1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thieu chau

6 151 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi số 1 Môn: Vật lý
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 114,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời sau: A: Bằng dẫn nhiệt B: Bằng đối lu C: Bằng bức xạ nhiệt D: Bằng cả ba hình thức trên.. Câu 2: 1,5điểm Điều nào sau đây là đúng khi nói

Trang 1

Đề thi số 1

Môn: Vật lý Thời gian: 150 phút

I Câu hỏi trắc nghiệm:

Câu 1:

Nhiệt từ cơ thể con ngời có thể truyền ra môi trờng ngoài bằng cách nào? Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời sau:

A: Bằng dẫn nhiệt

B: Bằng đối lu

C: Bằng bức xạ nhiệt

D: Bằng cả ba hình thức trên

Câu 2: (1,5điểm)

Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự tạo thành áp suất khí quyển:

A: áp suất khí quyển có đợc do không khí tạo thành khí quyển có trọng lợng

B: áp suất khí quyển có đợc do không khí tạo thành khí quyển có độ cao so với mặt đất C: áp suất khí quyển có đợc do không khí tạo thành khí quyển có chứa nhiều loại nguyên tố hoá học khác nhau

D: áp suất khí quyển có đợc do không khí tạo thành khí quyển rất nhẹ

Câu 3:(1,5điểm)

Công thức nào sau đây là công thức của định luật ôm:

A: U= I R

B: I = U

R

C: R = U

I

D: Cả 3 công thức trên

Câu 4: (2điểm)

Hai dây dẫn đồng chất có cùng khối lợng, nhng dây nọ dài gấp 10 lần dây kia(l1 = 10

l2) So sánh điện trở của hai dây Chọn câu đúng nhất, giải thích?

A: R1 = 10 R2

B: R1 = 20 R2

C: R2 =10 R1

Câu 5: (2điểm)

Mạch ngoài một nguồn điện có hiệu điện thế U, R1

gồm hai điện trở R1 và R2 đợc mắc song song

( nh hình vẽ ) Hỏi công suất toả nhiệt của

mạch ngoài là công thức nào sau đây? Giải thích?

A : P = U2 B: P = U2

C:

2

1

2

R

R

U

2 1 2

.

) (

R R

R R U

II Tự luận

Câu 6: (4 điểm)

Một khối gỗ hình hộp chữ nhật tiết diện đáy S = 100 cm2 chiều cao h = 20 cm đợc thả nổi trong nớc sao cho khối gỗ thẳng đứng Biết trọng lợng riêng của gỗ dg =

4

3

dn ( dn là trọng lợng riêng của nớc dn = 10000 N/m3) Tính công của lực để nhấc khối gỗ ra khỏi nớc Bỏ qua

sự thay đổi của mực nớc

Câu 7: (3 điểm)

Trang 2

Cho đoạn mạch nh hình vẽ Cho biết: R1= 4Ω; R2 = 2Ω; R3 =3Ω; R4 =15Ω; R5

=8Ω Điện trở dây nối không đáng kể.UAB = 24 V

Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở

A C

R5

Câu 8: (5điểm)

Cho mạch điện nh hình vẽ

Cho biết: U= 12V; R1=R2=R4=6Ω ; R3 =12Ω

a) Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở và hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở

b) Nối M và N bằng một vôn kế V( có điện trở rất lớn) thì vôn kế chỉ bao nhiêu?

Cực dơng của vôn kế đợc nối với điểm nào?

c) Nối M và N bằng một Ampe kế A ( có điện trở không đáng kể ) thì Ampe kế chỉ bao nhiêu?

M

R2 R4

N

U

Đáp án chi tiết

Trang 3

I Trắc nghiệm

Câu 1: (1 điểm) Chọn câu D.

Câu 2: (1 điểm) Chọn câu A.

Câu 3: (1 điểm) Chọn câu B.

Câu 4: (1 điểm) Chọn câu D.

Gọi KL của 2 dây là m1, m2 vì m1 = m2 nên DV1 = DV2 (Với D là KL riêng của chất làm dây dẫn).

⇒ V1 = V2 hay S1.L1 = S2 L2 → 101

2

1 2

L

L S

S

(vì L1 = 10L2)

⇒ S2 = 10S1.

Mặt khác: R1 =

1

1

S

L

ρ

R2 =

2

2

S

L

ρ

2

1 1

2 2

2 1 1

2 2 1 1

2

L

L S

S L

S S L S L S L R

R

ρ ρ

Do đó: R1 = 100 R2.

Câu 5: (2đ) Chọn câu D vì:

Điện trở tơng đơng của đoạn mạch:

2 1

2

1

R R

R R

R td

+

=

Công suất toả nhiệt của mạch: 1 2

2 1 2

2 1

2 1

2 2

R R U R R

R R

U R

U

td

+

= +

=

=

ρ

II Tự luận:

Câu 6: (4 điểm)

Trang 4

Khi khối gỗ chìm trong nớc, trọng lợng của

khối gỗ cân bằng với lực đẩy Acsimet nên: P =

FA

Gọi x là chiều cao của khối gỗ ngập trong nớc

Ta có:

cm d

h d x Sx

d

Sh

d

n

g n

4

3

=

=

=

=

Khi khối gỗ nhấc ra khỏi nớc một đoạn y (So

với lúc đầu) thì lực tác dụng là:

F y

P x-y

FA

F = P – FA = dg Sh – dn S(x – y)

= dgSh – dnSx + dnSy = dnSy vì dgSh = dnSx.

Khi bắt đầu nhấc (y = 0) cho đến khi khối gỗ ra khỏi nớc (y = x), nên công của lực cần kéo là:

x S d x F

A n 10000 100 10 15 10 1 , 124

2

1 2

1 2

Câu 7: (3 điểm).

Mạch điện vẽ lại nh sau:

( )A R

U

15

24

4

Ta có: R12=R1+R2= 4+2=6 ( Ω )

( )Ω

= +

= +

3 6

3 6

3 12

3 12

123

R R

R

R

R

RABC= R123+R5= 2+8=10 ( Ω )

A D R4 B

R1 R2

R3 C R5

R

U I

ABC

2 , 19 8 4 , 2 4

, 2 10

24

5 5 5

UAC= UAB - U5 = 24 – 19,2 = 4,8 (V)

I1 = I2 = ( )A

R

U AC

8 , 0 6

8 , 4

12

=

=

( )A R

U

3

8 , 4

3

3 = = = (Mỗi đáp số: 0,6 điểm)

Câu 8: (5 điểm).

Trang 5

Câu a (2 điểm) Ta có:

R13= R1+R3= 6 + 12 = 18 ( Ω ).

R24=R2+R4= 6 + 6 = 12 ( Ω ).

( )A R

U I I

3

2 18

12

13 3

( )A R

U I

12

12

24 4

Hiệu điện thế giữa 2 đầu mỗi điện trở

( )V R

I

3

2 1

1

( )V R

I

U2 = 2 2 =1.6=6

( )V R

I

3

2 3

3

( )V R

I

U4 = 4 4 =1.6 =6

Câu b: (2 điểm) Khi nối giữa M và N bằng một vôn kế có điện trở rất lớn

thì không có dòng điện qua vôn kế nên mạch điện vẫn nh câu a

Ta có: UMN = UMA +UAN

= -UAM + UAN

= -U1 + U2 = 6 – 4 = 2 (V)

Vậy vông kế chỉ 2V và UMN =VM - VN =2

(V)>0 nên VM > VN do đó dòng điện đi từ M

đến N ⇒ cực dơng của vôn kế mắc vào điểm

M

R1 M R3

A B R2 N R4

Câu c: (1 điểm) Khi mắc giữa M và N bằng một ampe kế có điện trở nhỏ

không đáng kể thì ta có thể chập M với N

R1 M R3

A B

R2 N R4

R1 R3 I1 I3

A M N B R2 I2 I4 R4

V

A

Trang 6

Ta có: ( )V

R R

R R

6 6

6 6

2 1

2 1

+

= +

=

( )V R

R

R

R

6 12

6 12

4

3

4

3

+

= +

=

⇒ Rtđ=R12 + R34 = 3 + 4 = 7( Ω ).

Cờng độ dòng điện mạch chính: ( )A

R

U I

td

AM

7

12

=

=

R

U I V R

I

AM

7

6 42

36 6 7 36 7

36 3 7

12

1 1

=

R

U I V R

I

MB

42

36 6 7 36 7

36 3 7

12

3 3

=

Do I1>I3 nên dòng điện qua ampe kế có chiều từ M → N và độ lớn:

( )A I

I

I a

7

2 7

4 7

6

3

1 − = − =

=

Vậy chỉ số của am pe kế là ( )A

7 2

Ngày đăng: 04/11/2013, 20:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho mạch điện nh hình vẽ. - de thi thieu chau
ho mạch điện nh hình vẽ (Trang 2)
Cho đoạn mạch nh hình vẽ. Cho biết: R1= 4Ω; R2= 2Ω; R3 =3Ω; R4 =15Ω; R5 - de thi thieu chau
ho đoạn mạch nh hình vẽ. Cho biết: R1= 4Ω; R2= 2Ω; R3 =3Ω; R4 =15Ω; R5 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w