Phát biểu và viết được hệ thức của định luật bảo toàn động lượng đối với hệ hai vật?. Nêu được nguyên tắc chuyển động bằng phản lực.[r]
Trang 1Ngày dạy: A1: A6: A8:
Tiết 54: KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiêu:
1 Xác định mục tiêu đề kiểm tra, nội dung kiểm tra (các chủ đề)
Căn cứ vào Chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương IV,V môn Vật lí lớp 10 trong Chương trình giáo dục phổ thông (Xem tài liệu Hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức,
kỹ năng môn Vật lí lớp 10 NXBGDVN)
Nội dung cụ thể như sau:
Chủ đề 1: Chương IV: Các định luật bảo toàn
Kiến thức
Viết được công thức tính động lượng và nêu được đơn vị đo động lượng
Phát biểu và viết được hệ thức của định luật bảo toàn động lượng đối với hệ hai vật
Nêu được nguyên tắc chuyển động bằng phản lực
Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính công
Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính động năng Nêu được đơn vị đo động năng
Phát biểu được định nghĩa thế năng trọng trường của một vật và viết được công thức tính thế năng này Nêu được đơn vị đo thế năng
Viết được công thức tính thế năng đàn hồi
Phát biểu được định nghĩa cơ năng và viết được công thức tính cơ năng
Phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng và viết được hệ thức của định luật này
Kĩ năng
Vận dụng định luật bảo toàn động lượng để giải được các bài tập đối với hai vật va chạm mềm
Vận dụng được các công thức A Fscos và P =
A
t
Vận dụng định luật bảo toàn cơ năng để giải được bài toán chuyển động của một vật
Chủ đề 2: Chương V: Chất khí
Kiến thức
Phát biểu được nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí
Nêu được các đặc điểm của khí lí tưởng
Phát biểu được các định luật Bôi-lơ Ma-ri-ốt, Sác-lơ
Nêu được nhiệt độ tuyệt đối là gì
Nêu được các thông số p, V, T xác định trạng thái của một lượng khí
Viết được phương trình trạng thái của khí lí tưởng
pV const
Kĩ năng
Trang 2Vận dụng được phương trình trạng thái của khí lí tưởng.
Vẽ được đường đẳng tích, đẳng áp, đẳng nhiệt trong hệ toạ độ (p, V)
2 Xác định hình thức kiểm tra: kiểm tra 1 tiết, trắc nghiệm khách quan 20 câu Tự
luận 2 câu
a) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
thuyết
Số tiết thực Trọng số
b) Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ
Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng
số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm số Cấp độ 1,2 Các định luật bảo
Cấp độ 3,4 Các định luật bảo
II Chuẩn bị:
+ Giáo viên: Đề kiểm tra trắc nghiệm khách quan và tự luận thời gian 45 phút
+ Học sinh: Ôn tập toàn bộ kiến thức đã học trong chương IV, V.
III Thiết lập khung ma trận
Trang 3KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Môn: Vật lí 10
Tên Chủ đề Nhận biết (cấp độ 1) Thông hiểu (cấp độ 2)
Vận dụng Cấp độ thấp
(cấp độ 3)
Cấp độ cao (cấp độ 4)
Chủ đề 1
Các định luật
bảo toàn
Viết được công thức tính động lượng và nêu được đơn vị đo động lượng
Phát biểu và viết được
hệ thức của định luật bảo toàn động lượng đối với hệ hai vật
Nêu được nguyên tắc chuyển động bằng phản lực
Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính công
Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính động năng Nêu được đơn
vị đo động năng
Phát biểu được định nghĩa thế năng trọng trường của một vật và viết được công thức tính thế năng này
Nêu được đơn vị đo thế năng
Viết được công thức tính thế năng đàn hồi
Vận dụng định luật bảo toàn động lượng
để giải được các bài tập đối với hai vật va chạm mềm
Vận dụng được các công thức
A Fscos và P = A
t
Phát biểu được định nghĩa cơ năng
và viết được công thức tính cơ năng
Phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng và viết được hệ thức của định luật này
Vận dụng định luật bảo toàn cơ năng để giải được bài toán chuyển động của một vật
Số câu :14
Số điểm: 5,9
Số câu:4
Số điểm:1,2
Số câu:3
Số điểm: 0,9
Số câu:6
Số điểm:1,8
Số câu:
Số điểm;
Số câu: 1
Số điểm: 2
Trang 4Tỉ lệ: 59 % Tỉ lệ:12% Tỉ lệ: 9 % Tỉ lệ: 18% Tỉ lệ: Tỉ lệ:20%
Chủ đề 2
Chất khí
Phát biểu được nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất
Nêu được nhiệt độ tuyệt đối là gì
Nêu được các đặc điểm của khí lí tưởng
Phát biểu được các định luật Bôi-lơ
Ma-ri-ốt, định luật Sác-lơ
Vẽ được đường đẳng tích, đẳng áp, đẳng nhiệt trong hệ toạ độ (p, V)
Nêu được các thông số p, V, T xác định trạng thái của một lượng khí
Viết được phương trình trạng thái của khí lí tưởng
pV const
Vận dụng được phương trình trạng thái của khí lí tưởng
Số câu : 8
Số điểm: 4,1
Tỉ lệ: 41%
Số câu: 2
Số điểm: 0,6
Tỉ lệ:6%
Số câu:2
Số điểm: 0,6
Tỉ lệ: 6%
Số câu: 3
Số điểm: 0,9
Tỉ lệ: 9%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:1
Số điểm:2
Tỉ lệ:20%
Trang 52 Đề bài:
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Vật lý 10
I TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước đáp án mà em lựa chọn (mỗi câu đúng được 0,3đ)
C©u 1: Đơn vị của động lượng là:
A kg.m/s B Kg m/s2 C N.m D N/s Câu 2: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất:
A J.s B W C N.m/s D HP Câu 3: Biểu thức tính động năng của một vật:
A Wđ
2
1 mv 2
B Wđ
2
mv
C Wđ
1 mv 2
D Wđmv
Câu 4: Chọn câu đúng trong các câu sau:
Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi thì:
A Cơ năng của vật tăng gấp đôi
B Động năng của vật tăng gấp đôi
C Động lượng của vật tăng gấp đôi
D. Thế năng của vật tăng gấp đôi
Câu 5: Biểu thức tính thế năng đàn hồi của một vật:
A
2 t
1
2
B t
1
2
C
2 t
1
2
D Wt k( l)2
Câu 6: Biểu thức xác định cơ năng của một vật:
A W=Wt + Wđ B W=Wt - Wđ C W=Wt Wđ D W=Wt / Wđ
Câu 7: Một vật nằm yên, có thể có:
A Vận tốc B Động lượng C Động năng D Thế năng.
Câu 8: Một ôtô có khối lượng 100kg chuyển động với vận tốc 72 km/h Động năng của
ôtô đó bằng bao nhiêu?
A 2000J B 200J C 7200J D 720J
Câu 9: Một người kéo một gàu nước từ dưới giếng sâu 50m lên miệng bằng một lực
F = 10N Công do người đó thực hiện bằng:
A 500J B 50J C 5J D 5000J Câu 10: Tính khối lượng riêng của không khí ở 100oC và áp suất 2.105 Pa Biết khối lượng riêng của không khí ở 0oC và áp suất 1,01.105 Pa là 1,29 kg/m3
A 2,13 kg/m3 B 1,87 kg/m3 C 1,24 kg/m3 D 0,54 kg/m3
Câu 11: Một lò xo có độ cứng k = 100N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với một vật
nhỏ Thế năng đàn hồi của lò xo khi lò xo bị nén 2cm là?
A 0,02J B 0,2J C 2J D 200J
Câu 12: Định luật bảo toàn cơ năng được áp dụng khi vật:
A Chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi
B Chỉ chịu tác dụng của trọng lực và của lực đàn hồi
C Không chịu tác dụng của trọng lực và của lực đàn hồi
B Chỉ chịu tác dụng của trọng lực
Trang 6Câu 13: Biểu thức tính công tổng quát là:
A A Fscos B A Fs C A Fssin D A Fscotan
Câu 14: Một vật có khối lương 1kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s Độ
biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu? Lấy g = 9,8 m/s2
A 4,9 kg.m/s B 5,0 kg.m/s C 0,49 kg.m/s D 0,5 kg.m/s
Câu 15: Tính chất nào sau đây không phải tính chất của phân tử?
A Chuyển động hỗn loạn không ngừng
B Giữa các phân tử có khoảng cách.
C Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.
D Một nửa đứng yên, một nửa chuyển động
Câu 16: Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt?
A p V1 1 p V2 2 B p V1 2 p V2 1 C
p const
V D p p1 2 V V1 2
Câu 17: Một lượng khí đựng trong một xi lanh có pít-tông chuyển động được Lúc đầu,
khí có thể tích 15 lít, nhiệt độ 27oC và áp suất 2atm Khi pít-tông nén khí đến thể tích 12 lít thì áp suất khí tăng lên tới 3,5atm Nhiệt độ tuyệt đối của khí trong pít-tông lúc này là:
A 720K B 147o C C 270K D 174o C
Câu 18: Một lượng khí có thể tích 7m3 ở nhiệt độ 18oCvà áp suất là 1atmD Người ta nén khí đẳng nhiệt tới áp suất 3,5atm Khi đó, thể tích của lượng khí này là:
A 2m B 2m2 C 0,2m3 D 2m3
Câu 19: Một bình kín chứa một lượng khí nhất định ở áp suất 2.105Pa và nhiệt độ 293K Nếu nhiệt độ tăng lên 313K thì áp suất của khí trong bình bằng bao nhiêu?
A 2,14Pa B 21,4.105Pa C 0,214.105Pa D 2,14.105Pa
Câu 20: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp:
A
1
V
T
B V T C
T T D VT const
II TỰ LUẬN:
Câu 21:( 2 điểm) Từ độ cao h = 80 m, một vật có khối lượng 2kg được ném thẳng đứng
lên cao với vận tốc 20m/s, lấy g = 10m/s2
a Hãy xác định động năng, thế năng và cơ năng của vật tại độ cao h
b Tìm độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất
c Ở vị trí nào của vật thì động năng bằng 2 lần thế năng?
Câu 22: ( 2 điểm) Một lượng khí đựng trong một xi lanh có pit-tông chuyển động được.
Lúc đầu khí có thể tích 16 lít, nhiệt độ 470C và áp suất 3,5 atm Hãy xác định nhiệt độ (
0C) của khí trong xi lanh khi pít-tông nén khí đến thể tích 10 lít và áp suất khí lúc này đo được là 8 atm
3 Đáp án, biểu điểm:
I Trắc nghiệm khách quan: 20 câu, mỗi câu 0,25 điểm
Trang 7A B A D D A A D D A
II Tự luận: 2 câu
Tóm tắt:
0
2
m 2kg;h 40m
v 10m / s;
g 10m / s ;
a) Wt(A); Wđ(A); W(A) = ? b) H = ?
c) hc = ? Wđ(C) = 2Wt(C);
Chọn mốc thế năng tại mặt đất Wt(O) = 0
Chiều dương của chuyển động như hình vẽ
a) Tính Wt(A); Wđ(A); W(A)
- Thế năng của vật tại A: W (A) mgh 2.10.80 1600Jt
- Động năng của vật tại A:
Wđ (A)
- Cơ năng của vật tại A:
W(A)=Wt (A)+ Wđ (A) = 1600 + 400 = 2000J
b) Độ cao cực đại mà vật đạt được:
- Cơ năng của vật tại B: W(B) W (B) mgH t
- Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng tại A và B:
2 2
1
2 1
2g
c) Xác định độ cao hc của vật để Wđ(C) = 2Wt(C);
- Cơ năng của vật tại C: W(C) = Wđ(C) + Wt(C) = 3Wt(C)
- Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng tại B và C:
c c
H
3
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
0,5đ
0,25đ 0,25đ
Trạng thái 1 Trạng thái 2
0,5đ
H h
z A B
O
Trang 8Áp dụng phương trình trạng thái của khí lí tưởng ta có:
2
2
T
8.10.320
3,5.16
Nhiệt độ của khí trong xi lanh khi pít-tông nén khí là:
o
t T 273 184 C
1đ
0,5đ
III Nội dung giờ học:
1 Phát đề
+ GV: phát đề cho HS và y/cầu HS làm bài nghiêm túc.
+ HS: thực hiện y/cầu của GV.
2 Thu bài
3 Giao nhiệm vụ về nhà
+ GV: y/cầu HS chuẩn bị bài học tiếp theo.
+ HS: nhận nhiệm vụ học tập.