1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

ĐỀ SỐ 25 - CH. TRẦN HƯNG ĐẠO, BÌNH THUẬN- HKI-1819

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 3,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bình phương một tổng của hai số thực bằng 0 khi và chỉ khi hai số đó đối nhau hoặc cùng bằng 0C. Hiệu các bình phương của hai số thực bằng 0 khi và chỉ khi hai số đó bằng nhau.[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 25 – CH TRẦN HƯNG ĐẠO, BÌNH THUẬN- HKI-1819

xác định trên đoạn 7;7

, đồ

thị của nó là các đoạn thẳng được biểu diễn bởi hình bên Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 7;7

B Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn 7;7

là  4

C Hàm số là hàm hằng trên đoạn 7; 3 

D   4

3

f x  x

,   x  3;3

Câu 2 [0D2-3-2] Cho hàm số yx1 x2

có đồ thị như hình vẽ bên

Xác định đồ thị của hàm số yx 1 x2

?

Câu 3 [0H1-4-1] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho điểm M

như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng?

A OM 2i 3j

B OM 2i 3j

C OM 3i2j

D OM  3i 2j

Câu 4 [0D3.2-2] Phương trình 2x 3  2 3x tương đương với phương trình nào sau đây?

Trang 2

A

x x

C 2x 3 2 3  x D  2  2

x

Câu 5 [0D6.2-2] Cho hai góc  ,  thỏa   và 90 ,  180 Tìm khẳng định đúng

A cos cos B tan cot 0 C cot tan  0 D sin sin

Câu 6 [0D3.3-1] Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất?

A

2 2

x y

x y

3

x y

x y

x y

x y

x y

x y

Câu 7 [0D2.2-3] Xác định hàm số bậc nhất y ax b  , biết đồ thị của nó qua điểm M2;1

và cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại AB sao cho OAB cân

A

2

y x

y x

3 1

y x

y x

1 2 2 1 2

y x

y x



y x

y x

Câu 8 [0D2.1-2] Điều kiện

5 1

x x

 là điều kiện xác định của phương trình nào trong các phương trình dưới đây?

1

1

xx  B  

1

1

xx  C

1 1 5

x x

1

1

1 2

x  

Câu 9 [0D3.2-2] Phương trình nào sau đây luôn là phương trình bậc nhất một ẩn x với mọi giá trị của

tham số m

A m x2  2m3 B m1x m  2 0

Câu 10 [0H1.2-1] Cho ba điểm M , N , P phân biệt Đẳng thức nào sau đây sai?

A PM MN   PN

B MP MN NP

  

C NM NP PM 

  

D NM PM NP

  

Câu 11 [0H1.4-2] Vectơ nào sau đây cùng hướng với vectơ a  2;3 ?

A d  2018; 3027 

B e    2;3

C b  4;6

D c     4; 6

Câu 12 [0H1.1-2] Cho ba điểm A, B, C phân biệt Có bao nhiêu vectơ khác vectơ – không tạo bởi

hai trong số 3 điểm đó?

Câu 13 [0D3.2-2] Biết phương trình x2 m2 2x m  2 0

, với m là tham số, có tổng hai nghiệm

là 7 Khi đó tích hai nghiệm của phương trình là bao nhiêu?

Câu 14 [0D6.2-1] Cho góc 0  90 Khẳng định nào sau đây sai?

Trang 3

A tan 0 B cos 0 C sin 0 D cot 0.

Câu 15 [0D1.2-1] Tập Sq 25q4 9q2 0

có bao nhiêu phần tử?

Câu 16 [0D3.2-2] Cho phương trình:  x2 9x 20 0 có hai nghiệm x1, x2 Tính giá trị biểu thức

2 2

1 2

1 2

x x P

x x

A

81 20

P 

41 20

P 

121 20

P 

81 20

P 

Câu 17 [0D1.1-1] Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ 2 là số vô tỷ”?

A P: “ 2 là số tự nhiên” B P: “ 2 là số thực”

C P: “ 2 không là số vô tỷ” D P: “ 2 là số nguyên”

Câu 18 [0D2.1-1] Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?

A

1

1 2

y x

x y x

1

y

x x

1 2

y x

Câu 19 [0H2.3-2] Cho tam giác ABC có các góc A, B, C Tìm khẳng định sai?

A cotB tanA C 

C sinAsinB C 

B A C

Câu 20 [0D1.3-2] Cho các tập hợp như sau:

Tập hợp A: “Tất cả các học sinh có học lực giỏi khối 10 của trường chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận”

Tập hợp B: “Tất cả các học sinh nữ có học lực giỏi khối 10 của trường chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận”

Tập hợp C: “Tất cả các học sinh nam có học lực giỏi khối 10 của trường chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận”

Khẳng định nào sau đây đúng?

A C B A \ B C A B C C A B D CA B\

Câu 21 [0H1.4-2] Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác EHFE  1;3

, H3; 4 

F4;2

Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giácEHF

A

8 1

;

3 3

G  

8

;3 3

G  

1 2;

3

G 

Câu 22 [0H1-4.1] Cho ba vectơ a  2; 2 

, b  1; 4 và c  5;2 Biết c ma nb  , tính S m 2n

A

13 4

S 

116 S 25

25 4

S 

Trang 4

Câu 23 [0D2-1.2] Trong các hàm số f x x4 2x21

, g x  3 x 3 x

, h x  x x3

,

  1

k x x

x

 

,

 

 12

x

l x

x

m hàm số lẻ, n hàm số chẵn Khẳng định nào sau đây đúng?

A m n 2 B m nC m n 1 D m n 1

Câu 24 [0H1-3.1] Cho tam giác ABCI là trung điểm đoạn AB, và điểm M thỏa

MA MB  MC

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

Phát biểu nào dưới đây đúng?

A M là trung điểm đoạn IC B M là đỉnh thứ tư hình bình hành ABCI

C M nằm trên trung trực của IC D M là trọng tâm tam giác ICB

Câu 25 [0D3.2-2] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m x mx m3   2 m có nghiệm

A m 1 B m 0;1 . C m 0;1; 1 

D m 1

Câu 26 [0H2.3-2] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Nếu hai tam giác bằng nhau thì hai tam giác đó diện tích bằng nhau.

B Nếu hai tam giác bằng nhau thì hai tam giác đó đồng dạng

C Nếu hai tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau

D Nếu hai tam giác bằng nhau thì bán kính đường tròn ngoại tiếp của hai tam giác đó bằng nhau

Câu 27 [0D1.3-2] Cho bài toán sau:

Quýt cam mười bảy quả tươi Đem chia cho một trăm người cùng vui

Chia ba mỗi quả quýt rồi Còn cam mỗi quả chia mười vừa xinh

Trăm người trăm miếng ngọt lành Quýt cam mỗi loại tính rành là bao?

A 7 quả quýt, 10 quả cam B 8 quả quýt, 9 quả cam

C 11 quả quýt, 6 quả cam D 10 quả quýt, 7 quả cam

Câu 28 [0D6.1-2] Cho góc  thỏa mãn tan 2 Tính giá trị của biểu thức

A

1 2

P 

1 4

P 

3 4

P 

Câu 29 [0H1.4-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm B  1;3

, D7; 1 

Tìm tọa độ trung điểm

I của đoạn BD.

A I4; 2 

;

I   

4 3;

3

I   

Câu 30 [0D3.2-2] Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y 4 3 x và đường thẳng yx

Câu 31 [0D2.3-2] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x22x m 2 0 có hai nghiệm thực

A m 1 B m 1 C m 1 D  1 m1

Câu 32 [0D1.1-2] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Bình phương của một số thực là số dương khi và chỉ khi số đó không âm

Trang 5

B Tổng bình phương của hai số thực bằng 0 khi và chỉ khi một trong hai số đó bằng 0.

C Bình phương một tổng của hai số thực bằng 0 khi và chỉ khi hai số đó đối nhau hoặc cùng bằng 0

D Hiệu các bình phương của hai số thực bằng 0 khi và chỉ khi hai số đó bằng nhau

Câu 33 [0D3.3-2] Cho x y0, 0 là nghiệm của hệ phương trình

6

3

x y x

x y

Tính giá trị biểu thức

0 0 0 0

Mxyx y

Câu 34 [0D2.3-2] Parabol  P y ax:  2bx c

có đồ thị như hình vẽ bên Tính M 4a2b 3c

Câu 35 [0H1.3-1] Cho hình bình hànhABCD có tâm O, G là trọng tâm tam giácBCD Đẳng thức

nào sau đây sai?

A AB AD CA  

B GB GC GD  0

   

.C OA OC 0

  

D GC2GO0

  

Câu 36 [0D3.2-3] Biết phương trình x2 2mx1 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa biểu thức

 2   2 

1 1 2 4

Sxx

đạt giá trị lớn nhất Tính giá trị lớn nhất đó

Câu 37 [0H1.4-3] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A  2;5

, B2; 2

Điểm E thuộc trục

Ox thỏa AE2BE

đạt giá trị nhỏ nhất Tìm tọa độ điểm E

A

2

;3 3

E  

2

;0 3

E  

2

;0 3

E 

Câu 38 [0D3.3-2] Cho hệ phương trình  

3

mx y

x m y m

số m hệ phương trình vô nghiệm

Câu 39 [0D2.3-2] Cho hàm số y ax 2bx c có đồ thị như hình bên

Khẳng định nào sau đây đúng?

A a 0, b 0, c 0

B a 0, b 0, c 0

C a 0, b 0, c 0

x y

O 1 2 3 2 3

x y O

Trang 6

D a 0, b 0, c 0.

Câu 40 [0H2.2-3] Người ta thiết kế một bến phà như hình vẽ bên Khi

phà di chuyển từ bờ M sang bờ N với vận tốc v 1 10 (m/s)

theo hướng vuông góc với bờ, do nước chảy với vận tốc v 2 6

(m/s) cùng phương với bờ nên phà sẽ đi theo hướng của vectơ v

là vectơ tổng của hai vectơ v1 và v2 Hãy tính vận tốc v của

phà khi đi từ bờ M sang bờ N

Câu 41 [0H1.4-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A1; 4 , B  3;2, C   3; 5 ,

M; M

M x y thỏa MA MB    2 AC0

Khẳng định nào sau đây đúng?

A

1 4

yx

1 3

yx

C y M 4x M D y M 2x M

Câu 42 [0H2.1-3] Cho  là góc thỏa 0  90 Tìm biểu thức có giá trị không phụ thuộc vào góc 

A M sin cos2 sin cos 

B N sin6 cos63sin2cos21

C Pcot2 cos23 D

2

2

1

sin

Câu 43 [0D1.4-2] Cho hai tập hợp A   1;3 và B    2; 1 Mệnh đề nào sau đây là đúng.

A A B  \  1;3. B A B   1;3

C A B   1

Câu 44 [0H1.4-2] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm M2; 3 

, N  1; 2 Tìm tọa độ điểm

E thuộc trục hoành, điểm F thuộc trục tung sao cho tứ giác MNEF là hình bình hành.

A E3;0

, F0;5

, F0; 5 

C E  3;0

, F0;5

, F0;3

Câu 45 [0H1.3-2] Cho tam giác ABCM , N lần lượt là trung điểm của cạnh AB, AC Gọi K

trung điểm MN Hãy biểu diễn vectơ AK

theo hai vectơ AB

, AC

A

AK  ABAC

AK  ABAC

C

AKABAC

AKABAC

Trang 7

Câu 46 [0D3.2-3] Biết phương trình: 4x2 2x16 x 3 x1  21 0

có một nghiệm

0

2

a b

x  

với a, b là các số nguyên dương Tính giá trị của biểu thức S a12b

A S 19 B S 21 C S 26 D S 17

Câu 47 [0H1.3-2] Cho tam giác ABC, gọi G, K lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và trung điểm

BC Điểm M thỏa 2MA MB MC  3MB MC

Khi đó tập hợp các điểm M thuộc đường nào sau đây?

A Đường tròn tâm G, bán kính GI B Đường thẳng qua trung điểm của đoạn GI

C Đường trung trực của đoạn KG D Đường tròn tâm I , bán kính IG

Câu 48 [0D2.3-3] Cho hàm số bậc hai f x ax2bx c có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 2018; 2018

để phương trình

  4 0

f xm 

có một nghiệm dương duy nhất

Câu 49 [0D3.3-3] Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hệ phương trình 2 2 2

x y m

x y m m

nghiệm x y0; 0

thỏa P x y 0 0 đạt giá trị nhỏ nhất?

Câu 50 [0D1.4-3] Cho hai tập khác rỗng A3m1; 4

, B  3;m2 1 với m  . Có bao nhiêu giá

trị nguyên của tham số m để tập A và tập B có phần tử chung duy nhất?

Ngày đăng: 18/02/2021, 17:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w