và kết hợp các kiểu câu trong văn nghị luận - Kết hợp một số kiểu câu trong đoạn, trong bài để tạo nên giọng điệu linh hoạt, biểu hiện cảm xúc. - Sử dụng các phép tu từ cú pháp để tạo [r]
Trang 1Tiết 84
DIỄN ĐẠT TRONG VĂN NGHỊ LUẬN
Trang 2Đoạn 1 Đoạn 2
- Chúng ta hẳn ai cũng nghe
nói về… - …chúng ta không thể không nhắc tới
- …trong lúc nhàn rỗi … - …trong những thời khắc hiếm
hoi - được thanh nhàn bất đắc dĩ…
- Bác vốn chẳng thích làm
thơ… - Thơ không phải là mục đích cao nhất của
- …Vẻ đẹp lung linh - Những vần thơ vang lên…của
nhà tù.
- Vẻ đẹp ấy thể hiện rõ trong
các bài thơ… - …Là những thi phẩm tiêu biểu cho tinh thần đó.
I Tìm hiểu cách sử dụng từ ngữ trong văn
Trang 3I Tìm hiểu cách sử dụng từ ngữ trong văn nghị
- Dùng nhiều từ thay thế cho
danh từ Hồ Chí Minh (Bác, Người,
Người chiến sĩ cách mạng, )
- Trích thơ minh hoạ phù hợp
- Ngôn ngữ lập luận trong sáng, có
cảm xúc.
Đoạn 2: Cách diễn đạt chính xác, hấp dẫn hơn:
- Dùng nhiều từ thay thế cho
danh từ Hồ Chí Minh (Bác, Người,
Người chiến sĩ cách mạng, )
- Trích thơ minh hoạ phù hợp
- Ngôn ngữ lập luận trong sáng, có
cảm xúc.
Trang 52 Tìm hiểu ví dụ 2 a) Các từ ngữ in đậm có tác
dụng biểu hiện cảm xúc tinh tế, những rung động sâu sắc về hồn thơ Huy Cận Đối tượng nghị luận là một tâm hồn thơ mang nỗi “ sầu vũ trụ”, “ buồn thân thế”,…
a) Các từ ngữ in đậm có tác dụng biểu hiện cảm xúc tinh tế, những rung động sâu sắc về hồn thơ Huy Cận Đối tượng nghị luận là một tâm hồn thơ mang nỗi “ sầu vũ trụ”, “ buồn thân thế”,…
Trang 62 Tìm hiểu ví dụ 2 b) Sắc thái biểu cảm của các từ
ngữ đó rất phù hợp với đối
tượng nghị luận Vì các từ ngữ
ấy giàu tính biểu cảm, thể hiện được sự đồng điệu giữa hai tâm hồn Huy Cận và Xuân Diệu.
b) Sắc thái biểu cảm của các từ
ngữ đó rất phù hợp với đối
tượng nghị luận Vì các từ ngữ
ấy giàu tính biểu cảm, thể hiện được sự đồng điệu giữa hai tâm hồn Huy Cận và Xuân Diệu.
Trang 7→ nhân vật → ông.
→ anh hàng thịt.
→ nhân vật → khốn đốn, dằn vặt
→ nhà viết kịch nổi tiếng, → tác phẩm lớn.
→ con người → đến đâu.
→ nhân vật → ông.
→ anh hàng thịt.
→ nhân vật → khốn đốn, dằn vặt
Trang 8Lưu quang Vũ là một nhà viết kịch nổi tiếng. Vở kịch Hồn
Trương ba, da hàng thịt xứng đáng là một tác phẩm lớn trong
kho tàng văn học nước nhà. Nhà văn đã nêu lên một vấn đề
có ý nghĩa sâu sắc: Sự tranh chấp giữa linh hồn và thể xác
trong quá trình sống và hướng tới sự hoàn thiện. Thực ra, con
người ai chẳng phải sống bằng cả linh hồn và thân xác. Linh
hồn có cao khiết, đẹp đẽ đến đâu cũng trở nên vô nghĩa khi không có thân xác. Nhân vật Trương Ba trong vở kịch Hồn
Trương Ba, da hàng thịt cũng vậy. Ông không thể sống chỉ
bằng phần hồn. Nhưng phần hồn ấy, vì những trớ trêu, éo le
của số phận, lại bị nhập vào xác anh hàng thịt. Chẳng qua đó
chỉ là một cái xác “âm u đui mù” nếu không có linh hồn của Trương Ba. Nhưng nó cũng chẳng để cho hồn Trương Ba được yên mà lại còn làm anh ta khốn đốn vì những đòi hỏi, ham muốn quá quắt của nó
Lưu quang Vũ là một nhà viết kịch nổi tiếng Vở kịch Hồn
Trương ba, da hàng thịt xứng đáng là một tác phẩm lớn trong kho tàng văn học nước nhà. Nhà văn đã nêu lên một vấn đề
có ý nghĩa sâu sắc: Sự tranh chấp giữa linh hồn và thể xác trong quá trình sống và hướng tới sự hoàn thiện. Thực ra, con người ai chẳng phải sống bằng cả linh hồn và thân xác. Linh hồn có cao khiết, đẹp đẽ đến đâu cũng trở nên vô nghĩa khi không có thân xác. Nhân vật Trương Ba trong vở kịch Hồn
Trương Ba, da hàng thịt cũng vậy. Ông không thể sống chỉ bằng phần hồn. Nhưng phần hồn ấy, vì những trớ trêu, éo le của số phận, lại bị nhập vào xác anh hàng thịt. Chẳng qua đó chỉ là một cái xác “âm u đui mù” nếu không có linh hồn của Trương Ba. Nhưng nó cũng chẳng để cho hồn Trương Ba được yên mà lại còn làm anh ta khốn đốn vì những đòi hỏi, ham muốn quá quắt của nó
Trang 9 Những yêu cầu cơ bản của việc dùng từ
ngữ trong văn nghị luận.
- Lựa chọn các từ ngữ chính xác, phù hợp với vấn đề cần nghị luận, tránh dùng từ khẩu ngữ hoặc những từ ngữ sáo rỗng, cầu kì.
- Kết hợp sử dụng những biện pháp tu từ từ
vựng (ẩn dụ, hoán dụ, so sánh…) và một số từ
ngữ mang tính biểu cảm, gợi hình tượng để bộc lộ cảm xúc phù hợp.
Trang 10a So sánh cách sử dụng và kết hợp các kiểu câu trong hai
đoạn văn:
- Đoạn 1: chủ yếu sử dụng một kiểu câu đó là câu trần thuật
=> Đơn điệu, nhàm chán.
- Đoạn 2: sử dụng kết hợp các kiểu câu đơn, câu ghép, câu
ngắn, câu dài, câu hỏi tu từ, câu cảm thán
=> Rất sinh động, gợi cho người đọc nhiều cảm xúc.
II Cách sử dụng và kết hợp các kiểu câu
trong văn nghị luận
1 Tìm hiểu ngữ liệu 1
Trang 111.C Đoạn văn (2) sử dụng phép tu từ cú pháp: phép lặp
cú pháp (Cái chết )
→ Tác dụng: Diễn tả nỗi ân hận, day dứt, mặc cảm tội
lỗi như xoáy sâu vào lòng nhân vật Trọng Thủy Từ đó những câu văn trên thể hiện thành công đề tài của bài văn, cảm xúc của người viết.
1.C Đoạn văn (2) sử dụng phép tu từ cú pháp: phép lặp
cú pháp (Cái chết )
→ Tác dụng: Diễn tả nỗi ân hận, day dứt, mặc cảm tội
lỗi như xoáy sâu vào lòng nhân vật Trọng Thủy Từ đó những câu văn trên thể hiện thành công đề tài của bài văn, cảm xúc của người viết.
1.b Việc sử dụng và kết hợp các kiểu câu khác nhau trong một đoạn văn nghị luận sẽ khiến cho việc diễn đạt trở nên linh hoạt, lập luận chặt chẽ, có sự hài hoà giữa lí lẽ và cảm xúc, đồng thời tạo cho đoạn văn có nhạc điệu.
1.b Việc sử dụng và kết hợp các kiểu câu khác
nhau trong một đoạn văn nghị luận sẽ khiến cho việc diễn đạt trở nên linh hoạt, lập luận chặt chẽ, có sự hài hoà giữa lí lẽ và cảm xúc, đồng thời tạo cho đoạn văn có nhạc điệu.
Trang 12a Trong đoạn văn này, người viết chủ yếu sử dụng kiểu câu kể của Tiếng Việt
=> Truyền đạt nội dung thông báo mang
tính tự sự, tản mạn để cung cấp thêm cho
người đọc những tri thức rộng về đối tượng
nghị luận.
2 Tìm hiểu ngữ liệu 2
Trang 133 Những nhược điểm và cách khắc phục
- Đoạn văn (1)
Sử dụng và kết hợp
các câu có cùng một
kết cấu “Qua ” khiến
cho việc diễn đạt thiếu
linh hoạt Có cảm giác
lặp ý, rườm rà
Sử dụng và kết hợp
các câu có cùng một
kết cấu “Qua ” khiến
cho việc diễn đạt thiếu
linh hoạt Có cảm giác
“Kho tàng văn học dân
gian ” hoặc “văn học dân gian ” khiến cho người đọc
có cảm giác trùng lặp, nhàm chán.
Thành phần vị ngữ quá dài, sử dụng và kết hợp các câu có cùng một chủ ngữ
“Kho tàng văn học dân
gian ” hoặc “văn học dân gian ” khiến cho người đọc
có cảm giác trùng lặp, nhàm chán.
=> Nên tách thành nhiều câu đơn.
Trang 14 Những yêu cầu cơ bản của việc sử dụng
và kết hợp các kiểu câu trong văn nghị luận
- Kết hợp một số kiểu câu trong đoạn, trong bài để tạo nên giọng điệu linh hoạt, biểu hiện cảm xúc.
- Sử dụng các phép tu từ cú pháp để tạo nhịp điệu, nhấn mạnh rõ hơn thái độ, cảm xúc.
Trang 15TRONG VĂN NGHỊ LU N Â
1 Bài t p 1 â (Sgk/ 155 )
Trang 161 Bài t p 1 â ( a ) (Sgk/ 155 )
* Đối tượng và n i dung 2 đoạn khác nhau: ô
- Đoạn 1: tố cáo t i ác thực dân Pháp đối với ô nhân dân ta
- Đoạn 2: nh n xét về giá trị tư tưởng của thơ â Hàn M c Tử ă
* Điểm tương đồng về giọng đi u: hùng hồn, ê dứt khoát, trang nghiêm
1 Bài t p 1 â ( a ) (Sgk/ 155 )
* Đối tượng và n i dung 2 đoạn khác nhau: ô
- Đoạn 1: tố cáo t i ác thực dân Pháp đối với ô nhân dân ta
- Đoạn 2: nh n xét về giá trị tư tưởng của thơ â Hàn M c Tử ă
* Điểm tương đồng về giọng đi u: hùng hồn, ê dứt khoát, trang nghiêm
Trang 17* Nét đặc trưng riêng biệt của từng đoạn
ĐOẠN 1
- Thái độ căm thù trước
tội ác của thực dân
- Thái độ căm thù trước
tội ác của thực dân
+ Cách xưng hô thân
+ Cách xưng hô thân mật: anh
1 Bài t p 1 â a (Sgk/ 155 )
Trang 181 Bài t p 1 â ( b) (Sgk/ 155 )
Cơ sở tạo nên sự khác bi t về giọng đi u ê ê
-Quan h giữa ngươi viết với đối tượng nghị ê
lu n, n i dung nghị lu n ( â ô â kẻ thu/ đồng nghi p) ê
-Phương di n ngôn ngữ, cách dùng từ ( đ c ê ă
bi t là cách xưng hô, các từ ngữ nêu n i dung ê ô đánh giá, nh n xét ), cách sử dụng kết hợp các â kiểu câu
1 Bài t p 1 â ( b) (Sgk/ 155 )
Cơ sở tạo nên sự khác bi t về giọng đi u ê ê
-Quan h giữa ngươi viết với đối tượng nghị ê
lu n, n i dung nghị lu n ( â ô â kẻ thu/ đồng nghi p) ê
-Phương di n ngôn ngữ, cách dùng từ ( đ c ê ă
bi t là cách xưng hô, các từ ngữ nêu n i dung ê ô đánh giá, nh n xét ), cách sử dụng kết hợp các â kiểu câu
Trang 19- ĐOẠN 1:
- Sử dụng nhiều từ thuộc lớp
từ chính trị, xã hội: tự do, bình
đẳng, bác ái, dân chủ,…
-Lặp cú pháp: chúng thi
hành…chúng lập ba chế độ…
chúng lập ra nhà tù…chúng
thẳng tay chém giết…
-Phép liệt kê: chúng…
- ĐOẠN 1:
- Sử dụng nhiều từ thuộc lớp
từ chính trị, xã hội: tự do, bình
đẳng, bác ái, dân chủ,…
-Lặp cú pháp: chúng thi
hành…chúng lập ba chế độ…
chúng lập ra nhà tù…chúng
thẳng tay chém giết…
-Phép liệt kê: chúng…
ĐOẠN 2:
- Sử dụng những từ ngữ thuộc lĩnh vực văn
chương cuộc đời: lời thơ,
ý thơ, thơ điên, thơ loạn, những bài thơ, sức sống, ham sống…
- Sử dụng kết hợp các kiểu câu, các biện pháp tu từ:
câu cảm thán, lặp cú pháp…
ĐOẠN 2:
- Sử dụng những từ ngữ thuộc lĩnh vực văn
chương cuộc đời: lời thơ,
ý thơ, thơ điên, thơ loạn, những bài thơ, sức sống, ham sống…
- Sử dụng kết hợp các kiểu câu, các biện pháp tu từ:
câu cảm thán, lặp cú pháp…
Bài tập 1 (c) ( SGK.155)
Trang 202 Bài t p 2 â (sgk/156 )
Nh n xét về giọng đi u 2 â ê đoạn trích trên? Chỉ rõ những phương t n từ ê ngữ, kiểu câu biểu hi n ê
giọng đi u đó? ê
Trang 21a. Sự khác bi t về giọng đi uê ê
- Sử dụng kết hợp câu ngắn-dài, câu nhiều tầng,l p cú pháp, li t ă êkê
2 Bài t p 2 â (sgk/156 )
Trang 23Đoạn 1: là lơi nhi t êhuyết kêu gọi của m t ôlãnh tụ với quốc dân đồng bào
Đoạn 2: tình cảm ngương m đối với ô
m t tài thơ ô
Đoạn 2: tình cảm ngương m đối với ô
m t tài thơ ô
2 Bài t p 2 â (sgk/156 )
Trang 24Từ mục 1,2 hãy xác định đ c điểm quan ă trọng nhất của giọng
đi u trong văn nghị ê
lu n? â
Từ mục 1,2 hãy xác định đ c điểm quan ă trọng nhất của giọng
đi u trong văn nghị ê
lu n? â
Trang 253 Đ c điêm cua giong đi u ngôn tư ă ê
trong văn nghị lu n â
Giọng đi u ngôn từ trong văn nghị lu n ê â
về cơ bản là trang trọng, nghiêm túc. Tuy nhiên mỗi phần trong bài văn có thể thay đổi sao cho thích hợp với n i ô dung cụ thể.
Trang 26THẢO LUẬN Phân tích rõ những đặc điểm trong cách
sử dụng từ ngữ, sử dụng kết hợp các kiểu câu, biểu hiện giọng điệu của lời văn trong các đoạn trích sgk/157
THẢO LUẬN Phân tích rõ những đặc điểm trong cách
sử dụng từ ngữ, sử dụng kết hợp các kiểu câu, biểu hiện giọng điệu của lời văn trong các đoạn trích sgk/157
IV LUYỆN TẬP 1.Bài tập 1: (sgk/157)
Trang 27- Kiểu câu l p cú pháp: ă sự th t là…dân ta â lại…
- Giọng đi u: rắn rỏi, dứt khoát, mạnh mẽ ê
và cương quyết
Đoạn 1:
- Từ ngữ chuẩn mực, trang trọng, dùng
quyền, thoái vị, đánh đổ, xiềng xich, gây dựng…
lại…
và cương quyết
Trang 28Bài t p 1 â
Đoạn 2:
- Tác giả sử dụng những từ ngữ rất tài
hoa: lưu đăng hão huyền, con nhà
nho khải, tâm hồn thêm chan hoà, lần hồi đắp đổi…
- Đi p cấu trúc: (đoạn đầu) ê
- Giọng đi u cởi mở, chân thành ê
Đoạn 2:
- Tác giả sử dụng những từ ngữ rất tài
hoa: lưu đăng hão huyền, con nhà
nho khải, tâm hồn thêm chan hoà, lần hồi đắp đổi…
- Đi p cấu trúc: (đoạn đầu) ê
- Giọng đi u cởi mở, chân thành ê
Trang 29Bài t p 1 â
Đoạn 3:
- Sử dụng từ ngữ có ý nghĩa tương phản:
+ Yếu đuối/ hung mạnh + Tủi nhục/ vinh quang
+ Chịu đựng/ bất bình + Tiếng khóc/ tiếng cười
+ Yếu đuối/ hung mạnh + Tủi nhục/ vinh quang
+ Chịu đựng/ bất bình + Tiếng khóc/ tiếng cười
- Sử dụng cấu trúc câu ghép có mô hình “nếu… thì”
và phép l p mô hình câu ă
- Giọng đi u lu n thuyết vừa mang ý nghĩa phát ê â
hi n vừa mang ý nghĩa khẳng định ê