1. Trang chủ
  2. » Địa lý

SINH 7 TUaN 22 517c7e47e0

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 23,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2. Giaùc quan: tai coù maøng nhó, coù oáng tai ngoaøi, maét coù mi thứ 3. Trình baøy caáu taïo trong cuûa thaèn laèn thích nghi vôùi ñôøi soáng ôû caïn? 2. Caáu taïo phoåi thaèn laèn tie[r]

Trang 1

TỰ HỌC TẠI NHÀ MƠN SINH HỌC 7 TUẦN 22

BÀI 39: CẤU TẠO TRONG CỦA THẰN LẰN

A PHẦN LÝ THUYẾT:

I BỘ XƯƠNG

Bộ xương gồm:

- Xương đầu

- Cột sống có các xương sườn

- Xương đai ( Đai chi trước và đai chi sau )

- Các xương chi ( Chi trước, chi sau )

II CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG

1 Hệ tiêu hóa:

Gồm ống tiêu hóa phân hóa rõ, ruột già có khả năng hấp thụ lại nước.

2 Hệ tuần hoàn- Hô hấp:

a) Hệ tuần hoàn:

Tim 3 ngăn, xuất hiện vách hụt, có 2 vòng tuần hoàn, máu nuôi cơ thể ít pha hơn so với lưỡng cư

b) Hệ hô hấp:

Phổi có nhiều vách ngăn Sự thông khí nhờ cơ liên sườn

3 Hệ bài tiết:

Thận sau, có khả năng hấp thụ nước nên nước tiểu đặc

III THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN

1 Bộ não: Cũng có 5 phần Não trước và tiểu não phát triển.

2 Giác quan: tai có màng nhĩ, có ống tai ngoài, mắt có mi thứ 3.

B PHẦN BÀI TẬP:

1 Trình bày cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn?

2 Cấu tạo phổi thằn lằn tiến hóa hơn ếch là:

A) Khí quản dài hơn

B ) Mũi thông với khoang miệng và thông với phổi

C )Phổi có nhiều túi phổi nhỏ và giàu mao mạch

D) Phổi có nhiều động mạch và tĩnh mạch

3 So sánh bộ xương ếch và thằn lằn, giải thích điểm khác nhau đó?

4 Vì sao thằn lằn phải hấp thu lại nước tiểu?

BÀI 39: ĐA DẠNG ĐẶC ĐIỂM CHUNG LỚP BỊ SÁT

A PHẦN LÝ THUYẾT:

Trang 2

Bị sát cĩ 3 bộ phổ biến: bộ Cĩ vảy, bộ Rùa và bộ Cá Sấu

I CÁC LOÀI KHỦNG LONG

1 Sự ra đời của bò sát: Bò sát cổ hình thành cách đây 280-230 triệu năm

2 Sự phồn thịnh và diệt vong của bò sát

- Thời đại phồn thịnh nhất là thời đại khủng long

-Do điều kiện tự nhiên, do cạnh tranh về thức ăn , nơi ở nên khủng long bị diệt vong chỉ cịn khủng long cỡ nhỏ

II ĐẶC ĐIỂM CHUNG

- Da khô có vảy sừng, có cổ dài, chi yếu, ngắn có vuốt

- Màng nhĩ nằm trong hốc tai, phổi có nhiều vách ngăn

- Tim có vách hụt, máu pha nuôi cơ thể

- Thụ tinh trong, trứng có màng dai , giàu noãn hoàng

- Là động vật biến nhiệt

III VAI TRÒ CỦA BÒ SÁT

- Có ích cho nông nghiệp: Rắn diệt gặm nhấm…

- Làm dược phẩm: Rượu rắn…

- Có giá trị thực phẩm: ba ba…

- Làm sản phẩm mỹ nghệ: Da trăn, vảy đồi mồi…

-Gây độc cho người Mang ve bét truyền bệnh dịch nguy hiểm cho người và gia súc

B PHẦN BÀI TẬP:

1 Giải thích vì sao khủng long bị diệt vong?

2 Nêu đặc điểm chung của bò sát?

3 Nguyên nhân của sự tiêu diệt những loài bò sát cở lớn và khủng long là:

C Do không thích nghi được với điều kiện lạnh đột ngột, thiếu thức ăn

D Do cơ thể quá lớn không có nơi trú rét

C) Bị thú ăn thịt tiêu diệt

D) Tất cả các nguyên nhân trên

TUẦN 23

BÀI 41: LỚP CHIM – CHIM BỒ CÂU

A PHẦN LÝ THUYẾT:

I ĐỜI SỐNG

-Đời sống: sống trên cây, bay giỏi, cĩ tập tính làm tổ Là động vật hằng nhiệt -Sinh sản: thụ tinh trong, trứng cĩ vỏ đá vơi, giàu nỗn hồng Cĩ hiện tượng

ấp trứng, nuơi con bằng sữa diều

II CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN

1 Cấu tạo ngoài

Cấu tạo ngoài của chim thích nghi với đời sống bay:

-Thân hình thoi được phủ bằng lơng vũ nhẹ xốp

Trang 3

-Hàm khơng cĩ rang, cĩ mỏ sừng bao bọc.

-Chi trước biến đổi thành cánh

-Chi sau cĩ bàn chân dài., các ngĩn cĩ vuốt, ba ngĩn trước, một ngĩn sau

-Tuyến phao câu tiết dịch nhờn

2 Di chuyển

Chim có 2 kiểu bay:

- Bay lượn

- Bay vỗ cánh

B PHẦN BÀI TẬP:

1 Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Thân hình ……(1)……….được phủ bằng lơng vũ nhẹ xốp Hàm khơng cĩ…… (2)………, cĩ mỏ sừng bao bọc Chi trước biến đổi thành……(3)………Chi sau cĩ bàn chân dài, các ngĩn chân cĩ vuốt,……(4)………ngĩn trước,……(5)

…………ngĩn sau Tuyến phao câu tiết dịch nhờn Là động vật……(6)……… nhiệt

BÀI 42: CẤU TẠO TRONG CHIM BỒ CÂU

A PHẦN LÝ THUYẾT:

I CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG

1 Tiêu hóa:

- Có diều, dạ dày tuyến, dạ dày cơ

- Tốc độ tiêu hóa cao

2 Tuần hoàn:

- Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn

- Máu nuôi cơ thể giàu oxi (máu đỏ tươi)

3 Hô hấp:

Có hệ thống ống khí thông với phổi

4 Bài tiết và sinh dục:

a) Bài tiết:

- Thận sau

- Không có bóng đái

b) Sinh dục:

- Con đực: 1 đội tinh hoàn

- Con cái: Buồng trứng trái phatù triển

- Thụ tinh trong, đẻ và ấp trứng

II THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN

1 Thần kinh:

Bộ não phát triển : não trước, não giữa, tiểu não

2 Giác quan:

Trang 4

- Mắt tinh có mí thứ 3 mỏng

- Tai có ống tai ngoài

B PHẦN BÀI TẬP:

1 Hệ hô hấp chim bồ câu gồm: ( biết)

A Khí quản và 9túi khí B Khí quản,2phế quản và 9túi khí

C Khí quản,2phế quản và 2lá phổi D Hai lá phổi và 9 túi khí

2 Máu từ các cơ quan về tim và từ tim đến phổi là máu:( biết)

A Đỏ tươi B.đỏ thẫm C.màu giàu ôxi D máu pha

2 So sánh cấu tạo trong của chim với thằn lằn?( hiểu)

3 Giải thích vì sao hệ tiêu hóa chim bồ câu lại tiến hóa hơn thằn lằn?

TUẦN 24

BÀI 43: THỰC HÀNH QUAN SÁT BỘ XƯƠNG MẪU MỖ CHIM BỒ CÂU.

(HỌC SINH QUAN SÁT BỘ XƯƠNG TRONG SGK)

BÀI 44: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP CHIM

A PHẦN LÝ THUYẾT:

I CÁC NHÓM CHIM

Lớp chim rất đa dạng:

1.Nhóm chim chạy: Không biết bay,chỉ biết chạy

-Cánh ngắn ,yếu

-Chân cao,to,khỏe,có 2-3 ngón

2 Nhóm chim bơi: chỉ biết bơi

-Cánh dài ,khỏe

-Có lông nhỏ ngắn,dày,không thấm nước

-Chân ngắn,4 ngón có màng bơi

3 Nhóm chim bay: có thể bơi ,chạy, bay

-Cánh phát triển

-Chân 4 ngón

II ĐẶC ĐIỂM CHUNG

- Mình có lông vũ bao phủ

- Chi trước biến đổi thành cánh

- Có mỏ sừng

- Phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia vào hô hấp

- Tim có 4 ngăn, máu đỏ tươi nuôi cơ thể

- Động vật hằng nhiệt

- Trứng lớn, có vỏ đá vôi, được ấp nở ra con nhờ thân nhiệt của chim bố mẹ

III VAI TRÒ CỦA CHIM

1 Lợi ích

Trang 5

- Chim có ích nông nghiệp: Aên sâu bọ và gặm nhấm và giúp cây thụ phấn vá phát tán

- Chim cung cấp thực phẩm: Thịt trứng

- Các lợi ích khác: làm cảnh, làm chăn, làm đệm, đồ trang trí, phục vụ du lịch, huấn luyện để săn mồi

1 Có hại:

- Chim ăn quả, ăn hạt, ăn cá

- Là động vật trung gian truyền bệnh

B PHẦN BÀI TẬP:

1 Cho biết đặc điểm chung và vai trò của chim?

2 Những câu nào dưới đây nói sai về chim cánh cụt:

A.Chim hoàn toàn không biết

bay

B.Đi lại rất giỏi trên cạn

C.Chân ngắn, 4 ngón, có màng

bơi

D.Cánh dài khỏe, lông không

thấm nước

Trang 6

3 Giải thích vì sao chim có vai trò phát tán cây rừng?

TUẦN 25

BÀI 45: THỰC HÀNH: XEM BĂNG HÌNH VỀ ĐỜI SỐNG VÀ TẬP TÍNH CỦA

CHIM.

https://www.youtube.com/watch?v=pSOtCrpdVIQ

BÀI 46: LỚP THÚ – THỎ

A PHẦN LÝ THUYẾT:

I ĐỜI SỐNG:

1.Đời sống của thỏ

- Trong tự nhiên, thỏ sống ở ven rừng, trong các bụi rậm

-Thỏ cĩ tập tính đào hang,ẩn náu trong bụi rậm.

- Thỏ kiếm ăn vào buổi chiều hay ban đêm

-Là động vật hằng nhiệt

2 Hình thức sinh sản của thỏ.

-Thụ tinh trong

-Cĩ hiện tượng nhau thai và nuơi con bằng sữa mẹ

II CẤU TẠO NGỒI VÀ SỰ DI CHUYỂN

1 Cấu tạo ngoài

- Bợ lơng mao dày xớp giúp giữ nhiệt và che chở cho cơ thể.

-Chi đều có vuớt:

+Chi trước ngắn: đào hang,di chuyển

+Chi sau dài ,khỏe bật nhảy xa

-Giác quan:

+Mũi tinh và lơng xúc giác nhạy thích nghi thăm dị thức ăn hoặc mơi trường

+Tai thính, vành tai lớn ,cử đợng : định hướng âm thanh,phát hiện sớm kẻ thu

2 Sự di chuyển : thỏ di chuyển bằng cách bật nhảy xa ( nhảy đờng thời 2 chân)

B PHẦN BÀI TẬP:

1.Hiện tượng đẻ con cĩ nhau thai được gọi là hiện tượng?

a.Thai sinh b Đẻ con c Nuơi con bằng sữa mẹ.D Đẻ trứng

2 Chi trước của thỏ ngắn và cĩ vuốt dung để:

a.Đào hang b Bật nhảy xa c.Định hướng đi d Phát hiện mồi

3 Cấu tạo ngồi của thỏ thích nghi với đời sống như thế nào ?

Trang 7

2 So sánh kiểu bay vỗ cánh với kiểu bay lượn?

Ngày đăng: 18/02/2021, 10:43

w