nói đầuCuổn Bàỉ ta p C ông nghệ Đ iên hoá ra đờỉ nhằm がúp sữih vién ngành Hoá học、đặc biệt là ngành Công nghệ Điện hoá và Luyện lũm màu có 化êm điểu kiện để học tập và nghiên cứư các giáo
Trang 2TRAN MINH HOÀNG
TRƯƠNG NGOC LIÊN
B ん な p
C Ô N G N G H Ê Đ I 巨 N H O Á
N H入 XƯ Â T BẢN K H O A HỌC V入 K Ỹ T H U Ậ T
HÀ NỘI
Trang 3Chiu trách nhiệm xuất bản
目lèn tập
PGん Tん T ộ 已ĂNG Hん NGUY巨N KIM ANH
In 500 cuốn khổ M ,5x20、5 cm tại Nhà in KHCN
Số quyをかnh xuな bàn パ -2007/ CXB / 65-02/KHKT Ngày 18 の弓/2007
In xong nộp lưu chiểu quý 11 / 2007
Trang 4nói đầu
Cuổn Bàỉ ta p C ông nghệ Đ iên hoá ra đờỉ
nhằm がúp sữih vién ngành Hoá học、đặc biệt là ngành Công nghệ Điện hoá và Luyện lũm màu có 化êm điểu kiện để học tập và nghiên cứư các giáo trình chuyên ngành mà minh theo học được kỳ lưỡng và sâu sắc hơn
Cuốn 区ài tặp cỏng n召hệ Điện hoá này được bién soạn trong quá Irinh giang dạy của các tác giả và biên かch thêm thi?o tài Hệu của V.N Flerov và được chia thành 7 chương như sau :
- Công thức tính toán trong Công nghệ Điện hoá;
* Điện phân thoát kim loại;
- Mạ điện;
- Điện phãn khòng thoát kim loại;
- Điện phân mỏi trường nóng chảy;
- Nguốn điện hoá học:
- An mòn và bảo vệ kim loại
Moi chương đểu trinh bày nhiểu bài tập giẳi sẵn ỉàm mẫu và một số bài tập tự gぶ1 cùn召 với đáp số của chúng để sinh viên tiện kiểm tra,đối chiếu với các kết quả Unh toán của mình
Phần phụ lục ơ cuối sách giúp người học tra cứu được 化liặn !ƠI nhửng số liệu cần 化iết nhấいのng khi làm bài tập
Sach chac chắn còn nhíểu thiếu sóし rất mong được độc 召ほ phê binh và góp 0
Các 1ろc gỉá
Trang 5Công suất rièng theo thể ti'ch
c 己ng suất riéng theo trọng lượng
Cường độ dòng điện
Diện tích bề mặt
Dung lượng rieng nguồn điện
化 ọo 化ể ti'chDung lượng rièng nguồn điện
theo trọng lượng Dung lượng rièng c 日a vật chất
Điện áp
Điện dung
Điện dung lớp kép
Điện lượng けung lượnが lý 化uyを
Điện lượng (dung lượng) thực tế
已iện 化ế điện cực
Điện thế điện cực tiéu chuẩn
Điện thế phân huỷ
w , kW W/I w/kg
mん ん kAem‘ dm‘,打Ah/I
Ah/kgAh/g
AhAh
Q/cmmmHg
4
Trang 6kcal/kg
a Vcm ^
r \c m 2 迅 g
q g/Ah, mg/c dig
ca レ mol cal/°C.mol)C.mol
Đư日ng lượng điện hoá
Đương lượng gam
Hệ số dẫn điện (phụ thuộc nhiệt độ)
Hiệu suất vật chat
Hiệu suất dòng điện
Hiệu suất nâng lượng
Hiệu suất cấp d白ng điện
Hiệu suất cấp nさng lượng
theo trọng lượngNhiệt độ
Trang 7Nhiệt hàm
Nhiệt lượng
Nhịp xuằít [hung (ろ化iét か lự が ng,
t)á n tự (ĩộ n ^Nồng (Jộ dung かか diện がお
Thời gian công nghệ
Thời gian làm việc bình điện phân
がが1.mol/しiorvがしがI
A
phần
じみソg/AhkWh/m"
ca レ mol
s ph h phần, % mmお,mた m/h
g kg ’
み kgg化
6
Trang 8Chưけn g 1
CÒNG THỨC TÍNH TOÁN TRONG
CÔNG NGHÈ ĐIỆN HOÁ
Đư ơ n 呂 lượng đ i ệ れ hoá
Đươ 打 g Jượng ロ lẹn hoá ự 1を]ượn 呂 vật chảt jý th u, 、む cần tham gia vào quá trìu h diẹn hoa k h i thồng qua 1, 1 nh điện pWân một dơn vỊ diện lưựng
Đương lưクng diện hoa thưồng biếu dien bàng gỉAh
hay mがc
Tính dương ]ưか巧 điện hoá dựa trèn <]ịnh luật
F a ra d a y :
trong đó A/ - trọng lượng phân tử của chất phẨn ứng 化oặc
A - trọng iượng nguyên từ-gam của 打ó);
ミ 一 so điện tử tham gia phản ứn もtư けng ứn 呂 V.が
số Faraday tham gia vào viẹc biế打 đổi diện hoá một mo] (hay một nguyêれ tử-gam) vAt chất::
ド- sốFa兩 ay bàng 2も8 Ah (hoぉ 9ぉ 00 c).Nếu 9 l:ính bằng mがc 化i công 化 化 tín h sè la :
Trang 9T ín h lượng ch ấ t phản ứ打g theo đưdng lượng điện hoá
打ó được dùng cho m ọi lo ạ i quá trìn h phản 甘ng điệ】]h o á
í : quá trìn h cai:ot th o á t k im lo ạ i,th oát k h í : quá ano t hoà ta n k im loạũ th o á t sản phẩm oxy hoá anoむcác quá trìn h diẹ打 hoá không け〇 ra pha m ill,đương lượng mẹn hoá của cùng m ột chấl có thể khác n ha u tu ỳ theo loại phản ứng diện hoá mà nó tham gia V í dụ đôi vổi dung dịch đổng sunfaしớ đáy đổng có hoá trị hai, đương lượng điện hoá cua nó là 1.185 がA h ‘ càn đổ*i với dung dわh đồng xyanua th ì đồn呂 ỏ dây lạ i có hoá t ậ
m ộ t、đưけng lượng diện hoá của đổng lốn gấp đろしlức bằng 2,37 g/Ah
K h i cỉiện phân N aC l cho clo thoảt ra い‘én ar、oし
N a C l + H o -y N aO H + 1/2 H , + 1/2 C k ± e cần 1 Faraday dể phán l)uý 1 mol N a C l、tứ c2 ニ1 , Khi (liểu chế hypocìorけ cán z = 2 :
V í dụ : Phán ứng tong tro n p acquy chì là
Trang 10も1ぶぃ1 = ^ |し.ド, , | /ド = 9 8,1 / 2 6 , 8 ニ 3‘6 6 が‘八11
qu2 〇 ニ Aも,山 / ド ニ 1 8, 0/ 26 9 = 0,672 が八h
Trong lươn 良 ly th u y é t c h ã t p h a n ưng
Đe いnh lượng lý ih u v ẽ t 各ぃ chất tham がa phandiện hoá chi viẹc nh
với lượng điện đã đi
dương lượtìg điộn chất đó
^り ろì I r è n しỷ đo : có phản ứng phụ diọn hoá Xíiy
ra song song VỚI phản úng chính (như phan ứng thoát hydro tré n ca to l tro n g qưる trìn h diẹn p hるn diểu rh ế Inm loại hay quá trìn h mạ điộn), hay sán phẩm catol và anot phan ứng Vが nhau (như kiem và clo tác dụng Vか nhau tro n g bình diện phân dung dịch M aCl)、hoặc cnẹr
d ụn g với dưng dịch (như ano t M g lự hoà tan tron g
diện mage) hoặc có h巧n tưỢng ngan mạch giữa các (ĩiện vái nhau
むがM sw aí dònぞな【 ẹn uà
が d u nぞ cAぶf A o ạ í なọnぶ
Mức- dộ chênh lệch g iなa lượng chất phản ứng thực tế
ぶ" và lưクng ch ấ t phản ứng lý th u y ế t 复u tín h theo đ ịn h ]uAl
F a r过day được gọi là &がw Si/aí dòなぞ azẹなパ đô'i vổi các bh、h diện phân hoặc gọi là so sử 凡ぞ c片a / 片oạí cíộれ さ にd ルバvới các nguỗn điện hoá học, Các đại lưりng này だnh theo
p hầ n tră m (%)、ưoi k h i còn lín h bằng sò' phần đけn v ị :
9
Trang 11D u n g lượn 径 c ủ a n g u ồ れ过 iện h o á hoc
D】ện lượng 9 tốỉ đa mà m ột n区uỗ円凸lẹ打 hoá học (N日H H ) có thể cu打g c;ip chính là dung lượng điện cùa nó
D u ng liíỢng け 化u yみ な、đưỢc liính 化eo (iịn h lu ậ t Fai acJay
D u円g lượ打g thực tế Ọ i , l à diện lượn邑 th u được bằ打g cách
过 0 lường thực tế (phóng ngay sau n ạp,không qua bao quản)
了ự p A ổ nぞ đ íệ /i
Dung lượng thực te giam dSn theo thけ1 gian bảo quản
みhông làm việc) do N Đ H H tự phón良 điệ])‘ Đ ại lượng tự phón邑 diện G được tín h I s江u
tro n g 过ó g , _ dung lượng thực le của N Đ H H sau bảo quản;
r 一 then gian bảo quản (ngàVi th á打g, năm) khônglàm việc
D u n g ỉượng r iê n g c ủ a N Đ H H
D u n邑lượng riêng của N Đ H H là tý sô'gi日a dung lượng
化 が l:ê vóỉi trọ n g lượng hav thể tích của N Đ H H か :
(10)
10
Trang 12D ung lượng riê n g và nàng lượng riê n g
quan hệ vói nhau như sau :
so sánh d un g lượng riê n g và nảng lưクng n e n g cưa các hệ
th ô n区 hay Idèu loại N Đ H H khác n h a u cần p h a i áp dụng chế dộ pAóng đが,í neư c /iu ẩ打 đá quy đ ịn h sS打
Côn 呂 s u ấ t r i é a 色 Cĩla N Đ in i
Công suâit r iおg w của N Đ H H là còng suâi't có 化ể th u dược Lừ m ột đơn vị trọ n g lượ打g hay m ột かn v ị the tích của một N Đ H H k h i cho phóng điện tro n g m ột th ò i おan nhâ*'t
Trang 13Đ ie n í/ic c á n ỏ幻巧な c iỉa đ ic n CI/C
Đ iộn th ế cán bang がパ,của điện cực là ホện the cua diện rực 】úc chưa phân t、ực (không làm viẹc, / ニ 0) nain cãn bằng th u ậ n nghịch với dung dịch
t)巧 n th ế cân ba 打区が b cua m ột so chẹn cực (như Cu tro n g dung dịch CuSO i nong dộ tru n g hình) cỏ the xác đ ịn h trực tiep bằng cách đo p o te n tio m户 し
Dおn the cân bằ nだがb của nhieu điện cực khác do dễ xảy ra các phản ửng phụ (như Zn Iro n g H-jS〇i dさ b ị hòà tan: h ay N i đỗ th u động tro n g dung dịch NiSO , ‘ •)phải xác
d ịn h がH, bằng cách tín h theo p h ií け ng いう nh Nern な :
供!》 = 机> + (がて/ z の.In い… / んrd) じか
かong đó が〇 - diên the chẹn cue いêu c h u a n 、V (tra bang):
12
Trang 14th ậ p phâ n sを dưọcp h ưけng trìn h N e rn s t 打hư sau :
トhẹu sỏ' điệ打 Ih ế cân băng 丘cb trè n các: be cuẹn phân
và s白c điện động 及, 4<1 tro n臣 các nguổn điện hoá học lá hiẹu
が お 日â rác diện th ế ぶện cực cân bang của hệ dó (kh ô n呂 nẽn nhầm lẫ n với điộn th ế phân h u ỷ của ch a i ロ)ọ打 giâ】 ):
ンsdd
(24)(25)
Trang 15Vì jEsdd ろ るy ddợc cĩịnh nghĩa là hiệu so cua các 过iện
th ế đo trên ぐác cực lúc N Đ H H không làm việc nê打 có thể sẽ
k h ô n呂 hoàn toàn Lrùng khớp vớí hiệu sô' điộn th ế điện cực
toán lý th u y ế t vì có phfm ứng ph ụ như dã noi d
n a n g むe ii ron r ie nぞ t d
í / í每u s u đ í n ă n g / i / (かIさ
H iệu sô' điện th ế cミn bang Eぐb dược dùng đê tm h ぶ 卽
íổn r け — rig iheo l い híí\Ểt W|t và 片岭w suaí nân各
Wit ニ も b / g
にか(27)いイけ、g đỏ Vb —过iện th ế bể もện phfm, V;
y — hiộu suất dò打g điệ n,% ;
D け n năng tíỀu ừm rieng theo thực té
Đ iệ n t h ế b ể đ iệ n ph& n
Điện Lhế bể diện phân V^b kh ỉ làm việc luòn lớn hon
s ぐb do phải ke đ も)cá じ dạí lượng phân cực catot ル ph ろ:ực anot 7* va tổn th ấ t diện th ế tro n巨 dung dịch cùng như
ạ i các ucp điểm
-h+O h-O c)パ が ’
- điện 化ろ Omtro n g dó 巧’ và J
Trang 16Đ iệ n th ế của N Đ H H lúc phóng ciiện Vp ngược lạ i luòn
bé hơn sức 过iện động £ sル1 • nguyên nhân vẫri là do phân cực và diện th ế rơ i như đã nỏi ỏ (2 6 ):
Trang 17r ị so bang
Cóc /là m só n /u ệ / d ó /i复 íれI/Ờ打ぞ d ù nぞ
Các tín h toán dựa trê n các nguyển tắc n h iệ t động g iロ vai trò quan trọ n g tro n g các t í ĩih toán diện hoá Ba phương trìn h n h iệ t (lộng được dùng nhieu tro n g tín h toán ホện hoá
化 :T lìế n h iệ t dộng G 化 bs h ay 打 âng lượng が do G ỏ áp suất kh ô n邑 đổi; E n ta n p i が và E n tro p i s
Bíêh thiên t h ế nhiệt động AG
nào 过ó bang con臣 h扫u ích cực đại An
tro n g một
Neu công h曰u ích cực đại này được thực h巧n ba打g
m ột quá trìn h diẹn hoá th ì từ Amcx cho phép tín h 过ược sưc diện 过ộng £ ( là bnẹu sô' các điện the điện cực cân bằng) こ
Bìen th ie n Ihe n h iệ t 过ộng tro n g m ột quá trìn h điện hoá tự xay ra b ằ n邑 tổng các th ế n h iẹ t độn邑 của các chai cuõì AGc かừ đi tổng các the n h iẹ t dộ打g cua các ch a i dầu
Trang 18おh 化お礼 erưなれp i A // cáa phả n ửng được lấ y báng
h iệ u 过ng n h iệ t phả打 ứng - Ột của m ột m ol chất phả打过 ng
tạ i áp suất kh ô n g đối (như打g ngưỢc d ấ u ) :
n h iệ t độ打g n à y có quan hệ với n h a u như sau
なong dó T — n h iệ t <íộ tu y ệ t đôl,K
Theo phư け ng trìn h G 化 bs - H e lm h o lた :
(37) quá trìn h
a hàm so
巧が
Trang 19けnh được hệ sô' nhiệt độ của sức điện dộng ろ丘/ろ了 cúa hệđiện huá か か à ngư か: l ạ i ) :
^-r T.ỎE / dT T.ÕE / ÔT
けみ
(44)
Nhi c f p h ả n ứng
N hióu quá trìn h diện hoá chSn ra tro n g khoảng n h iệ t
dụ r/ú t、VP tử t là có độ cân bằng rấ t cao gぶa lượng n h iệ t
í hu và lượng n h iệ t máít Để 比お't lậ p cãn bàn 巨 n h iệ t cho một hệ chện ho立 nào dó trưか tièn cần xác đ ịn h đúng lượng
n h iệ t toà ra tro n g b ìn h điện phân k h i 比ろng dòng ぶện đi
Trang 20tro n g đó Qt" - h iệ u ứng n h iộ t của các quá trìn h hoá hợc
đお vói tioàn bộ lượ打邑 ch ấ t Lham gia phản ứ打邑 k h í có dòng điện / đ ĩ qua tro n g t h ơ i目ia n r
Nếu hệ ch i xảy ra m ột qưá t r in h hoá học vóỉí h iệ u suat
巧 ニ10が ; ,í h i : ‘
trong <ló も - hiệu ứng nhiệt phản ứnも c a l/m o l[がm しス2ル
n — sổ mol chất tham gia phản ứng :
tro打g đó z - số điện tử tham おa phản ứng.
Trang 21x ế u hiệu suềít íiòng 过 iện が không phái là 100% và nguyên nhân cưa nó không ph ả i là do m ột quá trìn h điện lioá nào dó xảy ra song song vối quá t r ì打h c h ín h ,mà do cảc
んìn phẩm catot và a打ot tương tác vói 打hau hay sản phrtm này phản ứng t : r è n đ i ệ n c ự c t : r ỏ t h à n h c h ấ t b a n d ầ u ( ỏ t h ế
いhán cực khác)、thì
化 = 0 ぶG0/ r ( V - Qt ぶ / 2ん06ぶ ,k c a l巧3)
tron g dỏ バ だ 打h theo số phSn đơn vị
K h i có diễn ra nhiều quá trìn h aiẹn hoá song song thì cần p h a iけ打h nるng lượng c化u ton cho tấ t cả các quá trìn h biến đcn 打oá học xảy ra tro n g hệ :
Q j ニ 0 ぶ60た が - がTが / 2ん06 ぶ,
- Q ' V i " / 2え06.Z,’ - …),k c a l 巧 4)tro n g đo Q ,t > お- ,之,一cua qua trin h điẹn hoa th ư nhat::
Q "t ,が,,,2" - của quá t:rmh 过 iện hoá 化ứ hai …
Theo (3 か が !:hể 化 ay Q tbằng - A//
Phươn呂 tr in h can bàn吕 n h iẹ t k h i ap dụng kh a i mẹm
íたế p /iầ n 片 な/uが一狂T th ì có the bien đổi th à n h :
方T = Qt/ 23,06z = - z ぶ /23,062 ,V (55)Lúc đo :
Trang 22Các công thức tính toán trong mạ điện
でí巧れcれiew d à :y /ớタm ạ :
s = D q v H l d ,|im 巧の
か0打g (ỉó D - m ậ t độ dòng ホ か A/m2、mA7cm2、A/m。
ọ - 过 ưづng lượng <ỉiộn h o á , g / A h , m l/A h かhụ
Trang 24Công thức tính ăn mòn và bảo vệ kim loại
loại 化n
Trang 25£)iệ7i í化 章 n cực c a n 6ằ n島 c ù a p /iả n か!ぞも化lỈT io n ザ
H+ + e < ^ 1の も
タ立= - 0,059 pH - 0’030 お Ph 2 が9)tro n巨 đó Ph 2 - ap suất n en g phan cua k h í hydro も
£ )ic n tれe đ ic n CI/C ca n òa 凡复 cua p れa n W71各み/u/coqy
Trang 26C7iỉ/yé ’/i 打ぞuyé/i fi> p化ぶn «aなぞ
p h ầ n t r ă m t r ọ n g lư ơ n g n giiyên t ố bền vớỉ &n
姑化 ọng lượng ニ打• Ab知 1 0 0 / [打‘A b如 + (8 - n)A"知] けか
tro n g đó 打 一số nguyên tử cùa k im loại bền V が àn mòn; Aben — れọng lượng n邑uyen tử cua k im lo ai bẽn ă打 mon; A^en - tro n g l ưロng n臣uyen tử cua k im …a i nẻn
25
Trang 27がを sốÍẩÍc d u n 巧 6ảo r ぞ z c« a c /iấ í lire cれê'
- k hかlượ打邑 n e n邑 cua 0 のt h a y cua k im lo ạ i,径/cm3;
^Me - れọng lượ打g nguyên tư cua k im lo ạ i,g (phụ lục 1);
n - chỉ sô' của k im lo a ị tro打臣 oxれ
公iéVi íAおn ndwぞ /i/ợ n复 íự do
c 立 a p h ả n ứ n g oxy hoá k im loạù
Trang 28Chương 2
ĐIỆN PHÂN THOÁT KIM LOẠI
ƠHUỶĐIỆN LUYỆN KIM)
Bài tập giảỉ sẵn
2 ‘ 1, M ột xưỏn呂 tin h lu yệ n đồng có 打ãng suất đốn呂 catot 150 000 tấ n /nるm (bao 呂Ồm cả lượng đổ打g th u 过ược từ các bể tá i s,nh) T h ờ i 良ia打 diệ打 phân thực sự của bể bằng
ニ 0,目5 ‘ H iộu suất dò打g ぶện catot của おng / / = 9 4〇/〇.日iện 1:hế tru n g b ìn h tĩ*ên mが bể Vh = 0,30 V,N邑uồn điện m ột
chおư của xưởng 过ù打g loại có điện th ế ra V^n = 280 V
c ầ打 bao n hおu bế Im h luyện đồng và bể ta i sinh dung dịch có phụ tả i diện 化 / ニ10 000 A đế かang いho xưởng, Cầ打 bao nhiê u dáy chuyển gồm cáご be mac nối tiep
để 曰ap ứng được nãng suất trê n ?
1/ N ã打g suâít 1 ngày đêm
Trang 29ニ 10 0 0 0 2 4 1,1 8 5 0>94/ 1 000 = 2ぉ kgtro n g ao r - thの おan> h :
Ợcu — dương )ượ打g điện hoá của dồng;
Trang 30t:rong đ ó も = 0 ,目0 - hệ số Xむ đến t ổ n化 み ぶ か 化 ろ' じên dây dẫn.
7/ Sô'dây chuySn cần tra n g b ị cho xưởng :
な.I ニ な2/ 灯3 = 68 / 35 = 1,94 だ 2 dây ch u y ể n
2ぶ Đong tin h luỵén thu được băng each điẹ打 kê t tua đống lろn be m ặt các điện cực góc đặt tro円呂 cac be 过ặc biệt, T ín h trọ n g lượng và chieu dày kíp san pham đong k ê t tua trèn đ巧] )cực 邑oc cỏ kich thddc 860 X 860 mm (khon巨ke quai treo), nếu thơi gian điện phân r là 1打呂ày đêm, m ật độ (ỉòng diện catot 7) = 200 A )m j và hiệu suな dòng điện が = 9(5% ?
29
Trang 312ぷ- Do hiệu suất 过òng điện anot thường lớn hりn hiẹu suàt don臣 điẹn catot tron g cac be tin h lu yẹn đong nen nong đọ Cuむ tro n g aung dịch dan dan sẽ vượt qua mức quy
đ in n cho phep Đe khac phục đieu nay, cac xương tm h
lu vệ n dỗng thư ờng láp xen thêm các be tá i s ữ ứ i过ung dịch,tro n g đó dùng ano t k h ò打g tan bàng hỢp k im Pb-Sb D ung dịch qua bể táí sinh nồng độ C uか sẽ おảm đi, còn nồng dộ
しượ打g đồng ta n ra từ anot của bể lành luyện vượt quá lượng 过ọ打g k e l tủ a lên c过tỏt là A = 2%- Xưởng cần tra打g b ị bao nhie u bể ta i sinh dung dịch cCmg là m viẹc VƠI phụ ta i 7
Trang 32しượng đổng đượt’ k 打01 d u 打g dịch sau 24
b目 t a iのnh chicm phan 打ho かong um色 so be cua
6 t hむcon nho hơn n凸a VI th ưづn呂phai thao m ọt
过ịc h ra khoi day chuven tu in lu ven de đieu
p = 1,240 + 0.00942 C r。 、 Q.cm
A ’nh hươn臣 của tạp ch ấ t dến ぶện trd n e n g ク của
du n g かch t í打h như sau : eứ I がI Feこ* tưcmg đương với 1,145 が1 Cừ^、,và cứ 1 が1 KV* tưdng đưヴ打臣 Vが 1.065 g/l
31
Trang 33và h iệ u suất dàng đ iệ n c a to t だr ニ 96% M ặ t th o á円区 d u n g
d ịch tro n g bể là ん2 m2; tốb độ lư u ch uyể n d u n g d ịc h Udd =
Trang 34L ư ợ n呂 nước bay hdi từ 1 bể m ạt dung dịch mH2 〇 ニ1,90 k呂 化(n h iệ t hoá hか i’h ニ 56S kcal/kg- Phán 打h iệ t tổn
th ấ t do bay hdì chiếm 60% tổ n巨lượng n h iệ t tổn th ấ t của bế (chưa kể n h iệ t đì theo d u n g dịch lưu chuyển) Để đun nóng dung かch tư aay be ngưの ta dung hか nươc kho có nh )ệ t hàm toàn phần ニ 64 d K cal/kに nước n区ưng có n h iệ t hàm
í。:7 0 k c a l/k g
-T ín h các hệ so ne u tôn cho 1 tấn aon巨 catoし a) Đ iẹn
打á打臣 đòng m ộ t ch巧u: b) Hcíi nưóc để đun nóng d un g dịch
lư u chuyên; c) Nước ngưng tụ từ hơi của các bểi
/ T ie u ton chẹn năng m ột chiểu cho 1 ta n đồng :
い / V r « 7 ぞI ニ
= 1 0 0 0 0 0,262 , 1 , 1 , 2 0 / 11,37 = 277 k W h / tấ n
33
Trang 35= 0, 702 mVt đổng, sau 1 h của bể :
れong dó /iT = 1 ,2 0 là hệ số Xむ dốn tổn 化ấ t 出ện i:hế tại cácj chỗ hèp xúc trê n dây dẫn,V么 điện th ế cao hdn tron g các bể
tá i sin h dung dịch,
4/ Tổn 化 な riê n g của nước do bay hcíi từ bê :
。り20 = ぃ s / ぞ, ニ
= け 0 4ぶ/1 1 , 73 5/ LưỢn色 n h iệ t J u打 th o á t I
Q \ ニ 0ぶ6 0 / V r ニ
ニ 0,860 10 00(K 0.262 1 = 2 2お kca)/ h 6/ Tổn th ấ t n h iệ t sau 1 h từ bể ra môi trường けheo
过 ề bài bằng 60% tổn 化 な 打 h iệ t do làm b£iy h が nư('化):
= 1, 90 - 1, 2 目が / 0,60 ニ 7目目0 kca l化 ,
7/ N h iệ t lổn th ấ t cúà bể 过ược bù lạ i bằng n h iệ t Ju n
va n h iẹ t cua dung dịch lư u chuyên đưa Víio be co n h iẹ t dọ lân hロn, PhS打 n hが.t tổn thất, cần dược bÍỊ bるng dung ホch
】 ưu chuyên đưa vào là こ
Qt" = QV> - み ,
-= 7560 - 2な õ ニ 5305 kcal化 8/ LưỢng du n g dịch lư u chuyển đưa vào bể phai u :
Trang 36ưdd ニ 2 0 6 0 = 12DDlíưh
さdd ニ Uddd = 1200 •1.23 ニ
9/ h iẹ u so n h iệ t độ cỂ^n có おữa
chuyể打 đưa vào và đung dịch tro n g bể là こ
1475 kg/h lunK dich lưu
こ が "/各がc =
ニ 日 3 0 5 / 1 4 7 5 ‘ 0ぶ55 = 4ぶ 化 10/ N h iẹ t độ của dung dịch đưa vào :
t = + Aí ニ 50 十 4ぶ = 54, 2 〇C 11/ H ơi tiê u tốn để đun nó打g dung かch lư u chuyể 打 :
も = ỘT"’ & / い’h - U =
= 5305 • 1,1 /が が —7 0 ) =
= 10,1日 kg/h,
れong dó も - hệ sỏ' x:é t đến n h iệ t tổn 化 な tro n g hê 化Ống
lư u chuyển dưng dịch,
12/ T iéu tỏ'n hơi riê n g d io 1 tấn sản phẩm :
でh = だJ ぞ1 =
= 10,1 5 / u ,37 = 0,892 t / t dồng
が
Trang 372ぶ Anot dồng dùng dể điện phân tin h luyện 过ỗng
= 1,15) H iệ u suất dòn巨 điện anot が 。ニ 96% (do hiện tượng
Trang 38g A s ニ 各 C w ( p 心 / タ C u ) も =
= 2 7 6 .の,00017 / 0,9935) ‘ 0ぶ5 =
= 3, 07 l〇-■•邑化.16/ T h ò i おan điện phân để As đạit đến nồng が g iか
h ạ n tro n g d u n g dịch ;
= [As3+] ロ/各As ニ
= 3 / 3,07 10—4 ỉ = 4 0 7 ngày が
m-Do th ớ i gian かện phân Tị^-i < nên tạ p ch ấ t N i
q u yế t đ ịn h tốc dộ lư u chuyên dun g cụch cho bể がện phân
Mお k h i nồng độ tạp ch江t chính đạt đến 邑おi hạn (ỏ đây là N i), buộc p h á i th a y mが m ộ t phần dung がch PhSn
Trang 39th ể tích tó'i th iể u cần phお lư u chuyển かong m ột ngày đêm
là :
AUdd = 1 0 0 容 [ が + u ニ
ニ 1 0 0 , 3 , 3 3 l〇-ら 2 4 / 1 8 = 0,44が ん
2.7 T in h luがn bạc 化 hが k im có 化ành phán : Ag 87,5%, Cu 1 2,50 ん A n o t hoà 化打 cả haii cấu tử của hợp
k im ,n hư n g trê n catot chỉ k ế t tủa Ag với hiệu su ấ l dòng điện がc = 1 0 0 〇 ん Để tin h lu y ệ打 ngưお ta dùng bể có phự tà i điện 7 ニ 1000A; dung tích bể む 二 目 目 0 l í t ‘ Bé’ làm việc
gおn đoạn cho đế打 k h í dung かch quá n邑hèo bạc n iかa t hoặc tích lu ỹ quá nhiều đồng, G iới hạ n dưới của hàm lượng hạc t:rong dung (ỉịch [Ag']c ニ 8 巨/!、còn gおi hạn かên của [A呂+]d =
目0 g/1 H àm lượng đồng 化'i đa được phép đạtt đế打 化 [Cu24]c
= 5 5 g/1 Sau k h i dung dịch b ị n臣hèo bạc phải th a y th ế m ột phần bằng dung dịch mới chế tạo theo cách hoà ta n hỢp
k im nが かên vào H N0 3 T h à n h phần dung (ỉịch móii ; [Ag+]m
G iả i
17 Đưけng lượng ぶện hoá các cà'u tủ かong hợp
k im :
38