Câu 12: Cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu ngành trồng trọt của nước ta.. hiện nay là:.[r]
Trang 1NỘI DUNG ÔN TẬP KTTT HKII KHỐI 12– NĂM HỌC 2019 - 2020 A.NỘI DUNG
- Từ bài 20 đến bài 31
- Ôn tập lại kiến thức cơ bản, trọng tâm của từng bài
- Xem kĩ Atlat các ngành kinh tế, các trung tâm, các vùng
B.CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
- Làm các câu hỏi trắc nghiệm trong tài liệu “Bài tập trắc nghệm lớp 12” từ bài 20 đến bài 31
- Làm các câu hỏi trắc nghiệm sau:
Câu 1: Từ khi Việt Nam gia nhập WTO, thành phần kinh tế có vai trò ngày càng quan
trọng trong giai đoạn mới của đất nước là:
A Kinh tế cá thể B Kinh tế tập thể
C Kinh tế tư nhân D Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 2: Dựa vào bảng số liệu sau đây về GDP của nước ta phân theo ngành kinh tế,
giai đoạn 1990 - 2005 (đơn vị: tỉ đồng)
Năm Nông – lâm – ngư nghiệp Công nghiệp – xây
dựng
Dịch vụ
Nhận định đúng nhất là:
A Khu vực nông – lâm – ngư nghiệp luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu GDP
B Dịch vụ luôn là ngành có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất và chiếm tỉ trọng cao nhất
C Công nghiệp – xây dựng là ngành có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất
D Tốc độ tăng trưởng của giai đoạn 1990 -1995 luôn cao hơn giai đoạn 2000 - 2005
Câu 3: Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta trong những năm qua được
đánh giá là:
A Nhanh, tích cực, đúng hướng B Nhanh, đúng hướng, phù hợp
C Đáp ứng được yêu cầu phát triển D Tích cực, đúng hướng nhưng còn chậm
Câu 4: Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế là:
Trang 2A Kinh tế Nhà nước B Kinh tế ngoài Nhà nước.
C Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài D Ngành nông – lâm – ngư nghiệp
Câu 5: Dựa vào Atlat trang 17, nhận xét về sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu
vực kinh tế là:
A Giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và III
B Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I, khu vực III tỉ trọng khá cao nhưng chưa ổn định
C Tăng tỉ trọng khu vực III, giảm tỉ trọng khu vực I và II
D Giảm tỉ trọng khu vực III, tăng tỉ trọng khu vực I và II
Câu 6: Đặc điểm chung của nền nông nghiệp nước ta là mang tính chất:
A Nhiệt đới B Ôn đới C Cận xích đạo D Cận nhiệt đới
Câu 7: Nông nghiệp hàng hóa phát triển mạnh ở những vùng nào?
A Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ
B Đông Nam Bộ, Tây Nguyên
C Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên
D Đồng bằng song Cửu Long, Đông Nam Bộ
Câu 8: Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển nông ngiệp nhiệt đới ở nước ta là:
A Đất bị xói mòn, rửa trôi B Mùa đông lạnh
C Khí hậu phân hóa phức tạp D Thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh
Câu 9: Cây trồng nào sau đây không phải là cây công nghiệp lâu năm có nguồn gốc
nhiệt đới
A Chè B Cao Su C Cà phê D Hồ tiêu
Câu 10: Trong kinh nghiện sản xuất nông nghiệp cổ truyền của nước ta, biện pháp
canh tác hiệu quả là:
A Thâm canh tăng vụ B Tăng cường phân bón
C Lai tạo giống mới D Đảm bảo nước tưới
Câu 11: Ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc sản xuất lương thực ở nước ta là:
A Cung cấp lương thực cho người dân, thức ăn cho chăn nuôi
B Tạo nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
C Tạo nguồn hàng cho xuất khẩu
D Giải quyết việc làm cho người lao động
Trang 3Câu 12: Cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu ngành trồng trọt của nước ta
hiện nay là:
A Cây lương thực B Cây rau đậu C Cây công ngiệp D Cây ăn quả
Câu 13: Năng suất lúa nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh do:
A Đẩy mạnh thâm canh
B Thời tiết, khí hậu ổn định hơn trước
C Kinh nghiệm của người dân được phát huy
D Thâm canh, tăng vụ
Câu 14: Yếu tố tự nhiên quan trọng nhất dẫn đến sự khác nhau về phân bố cây chè và
cây cao su ở nước ta là:
A Khí hậu B Địa hình C Đất đai D Nguồn nước
Câu 15: Dựa vào Atlat địa lí trang 19 cho biết, cây công nghiệp lâu năm được trồng
chủ yếu ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là:
A Cà phê, chè B Cà phê, cao su
C Cà phê, đậu tương D Cà phê, điều
Câu 16: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 20 và kiến thức đã học, các tỉnh dẫn đầu
về sản lượng đánh bắt thủy sản nước ta là:
A Bình Thuận B Bà Rịa – Vũng Tàu C Kiên Giang D Cà Mau
Câu 17: Đối tượng nuôi thủy sản phổ biến của nước ta hiện nay là
A Cá nước ngọt B.Tôm và cá C Tôm và cua D Cua và cá
Câu 18: Dọc bờ biển có nhiều đầm phá, rừng ngập mặn là môi trường thuận lợi để
nuôi loại thủy sản nào
A Nước mặn B Nước lợ C Nước ngọt D Nước mặn và nước ngọt
Câu 19: Vùng dẫn đầu cả nước về đánh bắt và nuôi trồng thủy sản là:
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long
C Duyên hải Bắc Trung Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 20: Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất ngành thủy sản nước ta
(Đơn vị: tỉ đồng)
Tổng số 8135 13254 21778 34439 41712 Đánh bắt 5559 9214 13902 15391 15839 Nuôi trồng 2576 4310 7876 19048 25873 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị sản xuất ngành thủy sản nước ta qua các năm là
Trang 4A Cột kết hợp đường B Miền C Tròn D Cột chồng
Câu 21: Điều kiện sinh thái nông nghiệp điển hình của vùng Tây Nguyên là:
A Đồi núi thấp, đất xám, khí hậu phân thành hai mùa rõ rệt
B Các cao nguyên bazan xếp tầng, khí hậu phân thành hai mùa mưa,khô rõ rệt
C Núi, cao nguyên, đất feralit, khí hậu có mùa đông lạnh
D Các cao nguyên đất feralit đỏ vàng, khí hậu rất lạnh
Câu 22: Dựa vào Atlat địa lí trang 18, cho biết nước ta có mấy vùng nông nghiệp:
A 4 vùng B 5 vùng C 6 vùng D 7 vùng
Câu 23: Chuyên môn hóa sản xuất nông ngiệp của đồng bằng sông Cửu Long là:
A Lúa, thủy sản, gia cầm B Thủy sản, lạc, gia cầm
C Gia súc, gia cầm, lúa D Gia súc, thủy sản, cây ăn quả
Câu 24: Sự phân hóa thực tế lãnh thổ nông nghiệp được quy định bởi yếu tố nào:
A Tự nhiên B Lao động C Đất đai D Kinh tế, xã hội
Câu 25: Vùng nào ở nước ta phát triển mạnh nhất kinh tế trang trại
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long
C Đông Nam Bộ D Tây Nguyên
Câu 26: Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta,
ngành được ưu tiên đi trước một bước là
A sản xuất hàng tiêu dùng B khai thác và chế biến dầu khí
C chế biến nông, lâm, thuỷ sản D điện năng
Câu 27: Công nghiệp khai thác khoáng sản là thế mạnh của vùng
A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ
C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Đông Nam Bộ
Câu 28: Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm?
A Hóa chất B Luyện kim C Vật liệu xây dựng D Cơ khí và điện tử
Câu 29: Công nghiệp hoá dầu nằm trong nhóm ngành:
A Công nghiệp nhẹ B Công nghiệp sản xuất công cụ
C Công nghiệp vật liệu D Công nghiệp năng lượng
Câu 30: Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ
cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?
A Đẩy mạnh phát triển ở tất cả các ngành công nghiệp
B Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ
Trang 5C Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
D Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
Câu 31: Cơ cấu sản lượng điện sản xuất từ nguồn than và dầu khí đạt khoảng bao
nhiêu % sản lượng:
A 70 % B 60 % C 75 % D 65 %
Câu 32: Nhà máy điện nào sau đây không phải là nhà máy thủy điện:
C Ninh Bình D Hàm Thuận - Đa Mi
Câu 33: Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không được xây dựng ở miền Nam là
do:
A Xa các mỏ than
B Xây dựng đòi hỏi vốn đầu tư lớn
C Gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
D Thiếu đội ngũ lao động có trình độ
Câu 34: Căn cứ vào At lát Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các nhà máy nhiệt
điện nào sau đây có công suất trên 1000MW:
A Hòa Bình - Trị An - Phú Mỹ
B Phả Lại - Hòa Bình - Đa Nhim
C Phả Lại - Phú Mỹ - Cà Mau
D Phú Mỹ - Na Dương - Cà Mau
Câu 35: Cho bảng số liệu sau:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG CỦA CÁC SẢN PHẨM THAN, DẦU MỎ, ĐIỆN CỦA
NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990 - 2005
(Đơn vị : %) Năm
Sản phẩm 1990 1995 2000 2005
Than 100,0 182,6 252,2 741,3
Dầu mỏ 100,0 281,5 592,5 658,2
Điện 100,0 164,8 303,4 598,9
Loại biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng của các sản phẩm nêu trên là:
A Biểu đồ cột B Biểu đồ tròn
C Biểu đồ miền D Biểu đồ đường
Trang 6Câu 36: Nền công nghiệp nước ta được tổ chức theo mấy hình thức chủ yếu:
Câu 37: Các khu công nghiệp nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng:
A Đông Nam Bộ B Đồng bằng Sông Hồng
C Duyên hải Miền Trung D Đồng bằng Sông Cửu Long
Câu 38: Khu công nghiệp tập trung là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ
biến nhất ở nước ta, vì:
A Có vị trí địa lí thuận lợi, nguồn tài nguyên tại chổ phong phú
B Vị trí địa lí thuận lợi, thị trường rộng lớn, lao động có tay nghề
C Dễ đầu tư xây dựng, tạo ra khối hàng hóa lớn, thị trường rộng lớn
D Phù hợp với con đường Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa, tạo nhiều việc làm, thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài, hiệu quả kinh tế cao
Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, trang 21, hãy cho biết quy mô, cơ cấu
ngành của trung tâm công nghiệp Phan Thiết (Bình Thuận):
A Dưới 9 tỉ đồng, cơ cấu ngành: Điện tử, luyện kim
B Dưới 9 tỉ đồng, cơ cấu ngành: Chế biến nông sản, khai thác và chế biến lâm sản
C 9 đến 40 tỉ đồng, cơ cấu nghành: Hoá chất, điện tử.
D 40 đến 120 tỉ đồng, cơ cấu ngành: chế biến nông sản, khai thác chế biến lâm sản
Câu 40: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp
nào sau đây có ý nghĩa vùng:
A Hà Nội, Huế B TP.HCM, Đà Nẵng
C Đà Nẵng, Cần Thơ D Hà Nội, TP.HCM
Câu 41: Quốc lộ 1 kéo dài từ Lạng Sơn đến Cà Mau có chiều dài:
A 2000 km B 2100 km C 2200 D 2300km
Câu 42: Cảng biển lớn nhất miền Trung là:
A Quy Nhơn B Nha Trang C Đà Nẵng D Chân Mây
Câu 43: Ý nghĩa của tuyến đường Hồ Chí Minh về mặt kinh tế là:
A Phát triển kinh tế vùng đất phía Tây nước ta
B Nối kết với các tuyến đường bộ trong nước và khu vực
C Kéo dài từ Tây Bắc đến Đông Nam
D Đi qua tất cả các vùng kinh tế nước ta
Trang 7Câu 44: Vệ tinh đầu tiên của nước ta phục vụ ngành viễn thông được phóng lên quỹ
đạo từ năm:
A 2005 B 2006 C 2007 D 2008
Câu 45: Theo thứ tự từ Bắc vào Nam nước ta có các cảng biển:
A Hải Phòng, Cái Lân, Đà Nẵng, Nha Trang, Cam Ranh, Sài Gòn
B Cái Lân, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cam Ranh, Nha Trang, Sài Gòn
C Hải Phòng, Đà Nẵng, Cái Lân, Cam Ranh, Nha Trang, Sài Gòn
D Cái Lân, Hải Phòng, Đà Nẵng, Nha Trang, Cam Ranh, Sài Gòn
Câu 46: Điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương của nước ta?
A Thị trường thống nhất trong cả nước
B Hàng hóa phong phú, đa dạng
C Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu tổng mức bán lẻ
D Có nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia
Câu 47: Kim ngạch xuất, nhập khẩu nước ta liên tục tăng chủ yếu do:
A Thị trường thế giới mở rộng
B Đa dạng hóa các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu
C Tăng cường nhập khẩu máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng
D Cơ chế quản lí có nhiều đổi mới thúc đẩy hoạt động xuất nhập khẩu
Câu 48: Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng chế biến là:
A chất lượng sản phẩm chưa cao
B thuế xuất khẩu cao
C tỉ trọng hàng gia công lớn
D it lợi nhuận và thu lợi chậm
Câu 49: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các trung tâm du lịch quốc gia
A Hà Nội, Huế, TP.Hồ Chí Minh, Hải Phòng
B Hà Nội, TP.Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hạ Long
C Hà Nội, TP.Hồ Chí Minh, Hạ Long, Hải Phòng
D Hà Nội, TP.Hồ Chí Minh, Huế, Đà Nẵng
Câu 50: Di sản văn hóa vật thể thế giới của nước ta là:
A Phố cổ Hội An, Cồng chiêng Tây Nguyên, nhã nhạc cung đình Huế
B Cố đô Huế, Đền Hùng, ca trù
C Cố đô Huế, phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn
Trang 8D Cố đô Huế, di tích Mỹ Sơn, nhã nhạc cung đình Huế.