- Giáo dục: Trẻ biết yêu quý, chăm sóc, bảo vệ các con vật, cách tiếp xúc với các con vật nuôi?. III.[r]
Trang 1Tuần thứ 17 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN: NHỮNG CON
Thời gian thực hiện: 4 tuần
Tên chủ đề nhánh 1: Những con
( Thời gian thực hiện: Từ ngày
Tổ chức các Hoạt
- Trao đổi với phụ huynh
về trẻ
- Trẻ được chơi tự do
- Trẻ quan sát tranh tròchuyện về chủ điểm
- Trẻ được hít thở khôngkhí trong lành vào buổisáng
- Được tắm nắng và pháttriển thể lực cho trẻ
- Rèn luyện kỹ năng vậnđộng và thói quen rèn luyệnthân thể
- Theo dõi chuyên cần
- Cô đến sớm dọn
về sinh, thôngthoáng phòng học
- Sân tập rộng rãi,sạch sẽ, an toàn
- Kiểm tra sức khỏecủa trẻ
- Sổ theo dõichuyên cần, bút
Trang 2- Tập trung trẻ, trò chuyện với trẻ về một số vật
nuôi trong gia đình
- Cho trẻ xếp hàng
2 Khởi động:
- Cho trẻ xoay các khớp cổ tay, bả vai, gối, eo.
3 Trọng động: Bài tập phát triển chung:
- Hô hấp: Gà gáy
- Tay: 2 tay đưa ngang lên cao
- Chân: Đứng dậm chân tại chỗ
- Bụng: Đứng nghiêng người sang hai bên
- Bật: Bật tại chỗ
4 Hồi tĩnh
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng 2- 3 vòng
- Cô gọi tên từng trẻ, đánh dấu vào sổ
- Trẻ chào cô, người thân
- Trẻ đàm thoại với cô
Trang 3- Quan sát thời tiết
- Quan sát con vật nuôi
- Trò chơi dân gian: “
Lộn cầu vồng” “ Chi chi
chành chành”, "trồng nụ
trồng hoa", "dung dăng
dung dẻ", 'cướp cờ"
* Chơi tự do:
+ Chơi đồ chơi ngoài
trời: Đu quay, cầu trượt
- Trẻ được đi dạo chơitrong sân trường và hítthở không khí trong lành
- Biết được thời tiết củangày hôm đó nắng, mưahay dâm mát
- Trẻ biết tên, đặc điểmmột số con vật nuôi
- Trẻ xếp được hình một
số con vật bằng lá: nhưcon gà, con mèo
- Trẻ biết tên trò chơi,cách chơi và chơi đúng
- Chơi hòa đồng đoàn kếtvới các bạn, hứng thútham gia vào trò chơi
- Phát triển cơ bắp, sựnhanh nhẹn cho trẻ
- Trẻ cảm thấy vui vẻ khiđược chơi tự do theo ýthích Chơi đoàn kết vớicác bạn
- Mũ, dép
- Địa điểm
- Câu hỏi đàmthoại
- Sân trườngbằng phẳngsạch sẽ
- Đồ chơi ngoài trời sạch sẽ
Hoạt động
Trang 4Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
I Ổn định tổ chức
- Giới thiệu buổi đi dạo, nhắc trẻ những điều cần
thiết khi đi dạo
II Quá trình trẻ đi dạo.
- Cô và trẻ hát “Gà trống, mèo con và cún con”
- Cho trẻ đi dạo, hít thở không khí trong lành
- Quan sát, trò chuyện về thời tiết ngày hôm đó
- Cho trẻ quan sát, trò chuyện về tên gọi, đặc điểm,
lợi ích của các con vật nuôi
- Cho trẻ nhặt lá rụng xếp hình các con vật
- Giáo dục: Trẻ biết yêu quý, chăm sóc, bảo vệ các
con vật, cách tiếp xúc với các con vật nuôi
III Tổ chức trò chơi:
- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi, tổ
chức cho trẻ chơi
- Sau đó cô cho trẻ chơi với các đồ chơi ngoài trời
( Đu quay, cầu trượt, bập bênh…)
- Cô quan sát trẻ chơi và đảm bảo an toàn cho trẻ
IV.Củng cố- giáo dục:
- Hỏi trẻ về buổi đi dạo
- Gợi trẻ nhắc lại tên trò chơi
- Trẻ nhặt lá rụng xếphình một số con vật
Trang 5Nội dung hoạt động Mục đích –Yêu cầu Chuẩn bị
nuôi trong gia đình
- Biết thỏa thuận vai chơi,nhập vai và thực hiệnđúng hành động của vai
- Phát triển ngôn ngữ, khảnăng giao tiếp và xử lýtình huống cho trẻ
- Trẻ biết phối hợp cùngnhau để lắp nghép chuồngtrại, xây dựng trang trạichăn nuôi
- Phát triển trí tưởngtượng sáng tạo, sự khéoléo cho đôi bàn tay
- Trẻ biết vận dụng các kỹnăng đã học để tô màu, xé,dán các con vật nuôi tronggia đình
- Biểu diễn văn nghệ giúptrẻ mạnh dạn tự tin thểhiện trước đám đông
- Trẻ biết xem tranh ảnh,
kể chuyện về các con vậtnuôi trong gia đình
- Mở rộng kiến thức chotrẻ
- Góc đóng vai
- Bộ đồ lắp ghép
- Vở tạo hình,giấy màu, keodán
- Dụng cụ âmnhạc
- Tranh ảnh vềcác con vật nuôitrong gia đình
Hoạt động
Trang 6Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
* Hoạt động 1: Thỏa thuận
- Cô giới thiệu góc chơi và nội dung chơi của từng góc
- Cô cho trẻ chọn góc hoạt động, thỏa thuận xem mình sẽ
chơi ở góc nào?
- Ở góc đóng vai cô cho trẻ phân vai chơi xem ai là người
đóng vai bác sĩ thú y, người bán hàng, người mua hàng
-hành động của vai
(Cô gợi ý cho trẻ)
- Sau đó cô cho trẻ ngồi vào góc chơi
- Cho trẻ bầu nhóm trưởng ở các góc
* Hoạt động 2: Quá trình chơi
- Trong khi trẻ chơi cô quan sát, bao quát trẻ, đảm bảo an
toàn cho trẻ trong khi chơi
- Động viên khuyến khích trẻ chơi, giúp đỡ trẻ khi cần
Cho trẻ đổi góc chơi, liên kết các nhóm chơi với nhau
* Hoạt động 3: Nhận xét quá trình chơi:
- Cô cho trẻ đi tham quan các góc chơi
- Chọn góc chơi
- Nhận vai chơi
- Trẻ chơi ở cácgóc
- Trẻ tham quancác góc chơi
Trang 7và sau khi ăn, sau khi
đi vệ sinh, lau miệng
sau khi ăn
- Giới thiệu các món
ăn có trong thực đơn
- Giúp trẻ ăn ngon
miệng và ăn hết xuất
- Trẻ biết tên các món ăn vàtác dụng của chúng đối vớisức khỏe con người
- Trẻ ăn ngon miệng, ăn hếtxuất
- Cơm, cácmón ăn
- Nước uốngcho trẻ
- Trẻ có ý thức trước khi đingủ
- Tạo thói quen nghỉ ngơikhoa học giúp phát triển thểlực cho trẻ
- Phản, chiếu,gối (đệm vềmùa đông)
- Đóng bớt cửa
sổ, tắt điện đểgiảm cường độánh sáng
- Một số bàihát ru cho trẻngủ
HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
- Cô giới thiệu các thao tác rửa tay gồm 6 bước sau: - Trẻ nghe và thực
hành các bước rửa tay
Trang 8+ Bước 1: Làm ướt 2 lòng bàn tay bằng nước, lấy xà
phòng và chà 2 lòng bàn tay vào nhau
+ Bước 2: Chà lòng bàn tay này lên mu và kẽ ngoài
các ngón tay của bàn tay kia và ngược lại
+ Bước 3: Chà 2 lòng bàn tay vào nhau, miết mạnh
các kẽ trong ngón tay
+ Bước 4: Chà mặt ngoài các ngón tay của của bàn
tay này vào lòng bàn tay kia
+ Bước 5: Dùng bàn tay này xoay ngón cái của bàn
tay kia và ngược lại
+ Bước 6: Xoay các đầu ngón tay này vào lòng bàn
tay kia và ngược lại Rửa sạch tay dưới vòi nước chảy
đến cổ tay và làm khô tay
- Tổ chức cho trẻ rửa tay sau đó tổ chức cho trẻ ăn
- Cô giới thiệu các món ăn và các chất dinh dưỡng,
nhắc trẻ ăn gọn gàng, ăn hết xuất
- Cô động viên khích lệ trẻ ăn, cô bao quát giúp đỡ
những trẻ chưa biết cầm thìa, những trẻ ăn chậm
- Trẻ ăn xong nhắc trẻ lau miệng, uống nước, vệ sinh
cùng cô
- Trẻ ăn trưa
- Sau khi ăn xong cô cho trẻ vào phòng ngủ
- Cho trẻ nằm đúng tư thế, đọc bài thơ: “Giờ đi ngủ”
- Cô bao quát trẻ ngủ
- Sau khi ngủ dậy cô nhắc trẻ đi vệ sinh và cất gối
vào nơi quy định
- Tổ chức cho trẻ ăn quà chiều
- Trẻ vào phòng ngủ
- Trẻ đọc
- Trẻ ngủ
A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
động
- Hoạt động chung: - Trẻ củng cố khắc sâu - Câu hỏi
Trang 9- Xem video về các con
vật nuôi trong gia đình
- Biểu diễn văn nghệ
- Trẻ cảm thấy vui vẻ khiđược chơi tự do theo ýthích
- Rèn cho trẻ tính ngănnắp, gọn gàng
- Biết đánh giá, nhận xétnhững việc làm đúng saicủa mình và bạn
- Phụ huynh nắm được tìnhhình của trẻ ở trường
đàm thoại
- video vềcác convật nuôi
- Bài hát,nhạc, dụng
cụ âmnhạc
- Góc chơi
- Cờ đỏ,phiếu béngoan
- Đồ dùngcủa trẻHOẠT ĐỘNG
Trang 10* Tổ chức ôn bài:
- Cô cho trẻ ôn các bài thơ, truyện đã học trong chủ đề
+ Cô cho cả lớp đọc, tổ, nhóm, cá nhân đọc
- Cô khuyến khích động viên trẻ trẻ đọc
- Cho trẻ xem video về các con vật nuôi trong gia đình
- Sau đó cô cho trẻ biểu diễn văn nghệ
+ Cho trẻ hát các bài hát trong chủ đề
* Tổ chức cho trẻ chơi
- Cho trẻ chơi tự do ở các góc
- Sau khi trẻ chơi xong cô cùng trẻ lau dọn và xếp đồ
chơi gọn gàng vào các góc
- Cô quan sát, đảm bảo an toàn cho trẻ
* Tổ chức nêu gương cuối ngày, cuối tuần
+ Cô gợi cho trẻ nhắc lại 3 tiêu chuẩn thi đua, nhận xét
mình, nhận xét bạn xem đã đạt được tiêu chuẩn nào và
có những tiêu chuẩn nào chưa đạt
+ Cô nhắc lại 3 tiêu chuẩn bé ngoan và nhận xét chung
cả lớp
GD: Trẻ chăm ngoan để đạt tiêu chuân bé ngoan, động
viên trẻ cố gắng phấn đấu vươn lên
+ Cho trẻ cắm cờ cuối ngày, cuối tuần và phát phiếu bé
ngoan
* Tổ chức trả trẻ:
+ Cô cho trẻ lấy đồ dùng cá nhân chuẩn bị ra về
+ Trao đổi với phụ huynh về trẻ ở trên lớp
Trang 11- Trẻ thực hiện được vận động đi với tốc độ khác nhau theo hiệu lệnh của cô
- Biết chơi trò chơi phi ngựa
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng đi với tốc độ khác nhau cho trẻ
- Rèn khả năng chú ý quan sát và ghi nhớ có chủ định
3 Giáo dục thái độ:
- Giáo dục trẻ yêu thể dục thể thao, có ý thức rèn luyện thân thể
II.Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị đồ dùng cho giáo viên và trẻ:
- Giày vải mềm cho cô và trẻ
- Kiểm tra sức khỏe của trẻ
- Chỉnh sửa trang phục cho gọn gàng
- Hát “ Rửa mặt như mèo”
- Trẻ chỉnh đốn lạitrang phục
- Trẻ hát
- Trẻ trò chuyện
Trang 12+ Cô trò chuyện với trẻ về bài hát
- Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc, bảo vệ các
con vật nuôi
2.Giới thiệu bài:
- Hôm nay cô sẽ dạy các con bài: Đi thay đổi tốc độ
theo hiệu lệnh, trước khi vào bài học chúng mình
cùng khởi động nhé!
3 Hướng dẫn
a Hoạt động 1: Khởi động
- Hát “ Một đoàn tàu” kết hợp đi các kiểu chân theo
hiệu lệch của cô
b Hoạt động 2: Trọng động
* Bài tập phát triển chung :
- Tay: 2 tay đưa ngang lên cao ( 2L 4N)
- Chân: Đứng đưa một chân ra trước 4L 8N)
- Bụng: Ngồi duỗi chân quay người sang bên (2L 4N)
- Bật: Bật chân trước chân sau ( 2L 4N)
* Vận động cơ bản: “ Đi thay đổi tốc độ theo hiệu
lệnh”
- Cô giới thiệu bài tập và làm mẫu
- Cô tập mẫu lần 1: Không phân tích động tác
- Cô tập mẫu lần 2: Kết hợp phân tích động tác
+ TTCB: Đứng trước vạch chuẩn
+ Thực hiện: Khi có hiệu lệnh đi thì các con đi, khi đi
tay vung tự do mắt nhìn thẳng về phía trước khi nghe
có hiệu lệnh đi nhanh các con đi nhanh có hiệu lệnh
- Trẻ lắng nghe
- Vâng ạ!
- Đội hình vòng trònkhởi động theo hiệulệnh của cô
- Đội hình 3 hàngngang tập theo cô từngđộng tác
- Quan sát và lắngnghe
Trang 13đi chậm thì các con đi chậm (có âm thanh tiếng vỗ
tay nhanh thì đi nhanh âm thanh tiếng vỗ tay chậm
thì đi chậm)
- Cô mời một trẻ lên tập thử
- Cô nhận xét, sửa sai cho trẻ
- Cho trẻ thực hiện
- Cho trẻ thi đua
- Cô quan sát sửa sai cho trẻ
c Hoạt động 3: Trò chơi - Phi ngựa
- Cô giới thiệu tên trò chơi: Phi ngựa
- Cách chơi: Cô cho lớp mình giả làm các chú ngựa
khi có hiệu lệnh phi ngựa thì các con cúi người
xuống làm các chú ngựa phi thật nhanh
- Cô chơi mẫu cho trẻ quan sát
- Cô tổ chức cho trẻ chơi
- Cô quan sát trẻ chơi - Nhận xét sau khi chơi
- Giáo dục: Trẻ yêu quý, bảo vệ, chăm sóc các con
vật nuôi trong gia đình
- Trẻ trả lời
- Trẻ lắng nghe
Trang 14- Nhận xét – tuyên dương trẻ
- Trẻ nghe
Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình trạng sức khỏe, trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi, kiến thức, kĩ năng của trẻ)
………
Thứ 3 ngày 29 tháng 12 năm 2020
Trang 15- Trẻ thích chăm sóc và bảo vệ các con vật gần gũi.
- Nhận biết một số hành vi đúng khi chăm sóc và bảo vệ các con vật
b Kỹ năng:
- Rèn cho trẻ kĩ năng chăm sóc và bảo vệ các con vật
- Rèn kĩ năng quan sát và ghi nhớ có chủ định
c Thái độ:
- Giáo dục trẻ biết yêu quý chăm sóc và bảo các con vật nuôi trong gia đình
II Chuẩn bị:
- Bài hát: “Gà trống mèo con và cún con”
- Hình ảnh hành vi đúng - sai khi chăm sóc các con vật
- Mô hình con vật nuôi
- Máy tính, ti vi
III Tổ chức hoạt động
1 Ổn định tổ chức
- Cô cùng trẻ hát bài: “Một con vịt”
+ Cô và các con vừa hát bài hát gì?
+ Trong bài hát nhắc đến con vật nào?
+ Những con vật đó sống ở đâu?
GD: Trẻ yêu quý, chăm sóc và bảo vệ các con vật đó
2 Giới thiệu bài:
Hôm nay cô sẽ dạy các con cách chăm sóc vật nuôi
Trang 163 Hướng dẫn:
a Hoạt động 1: Bé chăm sóc vật nuôi
- Cô cho trẻ xem hình ảnh các bạn đang chăm sóc
+ Để chăm sóc bảo vệ các con vật chúng mình cần
làm những gì? ( cho chúng ăn hàng ngày, có thể tắm
hoặc bắt giận cho chúng, )
- Cô cho trẻ đứng dậy làm những chú gà trống vui
nhộn (vận động trên nền nhạc)
- Nếu không có bàn tay của con người chăm sóc và
bảo vệ các con vật thì điều gì sẽ xảy ra với chúng?
( Chúng có thể bị chết đói hoặc bị người xấu bắt đi
thịt)
- Để biết điều gì sẽ xảy ra cô mời chúng mình cùng
quan sát lên màn hình nào
* Hoạt động 2: Nhận biết hành vi đúng - sai khi
chăm sóc và bảo vệ con vật.
- Cho xem hình ảnh có hành vi đúng - sai khi chăm
sóc và bảo vệ con vật (vừa xem cô vừa đàm thoại với
trẻ về nội dung từng hình ảnh)
- Vì sao những hành vi như đánh chó, mèo lại là
hành vi sai? Tại sao con biết?
- Cô giáo dục trẻ: Biết chăm sóc và bảo vệ các loài
Trang 17động vật.
* Luyện tập
- Cô chia trẻ làm 2 nhóm:
- Nhóm 1: Tắm cho các con vật nuôi
- Nhóm 2: Cho các con vật ăn
- Cho trẻ thực hiện những công việc trên trong thời gian 1 bản nhạc 4 Củng cố - giáo dục: - Hỏi trẻ hôm nay học bài gì? - GD: Trẻ tích cực tham gia vào hoạt động, biết chăm sóc và bảo vệ các con vật nuôi 5 Kết thúc: - Nhận xét – tuyên dương - Trẻ thực hiện - Trẻ trả lời - Trẻ lắng nghe Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: Tình trạng sức khỏe, trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi, kiến thức, kĩ năng của trẻ)
………
Thứ 4 ngày 30 tháng 12 năm 2020
Tên hoạt động: KPKH
Trang 18Tìm hiểu về một số con vật nuôi trong gia đình
Hoạt động bổ trợ: Âm nhạc “ Gà trống mèo con và cún con”
- Trẻ trả lời được câu rõ ràng, mạch lạc
- So sánh được các đặc điểm giống và khác nhau cua các con vật
- Giáo án điện tử có hình ảnh các con vật nuôi trong gia đình (slide 1 – slide 26)
- 3 vòng tròn: màu xanh, màu đỏ, màu vàng
- Cho trẻ hát bài “Gà trống, mèo con và cún con”
- Con vừa hát bài gì?
- Bài hát nhắc đến con vật nào?
- Những con vật này sống ở đâu?
- Giáo dục trẻ yêu quý, chăm sóc, bảo vệ các con vật
2 Giới thiệu bài :
- Hôm nay cô cùng các con tìm hiểu về một số con vật
nuôi trong gia đình nhé!
Trang 193 Hướng dẫn:
a Hoạt động 1: Nhận biết tên gọi, đặc điểm thức
ăn nơi sống của các con vật.
+ Cho trẻ quan sát hình ảnh con gà Trống: (slide 3
- slide 8)
- Cô làm tiếng gà gáy: ò ó o o
- Đố cả lớp biết đó là tiếng gáy của con gì?
- Con có nhận xét gì về con gà trống?
- Cho trẻ đọc từ dưới hình ảnh: “Con gà trống”
- Hỏi trẻ đặc điểm của con gà trống
- Thức ăn của chúng là gì?
- Con gà trống nó sống ở đâu?
- Nuôi gà trống để làm gì?
=> Cô khái quát lại
+ Cho trẻ quan sát hình ảnh con vịt: (slide 9 - 14)
- Cô làm tiếng kêu của con vịt: Cạp cạp cạp
- Đố chúng mình biết đó là tiếng kêu của con vật nào
+ Cô khái quái lại
+ Cho trẻ quan sát hình ảnh con chó (slide 15 – 21)
- Cô đọc câu đố: Thường nằm đầu hè
Trang 20Người lạ nó sủa
Người quen nó mừng?
Đố là con gì?
- Cô đưa ra hình ảnh con chó
- Cho trẻ đọc từ dưới hình ảnh “Con chó”
- Hỏi trẻ đặc điểm của con chó
- Ngoài những con vật đó chúng mình còn biết những
con vật nào nuôi trong gia đình nữa không?
- Cho trẻ xem hình ảnh 1 số con vật nuôi trong gia
đình
* So Sánh: Con chó và con vịt (slide 23)
- Cô cho trẻ so sánh sự giống nhau và khác nhau
- Cô khái quát lại:
- Giống nhau: Đều là vật nuôi trong gia đình
+ TC1: Ai giỏi hơn (slide 24)
- Cách chơi: Cô bắt chước tiếng kêu của các con vật
trẻ đoán tên các con vật đó
- Cô tổ chức cho trẻ chơi 2- 3 lần
+ TC2: Về đúng chuồng (slide 25)
- Cô giới thiệu tên trò chơi: Về đúng chuồng