1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Xã Hội

Bài 11 - Từ đồng âm

17 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 4,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các vận động viên đang tập trung dưới chân núi.. Nam bị đau chân khi chơi đá bóng..[r]

Trang 1

Tiết 42 Bài 11

GV: Đỗ Thị Phương Mai

Trang 2

1 Con ngựa đang đứng bỗng lồng

lên.

2 Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng

- Lồng (1): Hoạt động của con

vật đang đứng bỗng nhảy dựng

lên rất khó kìm giữ.

(Động từ)

- Lồng (2): Chỉ đồ vật làm

bằng tre, kim loại Dùng để

nhốt vật nuôi.

(Danh từ)

Trang 3

1 Con ngựa đang đứng bỗng

lồng lên.

2 Mua được con chim bạn tôi nhốt ngay vào lồng

- Lồng (1): Hoạt động của con

ngựa đang đứng im bỗng lồng lên

rất khó kìm giữ

(Động từ)

- Lồng(2): Chỉ đồ vật làm bằng

tre, kim loại Dùng để nhốt vật nuôi

(Danh từ)

lång1: nh¶y, phi, …

lång1: nh¶y, phi, …

lång2: chuång, rä,

lång2: chuång, rä,

Từ lồng trong hai câu trên có

gì giống và khác nhau?

Giống: phát âm giống nhau.

Khác: nghĩa khác nhau không

liên quan đến nhau.

Từ đồng âm là những từ

giống nhau về âm thanh

nhưng nghĩa khác xa nhau,

không liên quan gì nhau.

Trang 4

Bài ca dao sau đã sử dụng những từ đồng âm nào?

Bà già đi chợ Cầu Đụng,

Búi xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy búi xem quẻ núi rằng:

Lợi thỡ cú lợi nhưng răng khụng cũn

(Ca dao)

- Lợi 1: Lợi ớch trỏi với hại

- Lợi 2, 3: Bộ phận bao quanh răng ở khoang miệng

Tỏc dụng: Để chơi chữ, nhằm mục đớch dớ dỏm, đựa vui.

Trang 5

Giải thích nghĩa của từ “chân” trong các ví dụ sau:

a Cái ghế này chân bị gãy rồi (1)

b Các vận động viên đang tập trung dưới chân núi (2)

c Nam bị đau chân khi chơi đá bóng (3)

- Chân1: bộ phận dưới cùng của ghế, dùng để đỡ (chân bàn, chân ghế…)

- Chân2: bộ phận dưới cùng của một số vật tiếp giáp và bám chặt với mặt nền (chân núi, chân tường…)

- Chân3: bộ phận dưới cùng của cơ thể người, dùng để đi, đứng…

Đều chỉ bộ phận dưới cùng Từ nhiều nghĩa

Trang 6

Chú ý: Cần phân biệt từ đồng âm và từ nhiều nghĩa.

Nghĩa khác xa nhau,

không liên quan gì

với nhau.

- Giống nhau: Âm đọc giống nhau

- Khác nhau:

Có một nét nghĩa giống nhau.

Trang 7

1 Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.

2 Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.

 Để phân biệt nghĩa

của từ “lồng” ta dựa vào

ngữ cảnh (câu văn cụ

thể).

Trang 8

Đem cá về kho !

- kho1: một cách chế biến

thức ăn

(động từ)

- kho2: nơi để chứa đựng, cất

hàng

(danh từ)

Đem cá về mà kho.

Đem cá về để nhập

kho.

=> Để hiểu đúng nghĩa của từ “kho” ta dựa vào hoàn cảnh giao tiếp và đặt

nó vào từng câu cụ thể.

Ví dụ:

Trang 9

Tháng tám, thu cao, giĩ thét già, Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.

Tranh bay sang sơng rải khắp bờ Mảnh cao treo tĩt ngọn rừng xa, Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.

Trẻ con thơn Nam khinh ta già khơng sức,

Nỡ nhè trước mặt xơ cướp giật Cắp tranh đi tuốt vào lũy tre

Mơi khơ miệng cháy gào chẳng được, Quay về chống gậy lịng ấm ức…

(Trích “Bài ca nhà tranh bị giĩ thu phá”)

Tìm từ đồng âm với

các từ sau: thu, cao,

ba, tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt, mơi.

Bài 1:

thu1: mùa thu

thu2: thu tiền

cao1:

cao2:

cao thấp

cao hổ cốt

ba1:

ba2:

thứ ba

ba mẹ

tranh1:

tranh2:

lều tranh

tranh ảnh

sang1:

sang2:

sang sông

sang giàu

nam1: nam2:

phương nam nam nữ

sức1: sức2:

sức lực

đồ trang sức

nhè1: nhè2:

nhè trước mặt

khóc nhè

tuốt1: tuốt2: đi tuốt tuốt lúa

môi1: môi2:

đôi môi

môi giới

Bài 1:

Trang 10

Bài 2:

a) Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ “cổ” và giải thích mối liên quan giữa các nghĩa đó.

a) - Cổ1: Bộ phận nối liền thân và đầu

của người hoặc động vật.

- Cổ2: Bộ phận gắn liền cánh tay và bàn

tay, ống chân và bàn chân.

- Cổ3: Bộ phận gắn liền giữa thân và

miệng của đồ vật.

Mối liên quan: Đều là bộ phận

dùng để nối các phần của người,

vật…

b) Tìm từ đồng âm với danh từ “cổ” và cho biết nghĩa của từ đó?

b) - Cổ: cổ đại, cổ đông, cổ kính, …

- Giải nghĩa:

+ Cổ đại: thời đại xa xưa nhất trong

lịch sử

+ Cổ đông: người có cổ phần trong

một công ty

Trang 11

Bài 3

1 bàn (danh từ) – bàn (động từ)

1 Chúng tôi ngồi vào bàn để

bàn công việc.

2 sâu (danh từ) – sâu (tính từ)

2 Những con sâu đã đục sâu vào

thân cây.

3 năm (danh từ) – năm (số từ)

3 Năm nay bé Na vừa tròn năm

tuổi.

Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau:

Trang 12

Anh chàng trong câu chuyện d ới đây đã sử dụng biện pháp gì để không trả lại cái vạc cho ng ời hàng xóm? Nếu em là viên quan xử kiện em sẽ làm thế nào để phân rõ phải trái?

Ngày x a có anh chàng m ợn của hàng xóm một cái vạc đồng t lâu sau, anh ta trả Í cho ng ời hàng xóm hai con cò, nói là vạc đã bị mất nên đền hai con cò này Ng ời hàng xóm đi kiện Quan gọi hai ng ời đến xử Ng ời hàng xóm th a: “Bẩm quan, con cho hắn m

ợn vạc, hắn không trả” Anh chàng nói: “Bẩm quan, con đã đền cho anh ta cò”.

- Nh ng vạc của con là vạc thật

- Dễ cò của tôi là cò giả đấy phỏng? – Anh chàng trả lời.

- Bẩm quan, vạc của con là vạc đồng.

- Dễ cò của tôi là cò nhà đấy phỏng?

Anh chàng trong câu chuyện d ới đây đã sử dụng biện pháp gì để không trả lại cái vạc cho ng ời hàng xóm? Nếu em là viên quan xử kiện em sẽ làm thế nào để phân rõ phải trái?

Ngày x a có anh chàng m ợn của hàng xóm một cái vạc đồng t lâu sau, anh ta trả Í cho ng ời hàng xóm hai con cò, nói là vạc đã bị mất nên đền hai con cò này Ng ời hàng xóm đi kiện Quan gọi hai ng ời đến xử Ng ời hàng xóm th a: “Bẩm quan, con cho hắn m

ợn vạc, hắn không trả” Anh chàng nói: “Bẩm quan, con đã đền cho anh ta cò”.

- Nh ng vạc của con là vạc thật

- Dễ cò của tôi là cò giả đấy phỏng? – Anh chàng trả lời.

- Bẩm quan, vạc của con là vạc đồng.

- Dễ cò của tôi là cò nhà đấy phỏng?

Đáp án:

- Anh chàng trong truyện đã sử dụng từ đồng âm để lấy cái vạc của nhà anh hàng xóm (cái vạc và con vạc) Vạc đồng (vạc làm bằng

đồng) và con vạc đồng (con vạc sống ở ngoài đồng).

- Nếu em xử kiện, cần đặt từ vạc vào ngữ cảnh cụ thể để chỉ cái vạc

là một dụng cụ chứ không phải là con vạc ngoài đồng thì anh chàng kia sẽ chịu thua (cỏi vạc bằng đồng; con vạc.)

Bài 4

Trang 13

Trũ chơi:

Luật chơi:

Có 12 hình ảnh trên màn hình, các nhóm phải nhanh chóng nhận biết các

từ đồng âm ứng với các hình ảnh đó Sau 3 phút, đội nào tìm đ ợc nhiều từ

đồng âm hơn đội đó sẽ thắng

Trang 15

Con ® êng - C©n ® êng

Em bÐ bß - Con bß

KhÈu sóng - Hoa sóng L¸ cê - Cê vua

Trang 16

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Ngày đăng: 18/02/2021, 17:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w