Tiết minh họa chuyên đề:... HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ1 Học thuộc và nắm vững các công thức nghiệm tổng quát , thu gọn ,hệ thức Vi-ét, công thức nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai.. 2 Học kỹ cá
Trang 1Tiết minh họa chuyên đề:
Trang 2- Hãy nêu hệ thức viet của phương trình bậc hai ?
*Nếu x1 ; x2 là hai nghiệm của phương trình ax 2 +bx + c = 0 (a≠0 ) thì tổng và tích của hai nghiệm là :
- Hãy nêu công thức nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai?
*Nếu phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a≠ 0) có
a + b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm là
* Nếu phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a≠ 0) có
a - b+c = 0 thì phương trình có hai nghiệm là
b
a
−
a
1 1; 2 c
a
1 1; 2 c
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3- Muốn tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng ta làm như thế nào ?
*Định lý vi- et đảo
+ Nếu hai số u ; v có tổng là S , có tích là P thì u ; v là hai nghiệm của phương trình x2 – Sx + P = 0
Trang 4TIẾT 58 : LUYỆN TẬP
Bài tập 1 :Hãy tìm tên của một nhà khoa học
Việt Nam qua việc giải và tìm chữ cái tương ứng với ô nghiệm thích hợp cho mỗi phương trình
sau :
x2= 9
x1=-1
x2=-5
x1=-2
x2=
x1=-6
x2= 2
2
7
2
2
1 2
x =
2 3
x =
1
1 2
x =
3
x =
1 1
x =−
2 (2 3) 2 3 0
x − + x + =
2
5 3
Trang 5*Bài tập 2 : Hãy khoanh tròn vào chữ cái (A; B; C; D ) đứng trước kết quả đúng:
Câu 1 : Cho phương trình :
Nếu phương trình (1) có một nghiệm
A/ B/
C/ D/
2
1 2;
2
1 2;
2
m = − x = −
2
1 2;
2
1 2;
2
m = x =
C
Trang 6Câu 2 :Cho phương trình x2 − 2 3x + = 2 0
Phương trình trên có hai nghiệm là :
A/ B/
C/ D/
x = − + x = + x1 = − 3 1; + x2 = − 3 1 −
x = + x = − x1 = 3 1; − x2 = − 3 1 −
Câu 3 :Cho hai số : x1 = +2 2; x2 = −2 2
Phương trình nào sau đây nhận x1 ; x2 là nghiệm :
A/ C/
B/ D/
x − x + = x2 + 4x + = 2 0
x + x − = x2 − 4x − = 2 0
C
A
Trang 7Câu 4 : Phương trình nào sau đây vô nghiệm :
A / x 2 – 5x – 3 = 0 ; B/ -3x 2 + 4x + 7 = 0
C/ 2x 2 – 5x + 3 = 0 ; D/ 3x 2 – 6x + 4 = 0
Ghi nhớ : Nếu phương trình bậc hai một ẩn:
ax 2 + bx +c = 0 (a 0) ≠
+ Có a và c trái dấu thì phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt.
+ Khi a và c cùng dấu thì :
b 2 > 4ac hoặc b’ 2 > ac thì phương trình có hai
nghiệm phân biệt
b 2 = 4ac hoặc b’ 2 = ac thì phương trình có nghiệm số
D
Trang 8Câu 5 :
A/ Phương trình (* ) có hai nghiệm phân biệt với mọi m
B/ Phương trình (* ) có nghiệm số kép với mọi m C/ Phương trình ( * ) vô nghiệm
D / Phương trình ( * ) có vô số nghiệm
A
Trang 9Bài tập 6 : Hãy ghép phương trình ở cộtI với kết quả
tương ứng ở cộtII để được câu trả lời đúng :
5)
trái dấu
cùng âm
2
5x − 3x − = 7 0
Trang 10Giải thích
5) 5 (x2 − 3x − =7 0 Vì sao có hai nghiệm trái dấu )
5) 5 ( x2 − 3x − =7 0 vì a.c < 0 ) vì a.c < 0
Trang 11A/ Phương trình v6 nghiệm với mọi m
B/ Phương trình có hai nghiệm trái dấu với mọi m
C/ Phương trình có hai nghiệm cùng âm với mọi m
D/ Phương trình có vô số nghiệm với mọi m
1) Có Δ >0 ; P > 0 ; S > 0 hai nghiệm cùng dương Có
2) Có Δ >0 ; P > 0 ; S < 0 hai nghiệm cùng âmCó
3) Có Δ = 0 ; S > 0 nghiệm kép dươngCó
B
Trang 12HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1 ) Học thuộc và nắm vững các công thức nghiệm tổng quát , thu gọn ,hệ thức Vi-ét, công thức
nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai
2) Học kỹ các phần ghi nhớ qua bài luyện tập của tiết học này
* Tiết sau chúng ta làm bài kiểm tra 1 tiết với 40 câu trắc nghiệm ( 4 đề xen kẻ )