1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Download Ma trận và đề và đáp án HKII hóa học 8

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 10,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học :2011-2012

Môn : Hoá Học 8 (Thời gian: 45 phút)

Ma trận đề kiểm tra (đế 1)

Nội dung kiến thức Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Tổng

1 Trình bày tính chất hóa học của nước 0,5 0,5 1 2

2 Nồng độ phần trăm của dung dịch là

gì? Biểu thức tính?

Ma trận đề kiểm tra (đế 2)

Nội dung kiến thức Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng

Tổng

1 Trình bày tính chất hóa học của nước 0,5 0,5 1 2

2 Nồng độ phần trăm của dung dịch là

gì? Biểu thức tính?

Đề 1:

Câu 1:(2đ) Trình bày tính chất hóa học của nước? Viết PTHH minh họa?

Câu 2: (2đ)

a.Nồng độ phần trăm của dung dịch là gì? Biểu thức tính?

b.Trong 200 g dung dịch có hòa tan 42 gam MgSO4 Tính nồng độ mol của dung dịch

(Cho Mg =24 ;S=32 ; O=16)

Câu 3: (2đ) Phân loại các hợp chất vô cơ sau thành 4 loại:

H2SO3 ; Fe(OH)3 ; CuCO3 ; HNO3 ; K2SO4 ; SO3 ; NaOH ; MgO

Câu 4: (3đ ) Cho 2,4 gam Mg phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clohidric.Phản

ứng xảy ra theo sơ đồ sau: Mg +HClMgCl2 +H2

a) Tính thể tích khí hidro thu được ở (đktc)

b) Nếu dùng toàn bộ thể tích khí hidro ở trên để khử đồng oxit (CuO) thì thu được bao nhiêu gam đồng.Cho Cu =64 ;Cl=35,5 ;H=1 ;Mg =24 ;O=16)

Câu 5: (1đ ) Tính hoá trị của nguyên tố P trong hợp chất P2O5

Đề 2:

Câu 1:(2đ) Trình bày tính chất hóa học của nước? Viết PTHH minh họa?

Câu 2: (2đ)

Trang 2

a.Nồng độ mol của dung dịch là gì? Biểu thức tính?

b.Trong 0,2 lít dung dịch có hòa tan 32 gam CuSO4 Tính nồng độ mol của dung dịch

(Cho Cu =64 ;S=32 ; O=16)

Câu 3: (2đ) Phân loại các hợp chất vô cơ sau thành 4 loại:

H2SO4 ;Al(OH)3 ;MgCO3 ;HNO3 ;Na2SO4 ;SO3 ;KOH ;CuO

Câu 4: (3đ ) Cho 5,6 gam Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clohidric.Phản

ứng xảy ra theo sơ đồ sau: Fe +HClFeCl2 +H2

c) Tính thể tích khí hidro thu được ở (đktc)

d) Nếu dùng toàn bộ thể tích khí hidro ở trên để khử kẽm oxit (ZnO) thì thu được bao nhiêu gam kẽm.Cho Fe =56 ;Cl=35,5 ;H=1 ;Zn =65 ;O=16)

Câu 5: (1đ ) Tính hoá trị của nguyên tố N trong hợp chất N2O5

Hướng dẫn:

Đề 1:

Câu 1:-Tác dụng với kim loại: Na,K ,Ba,Ca

2Na +2 H2O2NaOH + H2

-Tác dụng với oxit bazơ: Na2O ,K2O ,CaO ,BaO

Na2O +H2O 2NaOH

-Tác dụng với oxit axit: SO2 ,CO2 ,SO3 ,P2O5…

SO2 +H2O H2SO3

Câu 2: Định nghĩa:Là số gam chất tan có trong một trăm gam dung dịch

Công thức:C% =mct.100/mdd

C% : Nồng đô phần trăm (%)

mct : khối lượng chất tan (g)

mdd: khối lượng dung dịch: (g)

b.Trong 200 g dung dịch có hòa tan 42 gam MgSO4 Tính nồng độ mol của dung dịch

(Cho Mg =24 ;S=32 ; O=16)

C% =42.100/200=21 (%)

Câu 3: Phân loại các hợp chất

Axit :H2SO3 ,HNO3

Bazơ:Fe(OH)3 ; NaOH

Muối: K2SO4 ;CuCO3

Oxit :SO3 ; MgO

Câu 4:Giải: n Mg= m/M= 2,4/24=0,1 (mol)

Mg +2HClMgCl2 +H2

1mol 1mol

0,1 mol 0,1mol

V H2= n.22,4 =0,1 22,4=2,24 (l)

H2 + CuO Cu + H2O

1 mol 1mol

0,1mol 0,1mol

mCu =n.M =0,1.64 =6,4(g)

Câu 5:Gọi a là hoá trị của P trong hợp chất P2O5

Trang 3

Ta có :2.a =5.II

=>a = 5.II/2=V

P có hoá trị V

Đề 2:

Câu 1:-Tác dụng với kim loại: Na,K ,Ba,Ca

2Na +2 H2O2NaOH + H2

-Tác dụng với oxit bazơ: Na2O ,K2O ,CaO ,BaO

Na2O +H2O 2NaOH

-Tác dụng với oxit axit: SO2 ,CO2 ,SO3 ,P2O5…

SO2 +H2O H2SO3

Câu 2: Định nghĩa:-là số mol chất tan có trong một lít dung dịch Công thức: CM = n/V

CM : Nồng độ mol (M)

n: số mol (mol)

V: Thể tích tính bằng lít (l)

b: nCuSO4 =32/160=0,2 (mol)

CM =n/V =0,2/0,2 =1 (M)

Câu 3: Phân loại các hợp chất vô cơ

Axit :H2SO4 ,HNO3

Bazơ:Al(OH)3 ; KOH

Muối: Na2SO4 ;MgCO3

Oxit :SO3 ; CuO

Câu 4:

Giải: n Fe= m/M= 5,6/56= 0,1 (mol)

Fe +2HClFeCl2 +H2

1mol 1mol

0,1 mol 0,1mol

V H2= n.22,4 =0,1 22,4=2,24 (l)

H2 + ZnO Zn + H2O

1 mol 1mol

0,1mol 0,1mol

mZn =n.M =0,1.65 =6,5 (g)

Câu 5: Gọi a là hoá trị của N trong hợp chất N2O5

Ta có :2.a =5.II

=>a = 5.II/2=V

N có hoá trị V

Ngày đăng: 19/02/2021, 19:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w