Khi kí hiệu bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự... Định nghĩa:Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng
Trang 1Giáo viên :
Năm học:
Trang 2B
A
A ’
?
Khi kí hiệu bằng nhau
của hai tam giác, các
chữ cái chỉ tên các
đỉnh tương ứng được
viết theo cùng thứ tự
Trang 3C’
A’
1 Định nghĩa:
Có nhận xét gì về
hai tam giác ABC
và A’B’C’?
A
ABC và A’B’C’ có
A A'; B B'; C C'
AB A B AC A C BC B C
ABC và A’B’C’
gọi là hai tam giác bằng nhau
}
Hai đỉnh A và A’; B và B’; C và C’ Gọi là hai đỉnh tương ứng
Hai góc A và A’; B và B’; C và C’ Gọi là hai góc tương ứng
Hai cạnh AB và A’B’; AC và A’C’; BC và B’C’ gọi là 2 cạnh tương ứng
Trang 41 Định nghĩa:
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương
ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
ABC = A’B’C’
AB A B AC A C BC B C
Khi kí hiệu bằng nhau
của hai tam giác, các
chữ cái chỉ tên các
đỉnh tương ứng được
viết theo cùng thứ tự
A’
Trang 5C B
A
P
N
M
AB = MN, AC = MP, BC = NP
ABC và MNP có:
?2 a Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau hay không? (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu bởi những kí hiệu giống nhau) Nếu có hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
A M; B P; C N;
ABC = MNP
M C
MN
c) Điền vào chỗ trống ( ): ACB = … ,
BCA =……. ; NMP = …… AC =… …; B = P
MNP
b) Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh…………
góc tương ứng với góc N là góc……
cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh………
MN
Trang 6?3 Cho ABC = DEF Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC
A
D
E
F
50 0
70 0 3
Giải
Trong ACB có: A + B + C = 180 0 A = 180 0 B C
A = 180 0 70 50 A = 60 0
ABC = DEF suy ra: A = D = 60 0 (hai góc tương ứng)
BC = EF = 3 (hai cạnh tương ứng)
Trang 7Bài 11/112 (SGK): Cho ABC = HIK
a Tìm cạnh tương ứng với cạnh BC; Tìm góc tương ứng với góc H
b Tìm các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau
Giải
a Cạnh tương ứng với cạnh BC là cạnh IK
Góc tương ứng với góc H là góc A
b AB = HI; BC = IK; AC = HK
; ;
Trang 880 0
80 0
40 0
60 0
H
R
Q
P
Hình 64
Bài 10/111 (SGK): Tìm trong hình 63; 64 các tam giác bằng
nhau Kể tên các đỉnh tương ứng của các tam giác bằng
nhau đó Viết kí hiệu về sự bằng nhau của các tam giác đó
B
A
C
80 0
30 0
N I
M
30 0
80 0
Hình 63
Trang 9Bài 10/111 (SGK): A
C
80 0
30 0
N I
M
30 0
80 0
ABC có: A + B + C = 180 0
1800 800 300 700
B = 180 0 A C
MNI có: M + N + I = 180 0
1800 800 300 700
M = 180 0 N I
B
Xét ABC và MNI có: AB = MI; AC = NI; BC = MN
; ;
A = I B = M C = N
ABC = IMN
Các đỉnh tương ứng: A và I; B và M; C và N
Trang 10Bài 10/111 (SGK):
80 0
80 0
40 0
60 0
H
R
Q
P
Hình 64
PQR có: P + Q + R = 180 0
1800 600 800 400
P = 180 0 Q R
QHR có: Q + H + R = 180 0
1800 800 400 600
R = 180 0 Q H
Xét PQR và HQR có: PQ = HR; PR = QH; QR chung
PQR = QRH PRQ = RQH P = H
QRP = RQH
Các đỉnh tương ứng: Q và R; R và Q; P và H
Trang 11Qua bài học hôm nay chúng ta cần ghi nhớ
điều gì?
Trang 12HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• Học thuộc định lý “Tổng ba góc của một tam giác” và áp dụng vào tam giác vuông
• Làm bài tập: 1; 2; 4; 5 SGK
• Đọc trước mục 3 “Góc ngoài của tam giác”