1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Trợ từ - Thán từ

38 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Häc thuéc hai phÇn ghi nhí2. Hoµn chØnh bµi tËp.[r]

Trang 1

TR ƯỜ NG THCS LONG BIÊN

MÔN NG V N 9 Ữ Ă

MÔN NG V N 9 Ữ Ă

GI O VIÊN: D Á ƯƠ NG TH H NG NHUNG Ị Ồ

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: Thế nào là từ ngữ địa ph ơng và biệt ngữ xã hội ?

Trang 3

TiÕt 23

Trang 5

? Nghĩa của các câu d ới đây có gì khác nhau ? Vì sao có sự khác nhau đó ?

- Nó ăn hai bát cơm.

- Nó ăn những hai bát cơm.

- Nó ăn có hai bát cơm.

Trang 6

? Nghĩa của các câu d ới đây có gì khác nhau ? Vì sao có sự khác nhau đó ?

- Nó ăn hai bát cơm.

- Nó ăn những hai bát cơm.

- Nó ăn có hai bát cơm.

* Câu 1: Thông báo khách quan( thông tin sự kiện)

* Câu 2: Thêm từ những , ngoài thông báo khách quan còn thêm thông tin bộc lộ, nhấn mạnh, đánh giá việc

nó ăn hai bát cơm là nhiều hơn mức bình th ờng

* Câu 3: Thêm từ có , ngoài thông báo khách quan còn nhấn mạnh, đánh giá việc nó ăn hai bát cơm là ít

hơn mức bình th ờng.

Trang 8

- Nó ăn những hai bát cơm.

- Nó ăn có hai bát cơm.

? Các từ những trong các câu đã cho đi kèm

từ ngữ nào trong câu và biểu thị thái độ gì của ng ời nói đối với sự việc ?

* Các từ những và có đi kèm với những từ ngữ sau

nó để bày tỏ thái độ đánh giá đối với sự việc đ ợc nói đến

- Những hàm ý hơi nhiều( so với bình th ờng)

- Có hàm ý hơi ít (so với bình th ờng)

Trang 9

- Các từ những và có đi kèm với những từ ngữ sau nó để

bày tỏ thái độ đánh giá đối với sự việc đ ợc nói đến

- Những hàm ý hơi nhiều( so với bình th ờng)

- Có hàm ý hơi ít (so với bình th ờng)

Qua phân tích cho biết thế nào là trợ

từ

Trang 10

trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ

đánh giá sự vật sự việc đ ợc nói đến ở từ ngữ đó

VD: Những, có, chính, đích, ngay …

Trang 11

- Nó đ a cho tôi những 10 000 đồng (Trợ từ)

- Nó đ a cho tôi những đồng tiền cuối cùng.(L ợng từ)

- Em có quyền tự hào về tôi và cả em nữa.(Trợ từ)

- Ao sâu n ớc cả khôn chài cá ( Tính từ )

Trang 13

1 Các từ này , a , vâng trong đoạn trích sau đây biểu thị

điều gì ?

a, Này ! ông giáo ạ ! Cái giống nó cũng khôn ! Nó cứ nằm

in nh nó trách tôi; nó kêu ử, nhìn tôi nh muốn bảo tôi

rằng: A ! Lão già tệ lắm ! Tôi ăn ở với lão nh thế mà lão

xử với tôi nh thế này à ?

B, - Này , bảo bác ấy có trốn đi đâu thì trốn Chứ cứ nằm đấy, chốc nữa họ vào thúc s u, không có, họ lại đánh trói thì

khổ Ng ời ốm rề rề nh thế, nếu lại phải một trận đòn, nuôi mấy tháng cho hoàn hồn.

- Vâng , cháu cũng đã nghĩ nh cụ Nh ng để cháo nguội,

cháu cho nhà cháu ăn lấy vài húp cái đã.

Trang 14

1 Các từ này, a , vâng trong đoạn trích sau đây biểu

thị điều gì ?

a, Này ! ông giáo ạ ! Cái giống nó cũng khôn ! Nó

cứ nằm in nh nó trách tôi; nó kêu ử, nhìn tôi nh

muốn bảo tôi rằng: A ! Lão già tệ lắm ! Tôi ăn ở với lão nh thế mà lão xử với tôi nh thế này à ?

 a, - Này là tiếng thốt ra để gây sự chú ý của ng ời

đối thoại ( còn gọi là hô ngữ )

- A là tiếng thốt ra để biểu thị sự tức giận khi

nhận ra một điều gì đó không tốt.

* Ngoài ra a còn dùng để biểu thị sự vui mừng,

sung s ớng nh : “A ! Mẹ đã về !”

Trang 16

1 Các từ này, vâng trong đoạn trích sau đây biểu thị điều gì ?

b, - Này , bảo bác ấy có trốn đi đâu thì trốn Chứ cứ nằm đấy, chốc nữa họ vào thúc s u, không có, họ lại đánh trói thì khổ Ng ời ốm rề rề nh thế, nếu lại phải một trận đòn, nuôi mấy tháng cho hoàn hồn.

- Vâng , cháu cũng đã nghĩ nh cụ Nh ng để cháo nguội, cháu cho nhà cháu ăn lấy vài húp cái đã.

b, Từ vâng là tiếng đáp lại lời ng ời khác biểu thị thái độ lễ phép

Trang 18

2 Nhận xét về cách dùng các từ này , a, vâng bằng cách lựa chọn câu trả lời đúng nhất

a) Các từ ấy có thể làm thành một câu độc lập

b) Các từ ấy không thể làm thành một câu độc lập c) Các từ ấy không thể làm thành một bộ phận

của câu

d) Các từ ấy có thể cùng những từ khác làm thành

một câu và th ờng đứng đầu câu

Trang 20

Qua ph©n tÝch ng÷ liÖu cho biÕt:

- Th¸n tõ lµ g×? §Æc tÝnh ng÷ ph¸p cña th¸n tõ ?

- Th¸n tõ gåm mÊy lo¹i ?

Trang 21

của ng ời nói hoặc dùng để gọi đáp Thán từ th ờng

đứng ở đầu câu, có khi nó đ ợc tách ra thành một câu

đặc biệt

cảm xúc; thán từ gọi đáp.

Trang 23

1, Trong các câu sau đây, từ nào( trong các từ in

đậm) là trợ từ, từ nào không phải là trợ từ ?

a) Chính thầy hiệu tr ởng đã tặng tôi quyển sách này

b) Chị Dậu là nhân vật chính của tác phẩm tắt đèn.

c) Ngay tôi cũng không biết đến việc này

d) Anh phải nói ngay điều này cho cô giáo biết.

e) Cha tôi công nhân.

g) Cô ấy đẹp ơi đẹp.

h) Tôi nhớ mãi những kỉ niệm thời niên thiếu

Tôi nhắc anh những ba bốn lần mà anh vẫn quên .

Trang 25

2) Giải thích nghĩa của các trợ từ in đậm trong các câu sau?

a) Nh ng đời nào tình th ơng yêu và lòng kính

mến mẹ tôi lại bị những rắp tâm tanh bẩn xâm

phạm đến … mặc dầu non một năm ròng mẹ tôi

không gửi cho tôi lấy một lá th nhắn ng ời thăm tôi lấy một lời và gửi cho tôi lấy một đồng quà

Trợ từ lấy có ý nghĩa nhấn mạnh

Trang 26

2) Giải thích nghĩa của các trợ từ in đậm

trong các câu sau?

b) Hai đứa mê nhau lắm Bố mẹ đứa con gái biết vậy, nên cũng bằng lòng gả Nh ng họ thách nặng quá:

nguyên tiền mặt phải một trăm đồng bạc, lại còn

cau, còn r ợu … cả c ới nữa thì mất đến cứng hai

Trang 27

2) Giải thích nghĩa của các trợ từ in đậm

trong các câu sau?

c) Tính ra cậu vàng cậu ấy ăn khoẻ hơn cả tôi,

trạng thái nhất định nh thể bất chấp mọi

điều kiện Nhấn mạnh một việc lặp đi lặp

lại

Trang 29

3) Chỉ ra các thán từ trong các câu d ới đây

a) Đột nhiên lão bảo tôi:

- Này ! Thằng cháu nhà tôi, đến một năm nay,

chẳng có giấy má gì đấy, ông giáo ạ !

à ! Thì ra lão đang nghĩ đến thằng con lão

 Thán từ : này, à

về nuôi, định để đến lúc c ới vợ thì giết thịt…

ấy ! Sự đời lại cứ th ờng nh vậy đấy Ng ời ta định

rồi chẳng bao giờ ng ời ta làm đ ợc.

Thán từ: ấy

Trang 30

3) Chỉ ra các thán từ trong các câu d ới đây

d) Chao ôi ! đối với những ng ời ở quanh ta nếu ta

không cố tìm mà hiểu họ, thì ta chỉ thấy họ gàn dở, ngu ngốc, bần tiện, xấu xa, bỉ ổi … toàn những cớ

Trang 32

4) Các thán từ in đậm trong các câu sau bộc lộ cảm xúc gì ?

a) Chuột Cống chùi bộ râu và gọi đám bộ hạ : Kìa chúng mày đâu, xem thằng nồi đồng hôm nay có gì chén đ ợc không?

Lũ chuột bò lên chạn, leo lên bác Nồi đồng

Năm sáu thằng xúm lạihúc mõm vào, cố mãi mới lật đ ợc cái vung nồi ra “Ha ha ! Cơm nguội ! Lại

có một bát cá kho ! Cá rô kho khế : vừa dừ vừa

thơm Chít chít, anh em ơi, lại đánh chén đi thôi !”

Thán từ ha ha bộc lộ cảm xúc khoái chí

Trang 33

4) Các thán từ in đậm trong các câu sau bộc lộ cảm xúc

?

Bác nồi đồng run nh cầy sấy :“ Bùng boong ái

ái ! Lạy các cậu, các ông , ăn thì ăn, nh ng đừng

đánh đổ tôi xuống đất Cái chạn cao thế này, tôi ngã xuống không vỡ cũng bẹp chết mất !”

 Thán từ ái ái : bộc lộ cảm xúc, thái độ khó chịu,

đau đớn đột ngột do tác động của sự vật hiện t ợng từ bên ngoài đến  đau đớn, van xin

c) Than ôi ! Thời oanh liệt nay còn đâu ?

 Than ôi : Bộc lộ cảm xúc buồn bã , nuối tiếc.

Trang 35

5) - §Æt n¨m c©u víi n¨m trî tõ kh¸c nhau

Trang 36

Cñng cè

- ThÕ nµo lµ trî tõ, th¸n tõ ?

- §Æt hai c©u cã dïng trî tõ vµ th¸n tõ ?

Trang 37

4 ChuÈn bÞ bµi t×nh th¸i tõ

- §äc tr íc, tr¶ lêi c¸c c©u hái vµ

bµi tËp trong SGK

Ngày đăng: 18/02/2021, 13:11

w