al, Mg(OH)2, Na2SO4, FeS, Fe2O3, K2O, CaCO3, Mg(NO3)2:

Câu 24: Cho hỗn hợp bột hai kim loại Mg, Cu vào cốc đựng dung dịch HCl vừa đủ thu được chất khí X, dung

dịch chứa muối Y và chất rắn không tan Z Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A H2, MgCl2, Cu B H2, CuCl2, Mg C Cl2, MgCl2, Cu D H2, MgCl2, Cu(OH)2

Câu 25: Cho phản ứng: MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2↑ + H2O Trong phản ứng đó, có bao nhiêu phân tử HCl đóng vai trò là chất khử:

Câu 26: Khi nung nóng, iot biến thành hơi không qua trạng thái lỏng Hiện tượng này gọi là:

Câu 27: Chọn hệ số đúng của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng sau: H2S + SO2 → S + H2O

A 1 và 2 B 1 và 3 C 3 và 2 D 2 và 3

Câu 28: Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí hidroclorua trong phòng thí nghiệm:

C clo tác dụng với H2O D NaCl tinh thể và H2SO4 đặc

Câu 29: Chất nào sau đây được ứng dụng để tráng phim ảnh:

Câu 30: Clorua vôi là:

A Muối tạo bởi kim loại liên kết với một gốc axit B Muối tạo bởi kim loại liên kết với hai gốc axit

C Muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một gốc axit D Clorua vôi không phải là muối

Câu 31: Thuốc thử để nhận ra iot là:

A hồ tinh bột B nước brom C phenolphthalein D Quì tím

Câu 32: Cho phản ứng: aKMnO4 + bHCl → cKCl + dMnCl2 + eCl2 + gH2O Khi cân bằng với các hệ số nguyên tối giản, giá trị (b + e) là:

A 19 B 20 C 21 D 22

Câu 33: Nước Giaven là hỗn hợp gồm các chất nào sau đây:

A HCl, HClO, H2O B NaCl, NaClO, H2O

C NaCl, NaClO3, H2O D NaCl, HClO, H2O

Câu 34: Trong các hợp chất với oxi, số oxi hóa của clo có thể là:

Câu 35: Clorua vôi là muối của canxi với 2 loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO- Vậy clorua vôi gọi là muối gì:

A Muối trung hòa B.Muối kép C Muối của 2 axit D Muối hỗn tạp

Câu 36: Cho 1,15gam natri tác dụng đủ với đơn chất halogen thu được 5,15gam natri halogenua Halogen là:

A Flo B Clo C Brom D Iốt

Trang 3

Câu 37: Cho KMnO4 tác dụng vừa đủ với dd HCl thu được 5,6 lít Cl2 (đktc) Khối lượng KMnO4 phản ứng là:

A 15,8(g) B 7,9(g) C 31,6(g) D 23,7(g)

Câu 38: Cho hỗn hợp A gồm Fe, Mg vào dung dịch HCl vừa đủ thì thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Mặt khác hhA tác dụng vừa đủ với 5,6 lít khí clo (đktc) Thành phần % khối lượng của Mg trong hhA là:

Câu 39: Cho 250ml dung dịch AgNO3 x(M) vào dung dịch NaI dư thu được 58,75gam kết tủa Giá trị của x là:

Câu 40: Cho 300ml dung dịch KCl 1M tác dụng với dung dịch có chứa 42,5gam AgNO3 Khối lượng kết tủa thu được sau khi kết thúc phản ứng là:

Câu 41: Chất X là muối của canxi halogenua Cho dung dịch chứa 0,2gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu được 0,376gam kết tủa X là công thức phân tử nào sau đây:

A CaCl2 B CaBr2 C CaI2 D CaF2

Câu 42: Cho 1,5gam muối natri halogenua vào dd AgNO3 dư, thu đựơc 2,35gam kết tủa Halogen là:

Câu 43: Cho 10,8gam một kim loại M tác dụng với khí clo thấy tạo thành 53,4gam muối clorua kim loại Xác

định tên kim loại M:

A Na B Fe C Al D Cu

Câu 44: Hòa tan 12,8gam hh Fe, FeO bằng dd HCl 0,1M vừa đủ, thu được 2,24 lít (đktc) Thể tích dung dịch

HCl đã dùng là:

A 14,2 lít B 4,0 lít C 4,2 lít D 2,0 lít

Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng

dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu Số mol axit HCl tham gia phản ứng là:

A 0,04 mol B 0,8 mol C 0,08 mol D 0,4 mol

Câu 46: Hòa tan 10 gam hỗn hợp muối cacbonat kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl dư ta thu được dung

dịch A và 2,24 lít khí bay ra (đktc) Hỏi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan:

A 11,10 gam B 13,55 gam C 12,20 gam D 15,80 gam

Câu 47: Để trung hòa hết 200gam dung dịch HX ( X là F, Cl, Br, I) nồng độ 14,6% Người ta phải dùng 250 ml

dung dịch NaOH 3,2M Dung dịch axit ở trên là:

A HI B HCl C HBr D HF

Câu 48: Hòa tan 0,6 gam một kim loại vào một lượng HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng thêm

0,55gam Kim loại đó là:

A Ca B Fe C Ba D Mg

Câu 49: Để hòa tan hoàn toàn 2,32gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 (trong đó số mol FeO bằng số mol

Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:

A 0,23 B 0,18 C 0,08 D 0,16

TỰ LUẬN

Câu 1: Cho 26,1gam MnO2 tác dụng vừa hết với 400ml dung dịch HCl đậm đặc

a Tính thể tích khí thoát ra (đktc)

b Tính nồng độ mol HCl

c Lượng khí clo thu được tác dụng hết với mấy gam Fe

Câu 2: Cho 29,8gam hỗn hợp gồm Fe, Zn tác dụng hết với 600ml dung dịch HCl thu dược 11,2 lít khí (đktc)

a Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại

b Tính nồng độ mol ddHCl

Câu 3: Cho 500ml dung dịch AgNO3 0,5M tác dụng với 200gam dung dịch HCl 5,475% (d=0,5g/ml)

a Tính khối lượng các chất thu được sau phản ứng

b Tính nồng độ mol các chất thu được sau phản ứng

Câu 4: Để xác định thành phần dung dịch A chứa các ion NaCl, NaBr, NaI người ta làm 3 thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Lấy 20 ml dung dịch A, cô cạn thu được 1,732gam muối khan

Trang 4

Thí nghiệm 2: Lấy 20 ml dung dịch A, lắc kỹ với nước brom dư, sau đó cô cạn thì thu được 1,685gam muối khan

Thí nghiệm 3: Lấy 20 ml dung dịch A, sục khí clo cho tới dư, sau đó cô cạn thì thu được 1,4625gam muối khan Tính nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch A

Câu 5: Cho 21,4 gam hỗn hợp gồm Fe và Al2O3 tác dụng với dd HCl 2M vừa đủ, thu đuợc 52,1 gam muối a) Tính % khối luợng các chất trong hỗn hợp đầu

b) Tính thể tích khí H2 sinh ra (đktc), thể tích dd HCl đã dùng

Câu 6: Hòa tan 10,55 gam hỗn hợp gồm Zn và ZnO vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 10% thì thu được

2,24 lít khí (đktc)

a) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu

b) Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng

Câu 7: Cho 9,12 gam hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng ddHCl dư Sau khi phản ứng thu được dung dịch Y,

cô cạn dung dịch Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Tính giá trị của m

Câu 8: Thực hiện chuỗi phản ứng:

Ngày đăng: 20/02/2021, 03:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w