Đọc bài hội thoại và Dịch sang tiếng Việt phần Listen and Repeat (trang 116) vào vở bài tập.. Chụp lại các phần đã ghi và bài dịch gửi cho GVCN...[r]
Trang 1UNIT 11 : WHAT DO YOU EAT ?
A AT THE STORE
I New Words :
1 eat (v) ăn
2 storekeeper (n) người chủ hiệu
3 Can I help you ? :
Tôi có thể giúp gì không ? / Anh (Chị) cần mua gì ?
4 Please : xin vui lòng
→ Open the door, please
5 Here you are : đây này ( dùng khi đưa
ai cái gì )
6 cooking oil (n) dầu ăn
7 chocolate (n) sô cô la
8 beef (n) thịt bò
9 egg (n) trứng
10 soap (n) xà phòng
11 toothpaste (n) kem đánh răng
12 bottle (n) chai
→ a bottle of cooking oil (n) 1 chai
dầu ăn
13 packet (n) gói , bao
Trang 2→ a packet of tea (n) 1 gói trà
14 box (n) hộp / thùng
→ a box of chocolates (n) 1 hộp sô cô la
15 kilo (n) = kilogram : kí, cân
→ a kilo of rice (n) 1 kí gạo
16 gram (n) gam
→ 200 grams of beef (n) 200 gam thịt bò
17 dozen (n) tá (12)
→ a dozen eggs (n) 1 tá trứng
18 can (n) lon, hộp (thiếc)
→ a can of peas (n) 1 lon đậu
19 bar (n) thỏi, thanh
→ a bar of soap (n) 1 bánh xà phòng
20 tube (n) ống, tuýp
→ a tube of toothpaste (n) 1 ống kem đánh răng
21 anything : bất cứ cái gì
22 else : thêm nữa
Trang 3→ Is there anything else ? Có thêm gì
nữa không ?
23 salesgirl (n) cô bán hàng
24 need (v) cần
25 want (v) muốn
26 half : một nửa
→ half a kilo of rice : nửa kí gạo
→ half a dozen eggs : nửa tá trứng
II Grammar ( Ngữ pháp )
HOW MANY ? / HOW MUCH ? ( Bao nhiêu ? )
How many và How much là các
cụm từ nghi vấn được dùng để hỏi
về số lượng
1 How many được dùng với danh từ đếm được số nhiều.
2 How much được dùng với danh từ không đếm được.
Danh từ đếm được số nhiều (s/es)
Trang 4Orange s Apple s Book s
Egg s Box es
Chair s
Tomato es Glass es Door s
Danh từ không đếm được
Coffee Milk Water
Tea Meat Rice
Lemonade Beef
Orange juice
Remember :
1 How many + danh từ số nhiều
( s / es )
Trang 5● How many eggs ? ● How many boxes ? ● How many oranges ?
Ex: - How many eggs does she want ?
( Cô ấy muốn mua bao nhiêu cái trứng ? )
- How many oranges do they need
?
( Họ cần bao nhiêu quả cam ? )
2 How much + danh từ không
đếm được
● How much water ?
● How much rice ?
● How much milk ?
Ex: - How much water do you need
?
( Bạn cần bao nhiêu nước ? )
Trang 6- How much rice does he want ? ( Anh ấy muốn mua bao nhiêu gạo ? )
HOMEWORK
1 Chép nội dung phần I và II vào vở bài học.
2 Học thuộc từ mới và ngữ pháp
3 Đọc bài hội thoại và Dịch sang tiếng Việt phần
Listen and Repeat (trang 116) vào vở bài tập.
4 Chụp lại các phần đã ghi và bài dịch gửi cho
GVCN.