Về kĩ năng : Viết và nhận dạng đúng sự sắp xếp electron trên lớp và phân lớp phù hợp II.. CHUẨN BỊ GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS... Về kĩ năng : Viết và nhận d
Trang 1Ngày soạn: 08/2010 GIÁO ÁN Tuần : 4
Ngày dạy: 9/2010 Tiết : 4 BÀI TẬP PHÂN BỚ ELECTRON TRÊN LỚP VÀ PHÂN LỚP
GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1/ Ổn định tổ chức lớp :
2/ Kiểm tra bài củ :
3/ Bài mới
Câu 1: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết
với nhân chặt chẽ nhất?
Câu 2: vẽ cấu tạo của 1327Al và 1840Ar
Giáo viên hướng dẫn ho ̣c sinh vẽ hình mơ
Câu 3: Trong nguyên tử, những e nào quyết
đi ̣nh tính chất hoá ho ̣c của mơ ̣t nguyên tớ
2 – 8e
3 – 3e
ø 1840Ar
sớ notron N = A- Z = 40 -18 = 22Sớ e phân phới : ;lớp 1 – 2e
2 – 8e
3 – 8e
3/ Trong nguyên tử những e lớp ngoài cùng quyết định tính chất hoá học của một nguyên tố , vì trong các phản ứng
Trang 2Trường THPT Gành Hào giáo án học thêm hoá học 10
Bài 4: cho các nguyên tử có cấu hình e như
sau:
a.1s22s22p63s23p64s23d104p6
b 1s22s22p63s2
c 1s22s22p63s23p5
1.xác đi ̣nh sớ hiê ̣u của nguyên tử
2.Dựa vào sớ hiê ̣u và BHTTH, Cho biết tên các
nguyên tớ có các nguyên tử trên
hoá học có sự phá vỡ các liên kết cũ tạo thành liên kết mới , nghĩa là biến ddoooix chất này thành chất khác Chỉ có những e ngoài cùng mới tạo thành liên kết
ZA = 36 Kripton Kr
ZB = 12 magie Mg
ZC = 17 Clo Cl
4/ Củng cố bài : Gv gọi HS nhắc lại một số nội dung cần thiết có liên quan lớp 11.
5/ Dặn dò: Làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01 tuần).
IV RÚT KINH NGHIỆM
- Ký duyệt, ngày /9/2010
Hiệu trưởng
Trang 3
Ngày soạn: 8/2010 GIÁO ÁN Tuần : 5
Ngày dạy: 9/2010 Tiết : 5
VIẾT CẤU HÌNH ELECTRON
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức :
- Sự phân bố electron trên lớp và phân lớp
- Viết cấu hình theo lớp
- xác định e ở lớp ngoài cùng
2 Về kĩ năng :
Viết và nhận dạng đúng sự sắp xếp electron trên lớp và phân lớp phù hợp
II CHUẨN BỊ
GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1/ Ổn định tổ chức lớp :
2/ Kiểm tra bài củ :
3/ Bài mới
Câu 1: nguyên tớ có:
b.Nhâ ̣n xét về sớ e ngoài cùng mỡi că ̣p.Mỡi
că ̣p cách nhau mấy nguyên tớ
c.Că ̣p nào phi kim că ̣p nào kim loa ̣i
e ngoài cùng 8
2 Z= 4 1s2 2s2
e ngoài cùng 2 Z=12 1s22s22p63s2
e ngoài cùng 2
3 Z= 7 1s22s22p3 e ngoài cùng 5 Z=15 1s22s22p6 3s23p3 e ngoài cùng 5
4 Z= 8 1s22s22p4 e ngoài cùng 6
Trang 4Trường THPT Gành Hào giáo án học thêm hoá học 10
Bài 3: cho các nguyên tử có cấu hình e như
Că ̣p sớ 3 và 4 phi kim
Că ̣p sớ 1 là khí hiếm
b Mỡi că ̣p có sớ e ngoài cùng bằng nhau( trừ
că ̣p 1) Mỡi că ̣p cách nhau 8 nguyên tớ
4/ Củng cố bài : Gv gọi HS nhắc lại một số nội dung cần thiết có liên quan lớp 11.
5/ Dặn dò: Làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01 tuần).
IV RÚT KINH NGHIỆM
- Ký duyệt, ngày /9/2010
Hiệu trưởng
Trang 5
Ngày soạn: 8/2010 GIÁO ÁN Tuần : 6
Ngày dạy: 9/2010 Tiết : 6
VIẾT CẤU HÌNH ELECTRON
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức :
- Sự phân bố electron trên lớp và phân lớp
- Viết cấu hình theo lớp
- xác định e ở lớp ngoài cùng
2 Về kĩ năng :
Viết và nhận dạng đúng sự sắp xếp electron trên lớp và phân lớp phù hợp
II CHUẨN BỊ
GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1/ Ổn định tổ chức lớp :
2/ Kiểm tra bài củ :
3/ Bài mới
Câu 1: nguyên tớ có:
b.Nhâ ̣n xét về sớ e ngoài cùng mỡi că ̣p.Mỡi
că ̣p cách nhau mấy nguyên tớ
c.Că ̣p nào phi kim că ̣p nào kim loa ̣i
2 Z= 4 1s2 2s2 e ngoài cùng 2 Z=12 1s22s22p63s2 e ngoài cùng 2
3 Z= 7 1s22s22p3 e ngoài cùng 5 Z=15 1s22s22p6 3s23p3
e ngoài cùng 5
4 Z= 8 1s22s22p4
e ngoài cùng 6 Z=16 1s22s22p6 3s23p4 e ngoài cùng 6
Trang 6Trường THPT Gành Hào giáo án học thêm hoá học 10
Bài 3: cho các nguyên tử có cấu hình e như
c.Că ̣p sớ 2 là kim loa ̣i
Că ̣p sớ 3 và 4 phi kim
Că ̣p sớ 1 là khí hiếm
b Mỡi că ̣p có sớ e ngoài cùng bằng nhau( trừ
că ̣p 1) Mỡi că ̣p cách nhau 8 nguyên tớ
4/ Củng cố bài : Gv gọi HS nhắc lại một số nội dung cần thiết có liên quan lớp 9.
5/ Dặn dò: Làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01 tuần).
IV RÚT KINH NGHIỆM
- Ký duyệt, ngày /9/2010
Hiệu trưởng
Ngày soạn: 8/2010 GIÁO ÁN Tuần : 7
Trang 7Ngày dạy: 9/2010 Tiết : 7
XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ NGUYÊN TỐ
GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1/ Ổn định tổ chức lớp :
2/ Kiểm tra bài củ :
3/ Bài mới
Bài 1:Cho hai nguyên tớ X và Y cùng nhóm
thuơ ̣c 2 chu kì nhỏ liên tiếp nhau có tởng sớ
điê ̣n tích ha ̣t nhân 18 Hãy xác đi ̣nh hai
nguyên tớ X và Y
Bài 2:Hai nguyên tớ Avà B đứng kế tiếp
nhau trong cùng mơ ̣t chu kì của hê ̣ thớng
tuần hoàn có tởng sớ điê ̣n tích ha ̣t nhân là
25 Xác đi ̣nh hai nguyên tớ Avà B, viết cấu
hình, cho biết vi ̣ trí
Bài 1:
Hai nguyên tớ X và Y cùng mơ ̣t nhóm ở hai chu kì nhỏ liên tiếp thì cách nhau 8 nguyên tớ Nghãi là:
Zy = Zx + 8 (1)Gỉa thuyết : Zx + Zy = 18 (2)Từ (1) và (2) suy ra Zx = 5, Zy = 5+ 8 = 13Nguyên tớ có Zx = 5 là Bo
Và có Zy = 13 là AlBài 2:
Vì tởng sớ điê ̣n tích ha ̣t nhân Z1 và Z2 =25 (1)Nên A, B phải thuơ ̣c hai chu kì nhỏ
Vì A và B kế câ ̣n nhau nên
Z1 + Z2 = 2Z1 + 1 (2)Suy ra từ (1) và (2) : 2Z1 + 1 =25
=>Z1 = 12 và Z2 = 13Đó là Mg có Z = 12Và nhơm có Z =13Cấu hình e :
Trang 8Trường THPT Gành Hào giáo án học thêm hoá học 10
Cấu hình Ar: 1s2 2s2 2p6 3s23p6
Vì 3 ion A+, B2+, C- đều có cấu hình giớng Ar (z =18) nên
A+ + 1e → A có (Z =19) A là kali
Tương tự
B2+ + 2e → B có (Z =20) B là canxi
C- → C + 1e có (Z = 17) C là Clo
Nguyên tớ
4/ Củng cố bài : Gv gọi HS nhắc lại một số nội dung cần thiết có liên quan lớp 10.
5/ Dặn dò: Làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01 tuần).
IV RÚT KINH NGHIỆM
- Ký duyệt, ngày /9/2010
Hiệu trưởng
Trang 9
Ngày soạn: 8/2010 GIÁO ÁN Tuần : 8
Ngày dạy: 10/2010 Tiết : 8
XÁC ĐI ̣NH TÊN NGUYÊN TỚ
GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1/ Ổn định tổ chức lớp :
2/ Kiểm tra bài củ :
-Các e ngoài nằm ở lớp thứ mấy?
-Viết đầy đủ số e của mỗi lớp?
Hãy xác định vị trí của chúng trong
bảng HTTH (chu kì, nhóm, phân nhóm)
Câu 3:
Một nguyên tố thuộc phân chính
nhóm VII, có tổng số hạt trong nguyên
Câu 2:
a.có 3e ngoài cùng => thuộc nhóm III chỉ tận cùng phân lớp s,p => Phân nhóm chính Lớp tận cùng là nên ở chu kì 2
b.Nguyên tố ở nhóm VII phân nhóm chính thuộc chu ki 2
c.Nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm III chu kì 3
d Nguyên tố thuộc PNC nhóm VII chu kì 3
Trang 10Trường THPT Gành Hào giáo án học thêm hoá học 10
a.Hãy xác định tên nguyên tố
b.Viết cấu hình e của nguyên tử
nguyên tố ấy
c Viết công thức oxit
câu 3:
a.theo đề bài ta có p+ n+ e = 28-Nguyên tố thuộc pnc nhóm VII nên có cấu hình e ngoài cùng là
ns2np5 và Z < 28-Chỉ có những chỉ số Z như sau:
Z1 = 2/8/7 = 17
Z2 =2/7 = 9Nếu Z1 =17 => n = 28 -2Z <0 vô lýVậy Z2 = 9 => n= 28 -18 =10 A là Flo
A = Z+ N = 10 + 9 = 19b.Cấu hình e : Z =9 => 1s22s22p5
c Công thức oxit của các nguyên tố thuộc nhóm VII có dạng R2O7
4/ Củng cố bài : Gv gọi HS nhắc lại một số nội dung cần thiết có liên quan
lớp 10
5/ Dặn dò: Làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01 tuần).
IV RÚT KINH NGHIỆM
- Ký duyệt, ngày 10 /2010 Hiệu trưởng
-Ngày soạn: 8/2010 GIÁO ÁN Tuần : 9
Trang 11Ngày dạy: 10/2010 Tiết : 9
XÁC ĐI ̣NH KHỚI LƯỢNG PHÂN TỬ
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức :
- T khối lượng nguyên tử ta có thể dự đoán tính chất của bài toán( có thể cho ừthêm vị trí của nguyên tố hoặc cấu hình e ở lớp ngoài cùng)
- xác định e ở lớp ngoài cùng
-Xác đi ̣nh từ hợp chất oxit và hidroxit
2 Về kĩ năng :
Tính toán và nhâ ̣n da ̣ng các hợp chất
Viết và nhận dạng đúng sự sắp xếp electron trên lớp và phân lớp phù hợp Viết cấu hình e
II CHUẨN BỊ
GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1/ Ổn định tổ chức lớp :
2/ Kiểm tra bài củ :
3/ Bài mới
Câu 1:
Mơ ̣t nguyên tớ thuơ ̣c PNC nhóm VII trong
oxit cao nhất, khới lươ ̣ng oxi chiếm 61,2
Hãy xác đi ̣nh tên nguyên tớ trên
Câu 2:Hòa tan mơ ̣t oxit của nguyên tớ thuơ ̣c
PNC nhóm II bằng mơ ̣t lượng vừa đủ dung
di ̣ch H2SO4 10% thì thu được mơ ̣t dung di ̣ch
muới nờng đơ ̣ 11,8%
Hãy xác đi ̣nh nguyên tớ trên
1.viết cơng thức tởng quát hợp chất dựa vào giả thuyết hóa tri ̣ hoă ̣c nhóm
2.Tính %các nguyên tớ hoă ̣c tính phân tử lươ ̣ng của phân tử hợp chất
3.Thiết lâ ̣p phương trình đa ̣i sớ, giải suy ra ẩn sớ
Câu 1:
Đă ̣t cơg thức oxit nguyên tớ X ở nhóm VII là X 2 O 7:
=>M = 2Mx + 7.16 = 2Mx + 112O% = m M o ↔ 112.100
Trang 12Trường THPT Gành Hào giáo án học thêm hoá học 10
RO + H2SO4 → RSO4 + H2O(MR + 16) 98 (MR + 96) 18Cứ R + 16 gam oxit cần 98g axit hay 980g dung di ̣ch H2SO4 10%
Khới lươ ̣ng dung di ̣ch sau phản ứng:
mdd = mct + mdm = (MR +16) + 980nờng đơ ̣ dung di ̣ch muới:
11,8 = (M+96).100 M+16+98011,8(M + 996) = 100(M + 96)
=>MR = 24,4 =>R là Mg
4/ Củng cố bài : Gv gọi HS nhắc lại một số nội dung cần thiết có liên quan
lớp 9
5/ Dặn dò: Làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01 tuần).
IV RÚT KINH NGHIỆM
- Ký duyệt, ngày 10 /2010 Hiệu trưởng
Trang 13-Ngày soạn: 8/2010 GIÁO ÁN Tuần : 10
Ngày dạy: 10/2010 Tiết : 10
HÌNH THÀNH LIÊN KẾT ION
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức :
-Thuơ ̣c đi ̣nh nghĩa các loa ̣i liên kết
-Sự hình thành liên kết ion
-Sự liên kết cơ ̣ng hoá tri ̣
Để có lớp e ngoài cùng đủ 8e (giớng cấu trúc của khí hiếm gần nhất) hoă ̣c 2e đới với He
2 Về kĩ năng :
Viết cấu hình e
Nắm vững sơ đờ phản ứng ta ̣o thành các hợp chất ion hoă ̣c cơ ̣ng hoá tri ̣
II CHUẨN BỊ
GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1/ Ổn định tổ chức lớp :
2/ Kiểm tra bài củ :
3/ Bài mới
Bài 1:
a/Liên kết ion là gì? Điê ̣n hoá tri ̣ là gì?
b/Liên kết cơ ̣ng hoá tri ̣ là gì? Cơ ̣ng hoá tri ̣ là
gì?
Phương pháp-Phải ho ̣c thuơ ̣c đi ̣nh nghĩa các loa ̣i liên kết và hoá tri ̣
-Nắm vững sơ đờ phản ứng ta ̣o thành các hợp chất ion hoă ̣c cơ ̣ng hoá tri ̣
Ví du ̣ : 2.1e⏞ 2Na + Cl2 → 2NaClĐiê ̣n hoá tri ̣ là sớ e của nguyên tớ ấy mất đi hoă ̣c thu vào
Nếu mất e => hoá tri ̣ dương (Na là 1+)
Trang 14Trường THPT Gành Hào giáo án học thêm hoá học 10
Bài 2: vẽ sơ đờ ta ̣o thành các phân tử các
hơ ̣p chất :
Na2O, CaBr2, BaS, H2S, Cl2O, C2H4
Nếu thu e => hoá tri ̣ âm (Cl là 1-)b/Liên kết cơ ̣ng hoá tri ̣ được ta ̣o thành do hai nguyên tử phi kim góp chung mơ ̣t hay nhiều
că ̣p e ta ̣o thành că ̣p e chung
cơ ̣ng hoá tri ̣ là sớ e góp chung với nguyên tử khác để ta ̣o thành phân tử của hợp chất
ví du ̣:
H + Cl → H Cl
H có hoá tri ̣ 1
Cl có hoá tri ̣ 1Bài 2:
Liên kết giữa kim loa ̣i và phi kim điển hình là liên kết cơ ̣ng hoá tri ̣ ion:
2Na+ + O2- → Na2OTương tự: CaBr2, BaSLiên kết giữa hai nguyên tử phi kim là liên kết
cơ ̣ng hoá tri ̣:
H – S –H → H2STương tự: Cl2O, C2H4
4/ Củng cố bài : Gv gọi HS nhắc lại một số nội dung cần thiết có liên quan lớp 9.
5/ Dặn dò: Làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01 tuần).
IV RÚT KINH NGHIỆM
- Ký duyệt, ngày 10 /2010
P Hiệu trưởng
Trang 15Ngày soạn: 8/2010 GIÁO ÁN Tuần : 11
Ngày dạy: 10/2010 Tiết : 11
HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỢNG HOÁ TRI ̣
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức :
-Thuơ ̣c đi ̣nh nghĩa các loa ̣i liên kết
-Sự hình thành liên kết cợng hoá tri ̣
Để có lớp e ngoài cùng đủ 8e (giớng cấu trúc của khí hiếm gần nhất) hoă ̣c 2e đới với He
2 Về kĩ năng :
Viết cấu hình e
Nắm vững sơ đờ phản ứng ta ̣o thành các hợp chất ion (cation, anion) hoă ̣c cơ ̣ng hoá tri ̣
II CHUẨN BỊ
GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1/ Oån định tổ chức lớp :
2/ Kiểm tra bài củ :
3/ Bài mới
câu 1: vì sao nguyên tử liên kết với nhau
thành phân tử?
Câu 2:khi nào nguyên tử liên kết với nhau
bằng liên kết cộng hĩa trị
Câu 3:vẽ sơ đờ ta ̣o thành các phân tử các
hơ ̣p chất :Cl2, SiH4
Câu 4:Viết phương trình biểu diễn sự hình
thành các ion sau từ nguyên tử tương ứng:
Câu 1: vì để tạo ra cấu trúc e bền giống khí
Trang 16Trường THPT Gành Hào giáo án học thêm hoá học 10
-Viết cấu hình ion mới hình thành
Câu 5: Biết K, Mg, Al thuơ ̣c nhóm I, II, III
cho biết cấu hình e các ion K+ Mg2+ Al3+
giớng khí hiếm nào?
Giớng cấu hình e 10Ne
4/ Củng cố bài : Gv gọi HS nhắc lại một số nội dung cần thiết có liên quan
lớp 9
Biết Cl, S thuơ ̣c phân nhóm chính nhóm VII, nhóm VI Xác đi ̣nh sớ e ngoài cùng của của Cl-
và S
2- Chúng giớng cấu hình e của khí hiếm nào gần nhất trong HTTH ?2-
5/ Dặn dò: Làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01 tuần).
IV RÚT KINH NGHIỆM
- Ký duyệt, ngày 10 /2010
P Hiệu trưởng
Trang 17Ngày soạn: 8/2010 GIÁO ÁN Tuần : 12
Ngày dạy: 11/2010 Tiết : 12
MỚI QUAN HỆ ĐỢ ÂM ĐIỆN VÀ LIÊN KẾT HOÁ HỌC
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức :
-Thuơ ̣c đi ̣nh nghĩa các loa ̣i liên kết
-Sự hình thành liên kết cợng hoá tri ̣
Để có lớp e ngoài cùng đủ 8e (giớng cấu trúc của khí hiếm gần nhất) hoă ̣c 2e đới với He
2 Về kĩ năng :
Viết cấu hình e
Nắm vững sơ đờ phản ứng ta ̣o thành các hợp chất ion (cation, anion) hoă ̣c cơ ̣ng hoá tri ̣
II CHUẨN BỊ
GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1/ Oån định tổ chức lớp :
2/ Kiểm tra bài củ :
3/ Bài mới
Câu 1: Dựa vào hiê ̣u đơ ̣ âm điê ̣n của các
0,0 đến < 0,4 0,4 đến <1,7
≥ 1,7
Liên kết CHT khơng cực Liên kết CHT có cực
Liên kết ion Câu 1:
-Trong AlCl3, hiê ̣u đơ ̣ âm điê ̣n của Al và Cl
Trang 18Trường THPT Gành Hào giáo án học thêm hoá học 10
nguyên tớ, hãy cho biết loa ̣i liên kết trong
các chất sau:
AlCl3 , CaCl2, CaS, Al2S3
Câu 2: X, A, Z là những nguyên tớ có sớ
đơn vi ̣ điê ̣n tích ha ̣t nhân là 9, 19, 8
a/ Viêt cấu hình e nguyên tử của các nguyên
tớ đó
b/Dự đoán liên kết hoá ho ̣c có thể có giữa
các că ̣p X và A, A và Z, X và Z
là: 3,16 – 1,61 =1,55 nhỏ hơn 1,7 nhưng lớn hơn 0,4 Vâ ̣y liên kết giữa Al và Cl là liên kết
cơ ̣ng hoá tri ̣ có cực
-Trong CaCl2, hiê ̣u đơ ̣ âm điê ̣n của Ca và Cl là: 3,16 – 1,00 = 2,16 lớn 1,7 Vâ ̣y liên kết giữa
Ca và Cl là liên kết ion
-Trong CaS, hiê ̣u đơ ̣ âm điê ̣n của Ca và S là:
2,58 – 1,00 =1,58 nhỏ hơn 1,7 nhưng lớn hơn 0,4 Vâ ̣y liên kết giữa Ca và S là liên kết cơ ̣ng hoá tri ̣ có cực
-Trong Al2S3, hiê ̣u đơ ̣ âm điê ̣n của Al và S là: 2,58 – 1,61 =0,97 nhỏ hơn 1,7 nhưng lớn hơn 0,4 Vâ ̣y liên kết giữa Al và S là liên kết cơ ̣ng hoá tri ̣ có cực
Câu 2:a/
9X: 1s22s22p5.Đây là Flo có đơ ̣ âm điê ̣n là 3,98
19ª: 1s22s22p63s23p64s1 Đây là K có đơ ̣ âm điê ̣nlà 0,82
4/ Củng cố bài : Gv gọi HS nhắc lại một số nội dung cần thiết có liên quan lớp 9.
Viết công thức e của nguyên tử các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 17,19,8,20.Viết sơ đồ hình thành liên kết giữa những nguyên tử của từng cặp nguyên tố trên
5/ Dặn dò: Làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01 tuần).
IV RÚT KINH NGHIỆM
- Ký duyệt, ngày 11 /2010
P Hiệu trưởng