C¸ch thøc tiÕn hµnh - Phương pháp đàm thoại, tích hợp.. §Ých thÞ lµ nã råi.[r]
Trang 1Giáo án Ngữ Văn lớp 8
-15-
Soạn:
Tiếng Việt
trợ từ, thán từ
A Mục tiêu
- Kỹ năng : - Sử dụng 2 loại từ phù hợp với tình huống giao tiếp
B Chuẩn bị
- GV: SGK, SGV, TLTK, giáo án, bảng phụ
C Cách thức tiến hành
- 5 67 pháp đàm thoại, tích hợp
D Tiến trình
I- ổn định tổ chức (1’)
II- Kiểm tra bài cũ (5’)
? Em hiểu 6 thế nào về từ ngữ địa " 67 và biệt ngữ xã hội? Cách dùng? Tìm 5 từ
địa " 67 và 5 từ biệt nghĩa xã hội?
* Đáp án: Ghi nhớ (57,58) + Vở ghi
III- Bài mới (30’)
Hoạt động 1
* GV treo bảng phụ ( 3 VD sgk) + Các VD sau:
a Ngay cả cậu không tin mình 6D
b Chính bạn nói với tôi 6 vậy
c Đích thị là nó rồi
d Tôi thì tôi xin chịu
?) 3 câu đầu nghĩa có khác nhau không? Vì sao có sự
khác nhau đó?
- C1: thông báo một sự việc khách quan
- C2, 3: thông báo một sự việc khách quan + thông
báo chủ quan (nhấn mạnh sự việc nhiều – ít) Các câu
khác: chỉ đối 67<
?) Các từ gạch chân đi kèm với TN nào trong câu và
biểu thị thái độ gì của 6a nói đối với sự việc?
- Thái độ nhấn mạnh hoặc đánh giá sự vật, sự viêc
?) Những từ dùng 6 trên gọi là trợ từ Vậy em hiểu
6 thế nào là trợ từ?
- 3 HS phát biểu -> 1 HS đọc ghi nhớ
*GV nêu VD 6 ý
Hiện 6 chuyển loại:
- chính ( nhân vật chính) -> Trợ từ
- Những ( những chiếc bàn) -> 6 từ
- Có ( có vở) -> Đại từ
* GV treo bảng phụ -> HS đọc VD
?) Các từ gạch chân có tác dụng gì? Biểu thị ý gì?
- Này -> gây sự chú ý của 6a đối thoại
I Trợ từ
1 Ví dụ: SGK
2 Nhận xét
- Những, có,chính,ngay (cả), thì -> biểu thị thái độ, đánh giá sự vật, sự việc
* 26 ý:
- Trợ từ không dùng *6 đối lập làm câu hoặc thành phần câu, cụm từ
- Trợ từ 6a do các từ loại khác chuyển thành
II Thán từ
1 Ví dụ: SGK
Lop8.net
Trang 2Giáo án Ngữ Văn lớp 8
-16- - a -> thái độ tức giận ( có khi là vui mừng) - Vâng -> thái độ lễ hép, tỏ ý nghe theo -> bộc lô thái độ, tình cảm
?) Nhận xét gì về vị trì 6% các từ đó? - Đứng đầu câu ?) Lựa chọn câu trả lời đúng ( BT 2-69)? - a, d *GV: ở VD (b) : thành phần biệt lập của câu ( không có quan hệ ngữ pháp với các thành phần khác ) ?) Em hiểu thế nào là thán từ? - 2 HS phát biểu ?) Từ khái niệm trên, hãy phân loại thán từ? VD? - 2 loại -> bộc lộ tình cảm, cảm xúc: a, ái, ơ, ôi
-> gọi đáp: này, ơi, vâng, dạ
- HS đọc ghi nhớ - Này -> gây chú ý - A -> thái độ tức giận - Vâng -> thái độ lễ phép 2 Nhận xét - Bộc lộ tình cảm, gọi đáp - Đứng đầu câu hoặc câu đặc biệt - 2 loại thán từ 3 Ghi nhớ: SGK ( 70) Hoạt động 2 - HS làm miệng II Luyện tập 1 Bài tập 1 (70) - Trợ từ : a, c, g, i - HS thảo luận nhóm -> trình bày - HS làm miệng (hoặc lên bảng) - HS trả lời miệng - 2 HS lên bảng 2 Bài tập 2 (70) - lấy: không có - Nguyên: chỉ kể riêng ( tiền) - đến: quá vô lý - cả: quá mức bình 6a - cứ : nhấn mạnh 1 việc lặp lại 3 Bài tập 3 (70) a này, à d chao ôi b ấy e hỡi ơi c vâng 4 Bài tập 4 (50) a - Ha ha: khoái chí - ái ái: tỏ ý van xin b Than ôi: ý nuối tiếc 5 Bài tập 5 (50) - Mẫu: A! Mẹ đã về IV Củng cố (2’): - GV hệ thống hoá kiến thức của bài Hướng dẫn về nhà (2’) - Học bài, hoàn thành BT 5, 6 (71) - Chuẩn bị: Tình thía từ Tìm VD minh hoạ ( Trả lời câu hỏi, tìm hiểu) V Rút kinh nghiệm ………
………
………
-&0& -Lop8.net