Giáo án vật lý 8
Trang 1Tiết 1 – Bài 1: Chuyển động cơ học
Ngày soạn: 01/09/2007
Ngày dạy: / 09/2007
A/ Mục tiêu cần đạt:
- Nêu đợc những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày
- Nêu đợc ví dụ về tính tơng đốicủa chuyển động và đứng yên, đặc biệt là biết xãc
định trạng thái của vật đối với mỗi vật đợc chọn làm mốc
- Nêu đợc ví dụ về các dạng chuyển động cơ học thờng gặp: Chuyển động thẳng,chuyển động cong, chuyển động tròn…
II/ Kiểm tra bài cũ
III/ Bài mới
HS: Đọc bàiHS: Thảo luận theo từngnhóm
HS: Trả lời
I/ Làm thế nào để biết một vật chuyển động hay đứng yên
Khi vị trí của một vật sovới vật mộc thay đổitheothời gian thì vật chuyển
động so với vật mốc.Chuyển động nay gọi là
Trang 2hay chuyển động ngời dựa
vào vị trí của vật đố với vật
khác đợc chọn làm mốc
GV: Phân tích cụ thể vào ví
dụ mà HS vừa lấyđể HS
nắm rõ hơn, hiểu sâu hơn
HS: Đọc và tự suy nghĩtrả lời
HS: Trả lời
HS: Làm bài
chuyển động cơ học
Trang 3đứng yên hay chuyển động
phụ thuộc vào vật đợc chọn
Chuyển động hay đứng yên
có tính tơng đối tuỳ thuộc
đ-ợc vật đđ-ợc chọn làm vật mốc
III/ Một số chuyển động ờng gặp
Các dạng chuyển động ờng gặp là: Chuyển độngthẳng, chuyển động cong
th-IV/ Vận dụng
IV/ Củng cố
? Chuyển động là gì? Tại sao nói chuyển động chỉ mang tính tơng đối?
? Cho HS suy nghĩ trả lời câu hỏi C10; C11
Trang 4- Từ ví dụ, so sánh quãng đờng chuyển động trong 1s của mỗi chuyển động để rút
ra các nhận biết nhanh chậm của chuyển động đó
- Nắm vững công thức
t
S
v và ý nghĩa khái niệm vận tốc
- Vận dụng tốt công thức để tính quãng đờng, thời gian, vận tốc trong chuyển
II/ Kiểm tra bài cũ
? Chuyển động cơ học là gì? Tại sao nói chuyển động chỉ mang tính tơng đối?Lấy ví dụ minh hoạ?
GV: Gọi HS nhận xét bài bạn
III/ Bài mới
Trang 5? Dựa vào những kết luận
trên em hãy cho biết cách
phụ thuộc vào đợn vị của
chiều dài và đơn vị thời
động rồi rút ra nhận xétHS: Tính bằng độ dàiquãng đờng trong một
đơn vị thời gian
HS: Đọc và suy nghĩ làmbài
Quãng đờng chạy đợctrong 1s gọi là vận tốc
Độ lớn của vận tốc chobiết sự nhanh hay chậmcủa chuyển động và tính
đợc bằng độ dài quãng
đờng đi trong một đơn vịthời gian
II/ Công thức tính vận tốc
t
S
v
Trong đóS: quãng đờng đi đợct: thời gian đi hết quãng
đờng
III/ Đơn vị vận tốc
Đơn vị vận tốc phụ thuộcvào đơn vị chiều dài và
đơn vị thời gian
IV/ Vận dụng
C5a) Mỗi giờ ô tô đi đợc 36km
t S
v
Trang 6l¹i lêi gi¶i
GV: Giíi thiÖu cho HS vÒ
HS: Lµm theo yªu cÇuGV
HS: Tr¶ lêi
HS: NhËn xÐt
HS: Quan s¸t m« h×nh vµbiÕt t¸c dông cña tèc kÕ
Trang 7Tiết 3: Chuyển động đều – Chuyển động không đều
- Vận dụng để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đờng
- Mô tả đợc thí nghiệm hình 3.1/SGK và dựa vào những dữ kiện đẵ ghi ở bảng đểtrả lời câu hỏi của bài
GV: Gọi HS nhận xét và đánh giá bài bạn
III/ Bài mới
GV: Cho HS thảo luận theo
nhón trả lời câu hỏi C1, C2
GV: Yêu cầu HS tính đoạn
đờng của trục bánh xe trong
mỗi giây, tính các quãng
đ-ờng AB, BC, CD
HS: Nhận dụng cụ HS: Quan sát GV làm HS: Làm TN dới sự điềuhành của nhóm trởng
HS: Thảo luận và trả lời
có độ lớn không thay
đổi theo thời gian
- Chuyển động không
đều là chuyển động màvận tốc có độ lớn thay
đổi theo thời gian
C1:
C2:
II) Vận tốc trung bình của chuyển động không đều
Trang 8GV: Trên các quãng đờng
đó trung bình mỗi giây trục
bánh xe chuyển động đợc
bao nhiêu mét thì ta nói vận
tốc trung bình của trục bánh
xe trên mỗi quãng đờng đó
HS: Làm bàiHS: Trả lời
Trang 9Tiết 4 – Bài 4: Biểu diễn lực
Ngày soạn: 12/09/2007
Ngày dạy: /09/2007
A/ Mục tiêu cần đạt:
- Nêu đợc ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc
- Nhận biết đợc lực là đại lợng véc tơ, biểu diễn lực bằng một mũi tên
II/ Kiểm tra bài cũ
? Chuyển động đều là gì? Lấy ví dụ minh hoạ? Kể tên một số chuyển động thờnggặp trong thực tiễn?
? Chuyển động không đều là gì? Nêu công thức tính vận tốc trung bình củachuyển động?
III/ Bài mới
có tác dụng nào? Muốn
biết điều này ta phải xét sự
liên hệ giữa lực với vận tốc
dạng, thay đổi chuyển động
(Nghĩa là thay đổi vận tốc)
HS: Lắng nghe để thấy
đ-ợc sự liên hệ giữa lực vàvận tốc
HS: Rút ra mối liên hệgiữa lực và sự thay đổivận tốc thông qua nhữngVD
HS: Trình bàyHS: Quan sát HS: Làm TN
I) Ôn lại khái niệm lực
Lực có thể làm biếndạng hoặc làm thay đổivận tốc của vật
Trang 10HS: Lắng nghe
HS: Quan sát cách biểudiễn lực của GV trên bảng
II) Biểu diễn lực
1) Lực là một đại lợng
véc tơ
Lực là một đại lợngvéc tơ có phơng, chiều
và độ lớn
2) Cách biểu diễn lực
và kí hiệu véc tơ lựca) Cách biểu diễn lực:
Ta dùng một mũi têncó:
+ Gốc là điểm mà mà
lực tác dụng lên vật + Phơng và chiều: Là phơng và chiều của lực + Độ dài biểu diễn c- ờng độ của lực theo một
tỉ xích cho trớc
b) - Véc tơ lực kí hiệubằng chữ F có mũi tên ởtrên: F
- Cờng độ lực kí hiệubằng chữ F, không cómũi tên ở trên: F
F
Trang 11HS: L¾ng nghe
HS: §äc vµ suy nghÜ lµmbµi
HS: Tr×nh bµyHS: NhËn xÐtHS: L¾ng nghe
** HDVN:
- Häc thuéc lÝ thuyÕt cña bµi: C¸ch biÓu diÔn lùc
- Lµm bµi tËp trong SBT
P
Trang 12đang đứng yên sẽ đứng yên mãi mãi"
- Nêu đợc một số VD về quán tính, giải thích đợc hiện tợng quán tính
II/ Kiểm tra bài cũ
? Lực là gì? Nêu cách biểu diễn lực áp dụng biểu diễn trọng lực của một vật cókhối lợng 15 kg (tỉ xích 5 cm ứng với 10N)
III/ Bài mới
HĐ1: Tổ chức tình huống
học tập
Dựa vào hình vẽ 5.2 trong
SGK Em hãy nhận xét
xem quả cầu, quyển sách,
qủa bóng chịu tác dụng của
Trang 13GV: Giới thiệu về máy A
tút và chỉ rõ các dụng cụ
HS: Quan sát TN và thảoluận tra lời câu hỏi
HS: Đọc kết quả
HS: Nhận xétHS: Lắng nghe
sẽ không đổi, nghĩa làvật sẽ chuyển độngthẳng đều
Trang 14máy… khi bắt đầu chuyển
động thì chúng có đạt đợc
vận tốc tối đa hay không?
GV: Khi vật đang chuyển
động nếu phanh gấp thì nó
có dừng lại ngay không?
GV: Từ những VD trên ta
thấy khi có lực tác dụng
mọi vật đều không thể thay
đổi vận tốc đột ngột đợc vì
mọi vật đều có quán tính
HĐ5: Vận dụng và củng cố
GV: Gọi HS đứng tại chỗ
đọc câu hỏi C6
? Em hãy suy nghĩ trả lời
bài
GV: Làm TN cho cả lớp
quan sát để nắm rõ hơn
GV: Tiếp tục cho HS làm
C7, C8
GV: Gọi HS trình bày và
giải thích rõ vì sao
GV: Nhận xét
HS: Lắng nghe để hiểu rõ hơn về quán tính
HS: Đọc bài HS:
HS: Quan sát HS: Làm bài HS: Trình bày
có quán tính
2) Vận dụng
C6
C7
C8
IV) HDVN
- Học thuộc phần ghi nhớ trong bài
- Làm bài tập 5.1 > 5.8 SBT
Duyệt của BGH
………
………
………
………
Trang 15- Kể và phân tích đợc một số hiện tợng về lực ma sát có lợi, có hại trong đời sống
và kĩ thuật Nêu đợc cách khắc phục tác hại của lực ma sát, biết vận dụng lợi ích của lực này
II/ Kiểm tra bài cũ
? Thế nào là hai lực cân bằng? Lấy VD về một vật chịu tác dụng của hai lực cânbằng?
? Tại sao khi có lực tác dụng lện một vật lại không thể thay đổi vận tốc đột ngột?Lấy VD minh hoạ
III/ Bài mới
Trang 16HS: Quan sát HS: Dựa vào kết quả trả
lờiHS: Lắng nghe
HS: Lấy VDHS: Trình bày
HS: Quan sát và suy nghĩtrả lời bài
HS: Nêu biện pháp
HS: Lắng nghe
HS: Lấy VD và nêu cáchkhắc phục
2) Lực ma sát lăn
Lực ma sát lăn sinh ra khimột vật lăn trên bề mặt vậtkhác
3) Lực ma sát nghỉ
Lực ma sát nghỉ giữ cho vậtkhông bị trợt khi vật bị tácdụng của lực khác
II) Lực ma sát trong đời sống và trong kĩ thuật
1) Lực ma sát có thể có hại
2) Lực ma sát có thể có ích
Trang 17GV: Nhận xét và bổ sung
HĐ4: Vận dụng và củng cố
GV: Cho HS đọc câu C8
GV: Cho HS thảo luận làm
bài
GV: Gọi một vài HS đứng
tại chỗ trả lời
GV: Gọi HS khác nhận xét
bài
GV: Tiếp tục cho HS làm
C9
GV: Gọi HS trình bày
GV: Nhờ có ổ bi đã giảm
đợc lực cản lên các vật
chuyển động khiến cho các
máy móc hoạt động dễ
dàng
HS: Nhận xét HS: Đọc bài và suy nghĩ lam bài
HS: Lắng nghe
** HDVN:
? Học thuộc phần ghi nhớ trong bài Vận dụng làm bài tập 6.1 >6.4/SBT
Duyệt của BGH
………
………
………
………
Trang 18- Mô tả đợc TN chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏn
- Viết đợc công thức tính áp suất chất lỏng, nêu đợc tên và đơn vị của các đại lợng
có mặt trong công thức
- Vận dụng đợc công thức tính áp suất chất lỏng để giải các bài tập đơn giản
- Nêu đợc nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải thích một số hiện tợng thờng gặp
- ống thuỷ tinh làm bình thông nhau
- ống nhựa, giá nhựa
C/ tiến trình tổ chức Các hoạt động dạy và học
I/ ổn định tổ chức lớp
II/ Kiểm tra bài cũ
? áp lực là gì? Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào
? Nêu công thức tính áp suất? Vận dụng tính áp suất của vật có khối lợng 50kgtác dụng lên mặt đất nằm ngang biết diện tích tiếp xúc là 200 cm2
III/ Bài mới
HĐ1: Tổ chức tình huống
học tập
? Tại sao khi lặn sâu ngời
thợ lặn phải mặc áo chịu
HS: Lắng nghe
I) Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng
Trang 19GV: Nh vậy chất lỏng gây
ra áp suất tác dụng lên đáy
rồi bỏ dây ra?
GV: Đa dụng cụ cho các
chất lỏng hình trụ, diện tích
đáy là S, chiều cao là h Em
hãy tính áp suất của khối
cho một điểm bất kì trong
lòng chất lỏng, chiều cao
HS: Dựa vào kết quả TN,thảo luận trả lời bài
HS: Lắng nghe
HS: Quan sát HS: Đa ra dự đoán
HS:
nhận dụng cụ và tiến hành
TN, rồi trả lời C3
HS: Trình bàyHS: Trả lời
HS: Lắng nghe
HS:
HS: Lắng nghe
HS: Lắng ngheHS: Suy nghĩ làm bài
2) TN2
3) Kết luậnChất lỏng không chỉ gây ra
áp suất ở đáy bình, mà lêncả thành bình và các vậttrong lòng chất lỏng
II) Công thức tính áp suất của chất lỏng
p = d.hTrong đó:
d: Trọng lợng riêng của chấtlỏng (N/m3)
h: Chiều cao của cột chấtlỏng (m)
p: áp suất ở đáy cột chấtlỏng (N/m2)
III) Bình thông nhau
Trong bình thông nhau chứacùng một chất lỏng đứngyên, các mực chất lỏng ởcác cột luôn ở cùng một độcao
Trang 20GV: Giới thiệu về bình
thông nhau
? Em có dự đoán gì về mực
nớc trong các hình a, b, c
GV: Cho HS làm TN kiểm
tra
? Từ đó em có nhận xét gì?
HĐ6: Vận dụng & củng cố
GV: Yêu cầu HS trả lời câu
hỏi ở đầu bài
GV: Gọi HS nhận xét bổ
sung để hoàn thiện hơn
GV: Cho HS tiếp tục làm
các câu hỏi C7; C8; C9
GV: Gọi HS đứng tại chỗ
trình bày
GV: Nhận xét
GV: Giới thiệu về điều em
cha biết và đa ra tranh vẽ
máy ép dùng chất lỏng và
cho HS giải thích nguyên lí
làm việc của máy
HS: Trả lời
HS: Trình bày HS: Nhận xét HS: Làm bài HS: Trình bày
HS: Quan sát và lắng nghe
IV) Vận dụng
C7
C8
C9
IV) HDVN
- Học thuộc phần ghi nhớ trong bài
- Làm bài tập 8.1 > 8.5 SBT
Duyệt của BGH
………
………
………
………
Trang 21Tiết 8- Bài 9: áp suất khí quyển
Ngày soạn: 15/10/2007
Ngày dạy: /10/2007
A/ Mục tiêu cần đạt:
- Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển, áp suất khí quyển
- Giải thích đợc TN Tôrixeli và một số hiện tợng đơn giản thờng gặp
- Hiểu đợc vì sao độ lớn của áp suất khí quyển thờng đợc tính theo độ cao của cột thuỷ ngân và cách biến đổi từ đơn vị mmHg sang đơn vị N/m 2 và ngợc lại
B/ Chuẩn bị của GV và HS
GV: Mỗi nhóm:
- 1 ống thuỷ tinh dài 10- 20 cm, 1 chai nhựa mỏng.
C/ tiến trình tổ chức Các hoạt động dạy và học
I/ ổn định tổ chức lớp
II/ Kiểm tra bài cũ
? Nêu kết luận về sự tồn tại của áp suất chất lỏng? Nêu và giải thích rõ các đại lợng trong công thức tính áp suất chất lỏng
III/ Bài mới
HĐ1: Tổ chức tình huống học tập
GV: Đổ đầy cốc nớc và lấy tờ giấy
bóng bịt phía trên rồi lộn xuống
? Em có nhận xét gì về nớc trong cốc?
GV: Nh vậy nớc trong cốc không chảy
ra ngoài đợc mặc dù ta lộn ngợc cốc.
Để giải thích đợc điều này ta cùng
nghiên cứu bài hôm nay.
HĐ2: Tìm hiểu sự tồn tại áp suất khí
quyển
GV: Giới thiệu về áp suất khí quyển
của Trái đất
GV: Không khí cũng có trọng lợng nên
Trái Đất và mọi vật trên Trái đất đều
chịu áp suất của lớp không khí bao
quanh Trái đất áp suất này gọi là áp
suất khí quyển
GV: Giải thích cho HS thấy rõ hơn sự
tồn tại của áp suất khí quyển
GV: Phát chai nhựa đã chuẩn bị cho
méo theo mọi phía
GV: Cho HS tiến hành TN2 và giải
HS: Trình bày
HS: Làm TN quan sát hiện tơng và thảo luận trả lời bài
I) Sự tồn tại áp suất khí quyển
1 Thí nghiệm 1
2 Thí nghiệm 2
3 Thí nghiệm 3
Trang 22? Vì sao không dùng công thức áp suất
chất lỏng để tính áp suất khí quyển?
GV: Giới thiệu các dụng cụ của TN
Tôrixenli và đa ra hiện tợng của TN
GV: Nh vậy cột thuỷ ngân trong ống
GV: Tiếp tục hco HS làm C7
GV: Gọi HS đứng tại chỗ trình bày.
P h
HS: Trình bày
HS: Lắng nghe
HS: Đa ra lập luận giải thích và trả lời C5, C6
HS: Trình bày
HS: Đọc và suy nghĩ làm bài
HS: Trình bày
HS: Lắng nghe và làm theo hớng dẫn của GV
II) Độ lớn áp suất khí quyển
C9 C10 C11
m d
P h h d
- Học thuộc phần ghi nhớ trong bài
………
………
………
………
Trang 23II/ Kiểm tra bài cũ (Xen lẫn trong giờ)
III/ Bài mới
HĐ1: Ôn lại lí thuyết
? Chuyển động cơ học là
gì? Lấy VD minh hoạ?
? Tại sao nói chuyển động
Trang 24bài và yêu cầu giải thích tại
sao lại lựa chọn đáp án đó
? Vậy trong trờng hợp này
độ lớn của lực là bao nhiêu?
? Tàu đã nổi lên hay lặn
xuống? Vì sao lại khẳng
HS: Đọc bàiHS: Đa ra lập luận trả lời
Trang 25Kiểm tra
Ngày soạn: 28/10/2007
Ngày dạy: /11/2007
A/ Mục tiêu cần đạt:
- Kieồm tra ủaựnh giaự heọ thoỏng kieỏn thửực cuỷa HS
- ẹaựnh giaự kyừ naờng, kyừ xaỷo vaọn duùng toồng hụùp caực kiến thức đã học vào giải bài tập.
- Từ đó có biện pháp khắc phục
B/ Chuẩn bị của GV và HS
- GV: ẹeà kieồm tra
- HS: Oõn taọp, maựy tớnh boỷ tuựi ….
C/ Nội dung bài kiểm tra
Phần I – Bình thông nhau trăc nghiệm
Câu 1: Khoanh tròn vào phơng án mà em cho là đúng nhất:
a) Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị vận tốc:
D Tác dụng lên cùng một vật, có cùng cờng độ, cùng phơng, ngợc chiều
d) Cách làm nào sau đây giảm đợc lực ma sát:
A Muốn làm tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép
B Muốn làm tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép
C Muốn giảm áp suất thì giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép
D Muốn làm tăng áp suất thì phải tăng diện tích bị ép
g) Càng lên cao áp suất khí quyển:
Trang 26Câu 3: Đơn vị của áp suất là:
Câu 4: Điền từ (hoặc cụm từ) thích hợp vào chỗ chấm ( …): ):
a) áp lực là lực ép có phơng ……… với mặt bị ép
b) Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yện, các mực chất lỏng ở
các nhánh luôn luôn ở ……… độ cao
c) Khi có lực tác dụng, mọi vật không thể thay đổi đột ngột vận tốc đợc vì có
Câu 2: Một ngời tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104N/m2 Diện tích của bàn chântiếp xúc với mặt sàn là 0,03m2 Hỏi trọng lợng và khối lợng của ngời đó?
Câu 3: Một chiếc bể cao 1,8m đựng đầy nớc Tính áp suất tác dụng lên đáy bể và lênmột điểm A cách đáy bể 0,7m?
Trang 27Tiết 11: Lực đẩy ác-si-mét
Ngày soạn: 02/11/2007
Ngày dạy: /11/2007
I) Mục tiêu bài dạy:
- Nêu đợc hiện tợng chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy ácsimet và chỉ rõ các đặc điểm của lực này
- Viết đợc công thức tính lực đẩy ácsimet, nêu tên và giải thích rõ các đại lợng trong công thức.
- Giải thích đợc một số hiện tợng trong thực tế
II/ Kiểm tra bài cũ (Xen lẫn trong giờ)
III/ Bài mới
HĐ1: Tổ chức tình huống học
tập
GV: Khi kéo nớc từ dới giếng
lên ta thấy gầu nớc khi còn
HS: Trình bày HS: Trình bày HS: Lắng nghe HS: Lắng nghe
2) Thí nghiệm kiểm tra
3) Độ lớn của lực đẩy acsimet
Trang 28GV: Tãm t¾t l¹i tr¶ lêi cña
HS vµ chèt l¹i c©u tr¶ lêi cña
bµi to¸n
HS: Lµm bµi HS: Suy nghÜ lµm bµi HS: L¾ng nghe HS: Tr¶ lêi
HS: §äc bµi vµ suy nghÜ lµm
HS: Tr×nh bµy HS: Th¶o luËn HS: Tr×nh bµy
Trang 29Tiết 12- Bài 11 : Thực hành và kiểm tra thực hành: Nghiệm lại lực đẩy Acsimet
Ngày soạn: 10/11/2007
Ngày dạy: /11/2007
I) Mục tiêu bài dạy:
- Viết đợc công thức tính độ lớn, nêu tên và giải thích rõ các đại lợng trong công thức.
- Tập đề xuất phơng án TN trên cơ sở những dụng cụ đã có
- Sử dụng đợc lực kế, bình chia độ … để làm TN kiểm tra độ lớn lực đẩy ácsimet.
B/ Chuẩn bị của GV và HS
GV: Soạn bài
+ Giá đỡ
HS: Học và làm bài
C/ tiến trình tổ chức Các hoạt động dạy và học
I/ ổn định tổ chức lớp
II/ Kiểm tra bài cũ
? Lực đẩy ácsimet là gì? Nêu công thức và giải thích rõ các đại lợng trong công thức tính độ lớn lực đẩy ácsimet?
III/ Bài mới
HĐ1: Giới thiệu mục tiêu bài
hành đo 3 lần và ghi kết quả
vào bảng báo cáo, sau đó
HS: Thực hành theo yêu cầu bài học và ghi các kết quả
TN vào bảng HS: Tự hoàn thiện bản báo cáo và rút ra kết luận.
Mẫu báo cáo thực hành: Nghiệm lại lực đẩy Acsimet
Họ và tên học sinh: ……… Lớp: …
1 Trả lời câu hỏi
C4 Viết công thức tính lực đẩy ácsimet Nêu tên và đơn vị của các đại lợng có mặt
trong công thức.
Trang 30C5 Muốn kiểm chứng độ lớn của lực đẩy ácsimet cần phải đo những đại lợng nào?
a) b)
2 Kết quả đo lực đẩy ácsimet:
3 Kết quả đo trọng lợng của phần nớc có thể tích bằng thể tích của vật
Lần đo Trọng lợng P1 (N) Trọng lợng P2 (N) Trọng lợng của phần nớc bị vật chiếm chỗ:P
N = P 2 – P 1 (N) 1
P N P N P N P
4 Nhận xét kết quả đo và rút ra kết luận:
Trang 31Tiết 13 – Bài 12: Sự nổi
Ngày soạn: 02/11/2007
Ngày dạy: /11/2007
I) Mục tiêu bài dạy:
- Giải thích đợc khi nào vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng
- Nêu đợc điều kiện để vật nổi
- Giải thích đợc các hiện tợng vật nổi trong thực tế đời sống hàng ngày.
II/ Kiểm tra bài cũ (Xen lẫn trong giờ)
III/ Bài mới
HĐ2: Tìm hiểu khi nào vật
nổi khi nào vật chìm.
trong là chất lỏng chịu tác
dụng của P, F Hai lực này
trong chất lỏng sẽ chịu tác
dụng của lực độn Acsimet
- H/s: Quan sát và từ đósuy nghĩ điền
P=F vật sẽ đứng yênP< F vật sẽ chuyển động lêntrên
II/ Xác định lực lớn của lực
đẩy Acismet khi vật nổi lên trên mặt thoáng của chất lỏng
Trang 32lực đẩy Acismet khi vật nổi
? Tại sao miếng gỗ lại nổi
Gv: Cho học sinh trả lời
dụng nh vậy độ lớn của lực
đẩy Acsimét tác dụng lên
khi học sinh đã trả lời xong
bài đó và cho học sinh đọc
“có thể em cha biết”
làm theo nhóm
- H/s làm theo nhóm vàthảo luận trả lời
- Vì trọng lực miếng gỗnhỏ hơn trọng lực riêngcủa nớc
d: Trọng lợng riêng của chấtlỏng
V là thể tích chìm trong nớccủa vật
Trang 33Tiết 14- Bài 14 : Công cơ học
Ngày soạn: 10/11/2007
Ngày dạy: /11/2007
I) Mục tiêu bài dạy:
- Nêu đợc các ví dụ khác trong SGK về các trờng hợp có công cơ học và không có công cơ học, chỉ ra đợc sự khác biệt giữa các trờng hợp đó.
- Phát biểu đợc công thức tính công, nêu đợc tên, đon vị của các đại lợng có trong công thức.
- Biết vận dụng công thức A=F.s để tính công trong trờng hợp phơng của lực cùng phơng với chuyển động của vật.
II/ Kiểm tra bài cũ
? Khi nhúng một vật nặng P vào trong nớc thì nó sẽ chịu tác dụng của những lực nào? Nêu điều kiện để vật nổi, vật chim, vật lơ lửng, từ đó giải thích hoạt động của tàu ngầm
III/ Bài mới
cấy ngời thợ xây nhà …
đều đang thực hiện công
+Cho học sinh trả lời C1
Gv: Gọi học sinh đứng tại
I/ Khi nào có công cơ học
1, Nhận xét
Con bò đang kéo xe đi đờng
nó đã thực hiện công cơ học Ngời lực sĩ đỡ quả tạ không thực hiện đợc công cơ học
2, Kết luận
Trang 34Gv: Đa ra câu hỏi 3.
Gv: Cho học sinh thảo
luận theo nhóm trả lời:
Gv: Gọi học sinh trả lời và
cho h/s giải thích rõ vì sao
lại đúng víao lại sai
HS: Nhận xétHS: Suy nghĩ làm bài
HS: Nhận xét
H/s lắng nghe
H/sinh lắng nghe H/s tiếp tục thảo luận đểtrả lời
Học sinh đọc câu 5Học sinh trả lờiHọc sinh lên bảng tínhcác học sinh khác làmbài vào vở
Học sinh lên bảng Học sinh nhận xét H/s suy nghĩ
Học sinh trả lời bàiHọc sinh ta phải biết độlớn lực tác dụng và qđ
3, Vận dụng
II/ Công thức tính công
1) Công thức tính công cơ học
A= F sTrong đó :
A là công của lực F (J)
F là lực tác dụng vào vật (N) s: là qđ vật dịch chuyển
=500000(j)=5000kj
Trang 36Tuần 15
Tiết 15 – Bài 14: định luật về công
Ngày soạn: 02/11/2007
Ngày dạy: /11/2007
I) Mục tiêu bài dạy:
- Nêu đợc hiện tợng chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy ácsimet và chỉ rõ các đặc điểm của lực này
- Viết đợc công thức tính lực đẩy ácsimet, nêu tên và giải thích rõ các đại lợng trong công thức.
- Giải thích đợc một số hiện tợng trong thực tế
II/ Kiểm tra bài cũ (Xen lẫn trong giờ)
III/ Bài mới
I/ Ôn định tổ chức trên lớp
II/ Kiểm tra bài cũ
? Hãy viét biểu thức tính
công cơ học
? Giải thích ý nghĩa và ghi
rõ từng đại lợng ttrong
Trang 37trả lời câu1 đến câu 4.
Gv: Gọi học sinh dứng tại
Gv: treo bảng phụ đã ghi sẵn
đề bài Gv: gọi học sinh
Trang 38Tuần 16
Tiết 16- Bài 15 : Công suất
Ngày soạn: 10/12/2007
Ngày dạy: 22/12/2007
I) Mục tiêu bài dạy:
- HS hiểu đợc công suất là gì, viết đợc công thức tính độ lớn, nêu tên và giải thích rõ các đại ợng trong công thức tính công suất.
l Vận dụng công thức tính công suất để giải một vài bài toàn có liien quan trong thực tiễn.
II/ Kiểm tra bài cũ
? Công cơ học là gì? Nêu công thức và giải thích rõ các đại lợng trong công thức tính công cơ học? Phát biểu định luật về công?
III/ Bài mới
HĐ1: Ai làm việc khoẻ hơn?
GV: Trong xây dựng, để đa
vật liệu lên cao ngời ta thờng
dùng dây kéo vắt qua ròng
? Em hãy suy nghĩ trả lời bài
GV: Nh vậy để biết ai là ngời
làm việc khoẻ hơn thì chúng
ta có thể so sánh thời gian của
hai ngời để thực hiện cùng
một công hoặc so sánh công
thực hiện của hai ngời trong
HS: Lắng nghe HS: Quan sát HS: Lắng nghe
HS: Suy nghĩ trả lời bài HS: Trình bày
HS: Nhận xét bài
HS: Đọc bài HS: Trả lời HS: Lắng nghe
I) Ai làm việc khoẻ hơn?
Trang 39công thực hiện đợc là A thì
P t
HS: Nhận xét bài
HS: Đọc bài HS: Lên bảng HS: Lắng nghe
A P t
Trong đó:
A là công thực hiện (J) đợc trong thời gian t (s)
III) Đơn vị của công suất
1
1 / 1
Trang 40Tuần 17
Tiết 17: ôn tập
Ngày soạn: 20/12/2007
Ngày dạy: 29/12/2007
I) Mục tiêu bài dạy:
- Hệ thống lại các kiến thức đã học trong học kì I
II/ Kiểm tra bài cũ (Xen lẫn trong giờ)
III/ Bài mới
đứng yên chỉ mang tính chất
tơng đối Em hãy lấy ví dụ
lấy ví dụ về một vật chịu tác
dụng của hai lực cân bằng?
rõi các đại lợng trong công
HS: Trả lời các câu hỏi của GV
v t
HS: Lấy ví dụ HS: Trình bày
p S
I) Ôn tập lí thuyết