1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HOC THEM HOA HOC 10

24 270 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Học thêm hóa học 10
Trường học Trường THPT Gành Hào
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 72,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kĩ năng : Viết và nhận dạng đúng sự sắp xếp electron trên lớp và phân lớp phù hợp II.. CHUẨN BỊ GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS... Về kĩ năng : Viết và nhận d

Trang 1

Ngày soạn: 08/2010 GIÁO ÁN Tuần : 4

Ngày dạy: 9/2010 Tiết : 4 BÀI TẬP PHÂN BỚ ELECTRON TRÊN LỚP VÀ PHÂN LỚP

GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

1/ Ổn định tổ chức lớp :

2/ Kiểm tra bài củ :

3/ Bài mới

Câu 1: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết

với nhân chặt chẽ nhất?

Câu 2: vẽ cấu tạo của 1327Al và 1840Ar

Giáo viên hướng dẫn ho ̣c sinh vẽ hình mơ

Câu 3: Trong nguyên tử, những e nào quyết

đi ̣nh tính chất hoá ho ̣c của mơ ̣t nguyên tớ

2 – 8e

3 – 3e

ø 1840Ar

sớ notron N = A- Z = 40 -18 = 22Sớ e phân phới : ;lớp 1 – 2e

2 – 8e

3 – 8e

3/ Trong nguyên tử những e lớp ngoài cùng quyết định tính chất hoá học của một nguyên tố , vì trong các phản ứng

Trang 2

Trường THPT Gành Hào giáo án học thêm hoá học 10

Bài 4: cho các nguyên tử có cấu hình e như

sau:

a.1s22s22p63s23p64s23d104p6

b 1s22s22p63s2

c 1s22s22p63s23p5

1.xác đi ̣nh sớ hiê ̣u của nguyên tử

2.Dựa vào sớ hiê ̣u và BHTTH, Cho biết tên các

nguyên tớ có các nguyên tử trên

hoá học có sự phá vỡ các liên kết cũ tạo thành liên kết mới , nghĩa là biến ddoooix chất này thành chất khác Chỉ có những e ngoài cùng mới tạo thành liên kết

ZA = 36 Kripton Kr

ZB = 12 magie Mg

ZC = 17 Clo Cl

4/ Củng cố bài : Gv gọi HS nhắc lại một số nội dung cần thiết có liên quan lớp 11.

5/ Dặn dò: Làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01 tuần).

IV RÚT KINH NGHIỆM

- Ký duyệt, ngày /9/2010

Hiệu trưởng

Trang 3

Ngày soạn: 8/2010 GIÁO ÁN Tuần : 5

Ngày dạy: 9/2010 Tiết : 5

VIẾT CẤU HÌNH ELECTRON

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức :

- Sự phân bố electron trên lớp và phân lớp

- Viết cấu hình theo lớp

- xác định e ở lớp ngoài cùng

2 Về kĩ năng :

Viết và nhận dạng đúng sự sắp xếp electron trên lớp và phân lớp phù hợp

II CHUẨN BỊ

GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

1/ Ổn định tổ chức lớp :

2/ Kiểm tra bài củ :

3/ Bài mới

Câu 1: nguyên tớ có:

b.Nhâ ̣n xét về sớ e ngoài cùng mỡi că ̣p.Mỡi

că ̣p cách nhau mấy nguyên tớ

c.Că ̣p nào phi kim că ̣p nào kim loa ̣i

e ngoài cùng 8

2 Z= 4 1s2 2s2

e ngoài cùng 2 Z=12 1s22s22p63s2

e ngoài cùng 2

3 Z= 7 1s22s22p3 e ngoài cùng 5 Z=15 1s22s22p6 3s23p3 e ngoài cùng 5

4 Z= 8 1s22s22p4 e ngoài cùng 6

Trang 4

Trường THPT Gành Hào giáo án học thêm hoá học 10

Bài 3: cho các nguyên tử có cấu hình e như

Că ̣p sớ 3 và 4 phi kim

Că ̣p sớ 1 là khí hiếm

b Mỡi că ̣p có sớ e ngoài cùng bằng nhau( trừ

că ̣p 1) Mỡi că ̣p cách nhau 8 nguyên tớ

4/ Củng cố bài : Gv gọi HS nhắc lại một số nội dung cần thiết có liên quan lớp 11.

5/ Dặn dò: Làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01 tuần).

IV RÚT KINH NGHIỆM

- Ký duyệt, ngày /9/2010

Hiệu trưởng

Trang 5

Ngày soạn: 8/2010 GIÁO ÁN Tuần : 6

Ngày dạy: 9/2010 Tiết : 6

VIẾT CẤU HÌNH ELECTRON

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức :

- Sự phân bố electron trên lớp và phân lớp

- Viết cấu hình theo lớp

- xác định e ở lớp ngoài cùng

2 Về kĩ năng :

Viết và nhận dạng đúng sự sắp xếp electron trên lớp và phân lớp phù hợp

II CHUẨN BỊ

GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

1/ Ổn định tổ chức lớp :

2/ Kiểm tra bài củ :

3/ Bài mới

Câu 1: nguyên tớ có:

b.Nhâ ̣n xét về sớ e ngoài cùng mỡi că ̣p.Mỡi

că ̣p cách nhau mấy nguyên tớ

c.Că ̣p nào phi kim că ̣p nào kim loa ̣i

2 Z= 4 1s2 2s2 e ngoài cùng 2 Z=12 1s22s22p63s2 e ngoài cùng 2

3 Z= 7 1s22s22p3 e ngoài cùng 5 Z=15 1s22s22p6 3s23p3

e ngoài cùng 5

4 Z= 8 1s22s22p4

e ngoài cùng 6 Z=16 1s22s22p6 3s23p4 e ngoài cùng 6

Trang 6

Trường THPT Gành Hào giáo án học thêm hoá học 10

Bài 3: cho các nguyên tử có cấu hình e như

c.Că ̣p sớ 2 là kim loa ̣i

Că ̣p sớ 3 và 4 phi kim

Că ̣p sớ 1 là khí hiếm

b Mỡi că ̣p có sớ e ngoài cùng bằng nhau( trừ

că ̣p 1) Mỡi că ̣p cách nhau 8 nguyên tớ

4/ Củng cố bài : Gv gọi HS nhắc lại một số nội dung cần thiết có liên quan lớp 9.

5/ Dặn dò: Làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01 tuần).

IV RÚT KINH NGHIỆM

- Ký duyệt, ngày /9/2010

Hiệu trưởng

Ngày soạn: 8/2010 GIÁO ÁN Tuần : 7

Trang 7

Ngày dạy: 9/2010 Tiết : 7

XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ NGUYÊN TỐ

GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

1/ Ổn định tổ chức lớp :

2/ Kiểm tra bài củ :

3/ Bài mới

Bài 1:Cho hai nguyên tớ X và Y cùng nhóm

thuơ ̣c 2 chu kì nhỏ liên tiếp nhau có tởng sớ

điê ̣n tích ha ̣t nhân 18 Hãy xác đi ̣nh hai

nguyên tớ X và Y

Bài 2:Hai nguyên tớ Avà B đứng kế tiếp

nhau trong cùng mơ ̣t chu kì của hê ̣ thớng

tuần hoàn có tởng sớ điê ̣n tích ha ̣t nhân là

25 Xác đi ̣nh hai nguyên tớ Avà B, viết cấu

hình, cho biết vi ̣ trí

Bài 1:

Hai nguyên tớ X và Y cùng mơ ̣t nhóm ở hai chu kì nhỏ liên tiếp thì cách nhau 8 nguyên tớ Nghãi là:

Zy = Zx + 8 (1)Gỉa thuyết : Zx + Zy = 18 (2)Từ (1) và (2) suy ra Zx = 5, Zy = 5+ 8 = 13Nguyên tớ có Zx = 5 là Bo

Và có Zy = 13 là AlBài 2:

Vì tởng sớ điê ̣n tích ha ̣t nhân Z1 và Z2 =25 (1)Nên A, B phải thuơ ̣c hai chu kì nhỏ

Vì A và B kế câ ̣n nhau nên

Z1 + Z2 = 2Z1 + 1 (2)Suy ra từ (1) và (2) : 2Z1 + 1 =25

=>Z1 = 12 và Z2 = 13Đó là Mg có Z = 12Và nhơm có Z =13Cấu hình e :

Trang 8

Trường THPT Gành Hào giáo án học thêm hoá học 10

Cấu hình Ar: 1s2 2s2 2p6 3s23p6

Vì 3 ion A+, B2+, C- đều có cấu hình giớng Ar (z =18) nên

A+ + 1e A có (Z =19) A là kali

Tương tự

B2+ + 2e B có (Z =20) B là canxi

C- C + 1e có (Z = 17) C là Clo

Nguyên tớ

4/ Củng cố bài : Gv gọi HS nhắc lại một số nội dung cần thiết có liên quan lớp 10.

5/ Dặn dò: Làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01 tuần).

IV RÚT KINH NGHIỆM

- Ký duyệt, ngày /9/2010

Hiệu trưởng

Trang 9

Ngày soạn: 8/2010 GIÁO ÁN Tuần : 8

Ngày dạy: 10/2010 Tiết : 8

XÁC ĐI ̣NH TÊN NGUYÊN TỚ

GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

1/ Ổn định tổ chức lớp :

2/ Kiểm tra bài củ :

-Các e ngoài nằm ở lớp thứ mấy?

-Viết đầy đủ số e của mỗi lớp?

Hãy xác định vị trí của chúng trong

bảng HTTH (chu kì, nhóm, phân nhóm)

Câu 3:

Một nguyên tố thuộc phân chính

nhóm VII, có tổng số hạt trong nguyên

Câu 2:

a.có 3e ngoài cùng => thuộc nhóm III chỉ tận cùng phân lớp s,p => Phân nhóm chính Lớp tận cùng là nên ở chu kì 2

b.Nguyên tố ở nhóm VII phân nhóm chính thuộc chu ki 2

c.Nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm III chu kì 3

d Nguyên tố thuộc PNC nhóm VII chu kì 3

Trang 10

Trường THPT Gành Hào giáo án học thêm hoá học 10

a.Hãy xác định tên nguyên tố

b.Viết cấu hình e của nguyên tử

nguyên tố ấy

c Viết công thức oxit

câu 3:

a.theo đề bài ta có p+ n+ e = 28-Nguyên tố thuộc pnc nhóm VII nên có cấu hình e ngoài cùng là

ns2np5 và Z < 28-Chỉ có những chỉ số Z như sau:

Z1 = 2/8/7 = 17

Z2 =2/7 = 9Nếu Z1 =17 => n = 28 -2Z <0 vô lýVậy Z2 = 9 => n= 28 -18 =10 A là Flo

A = Z+ N = 10 + 9 = 19b.Cấu hình e : Z =9 => 1s22s22p5

c Công thức oxit của các nguyên tố thuộc nhóm VII có dạng R2O7

4/ Củng cố bài : Gv gọi HS nhắc lại một số nội dung cần thiết có liên quan

lớp 10

5/ Dặn dò: Làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01 tuần).

IV RÚT KINH NGHIỆM

- Ký duyệt, ngày 10 /2010 Hiệu trưởng

-Ngày soạn: 8/2010 GIÁO ÁN Tuần : 9

Trang 11

Ngày dạy: 10/2010 Tiết : 9

XÁC ĐI ̣NH KHỚI LƯỢNG PHÂN TỬ

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức :

- T khối lượng nguyên tử ta có thể dự đoán tính chất của bài toán( có thể cho ừthêm vị trí của nguyên tố hoặc cấu hình e ở lớp ngoài cùng)

- xác định e ở lớp ngoài cùng

-Xác đi ̣nh từ hợp chất oxit và hidroxit

2 Về kĩ năng :

Tính toán và nhâ ̣n da ̣ng các hợp chất

Viết và nhận dạng đúng sự sắp xếp electron trên lớp và phân lớp phù hợp Viết cấu hình e

II CHUẨN BỊ

GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

1/ Ổn định tổ chức lớp :

2/ Kiểm tra bài củ :

3/ Bài mới

Câu 1:

Mơ ̣t nguyên tớ thuơ ̣c PNC nhóm VII trong

oxit cao nhất, khới lươ ̣ng oxi chiếm 61,2

Hãy xác đi ̣nh tên nguyên tớ trên

Câu 2:Hòa tan mơ ̣t oxit của nguyên tớ thuơ ̣c

PNC nhóm II bằng mơ ̣t lượng vừa đủ dung

di ̣ch H2SO4 10% thì thu được mơ ̣t dung di ̣ch

muới nờng đơ ̣ 11,8%

Hãy xác đi ̣nh nguyên tớ trên

1.viết cơng thức tởng quát hợp chất dựa vào giả thuyết hóa tri ̣ hoă ̣c nhóm

2.Tính %các nguyên tớ hoă ̣c tính phân tử lươ ̣ng của phân tử hợp chất

3.Thiết lâ ̣p phương trình đa ̣i sớ, giải suy ra ẩn sớ

Câu 1:

Đă ̣t cơg thức oxit nguyên tớ X ở nhóm VII là X 2 O 7:

=>M = 2Mx + 7.16 = 2Mx + 112O% = m M o 112.100

Trang 12

Trường THPT Gành Hào giáo án học thêm hoá học 10

RO + H2SO4 RSO4 + H2O(MR + 16) 98 (MR + 96) 18Cứ R + 16 gam oxit cần 98g axit hay 980g dung di ̣ch H2SO4 10%

Khới lươ ̣ng dung di ̣ch sau phản ứng:

mdd = mct + mdm = (MR +16) + 980nờng đơ ̣ dung di ̣ch muới:

11,8 = (M+96).100 M+16+98011,8(M + 996) = 100(M + 96)

=>MR = 24,4 =>R là Mg

4/ Củng cố bài : Gv gọi HS nhắc lại một số nội dung cần thiết có liên quan

lớp 9

5/ Dặn dò: Làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01 tuần).

IV RÚT KINH NGHIỆM

- Ký duyệt, ngày 10 /2010 Hiệu trưởng

Trang 13

-Ngày soạn: 8/2010 GIÁO ÁN Tuần : 10

Ngày dạy: 10/2010 Tiết : 10

HÌNH THÀNH LIÊN KẾT ION

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức :

-Thuơ ̣c đi ̣nh nghĩa các loa ̣i liên kết

-Sự hình thành liên kết ion

-Sự liên kết cơ ̣ng hoá tri ̣

Để có lớp e ngoài cùng đủ 8e (giớng cấu trúc của khí hiếm gần nhất) hoă ̣c 2e đới với He

2 Về kĩ năng :

Viết cấu hình e

Nắm vững sơ đờ phản ứng ta ̣o thành các hợp chất ion hoă ̣c cơ ̣ng hoá tri ̣

II CHUẨN BỊ

GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

1/ Ổn định tổ chức lớp :

2/ Kiểm tra bài củ :

3/ Bài mới

Bài 1:

a/Liên kết ion là gì? Điê ̣n hoá tri ̣ là gì?

b/Liên kết cơ ̣ng hoá tri ̣ là gì? Cơ ̣ng hoá tri ̣ là

gì?

Phương pháp-Phải ho ̣c thuơ ̣c đi ̣nh nghĩa các loa ̣i liên kết và hoá tri ̣

-Nắm vững sơ đờ phản ứng ta ̣o thành các hợp chất ion hoă ̣c cơ ̣ng hoá tri ̣

Ví du ̣ : 2.1e⏞ 2Na + Cl2 2NaClĐiê ̣n hoá tri ̣ là sớ e của nguyên tớ ấy mất đi hoă ̣c thu vào

Nếu mất e => hoá tri ̣ dương (Na là 1+)

Trang 14

Trường THPT Gành Hào giáo án học thêm hoá học 10

Bài 2: vẽ sơ đờ ta ̣o thành các phân tử các

hơ ̣p chất :

Na2O, CaBr2, BaS, H2S, Cl2O, C2H4

Nếu thu e => hoá tri ̣ âm (Cl là 1-)b/Liên kết cơ ̣ng hoá tri ̣ được ta ̣o thành do hai nguyên tử phi kim góp chung mơ ̣t hay nhiều

că ̣p e ta ̣o thành că ̣p e chung

cơ ̣ng hoá tri ̣ là sớ e góp chung với nguyên tử khác để ta ̣o thành phân tử của hợp chất

ví du ̣:

H + Cl H Cl

H có hoá tri ̣ 1

Cl có hoá tri ̣ 1Bài 2:

Liên kết giữa kim loa ̣i và phi kim điển hình là liên kết cơ ̣ng hoá tri ̣ ion:

2Na+ + O2- Na2OTương tự: CaBr2, BaSLiên kết giữa hai nguyên tử phi kim là liên kết

cơ ̣ng hoá tri ̣:

H – S –H H2STương tự: Cl2O, C2H4

4/ Củng cố bài : Gv gọi HS nhắc lại một số nội dung cần thiết có liên quan lớp 9.

5/ Dặn dò: Làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01 tuần).

IV RÚT KINH NGHIỆM

- Ký duyệt, ngày 10 /2010

P Hiệu trưởng

Trang 15

Ngày soạn: 8/2010 GIÁO ÁN Tuần : 11

Ngày dạy: 10/2010 Tiết : 11

HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỢNG HOÁ TRI ̣

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức :

-Thuơ ̣c đi ̣nh nghĩa các loa ̣i liên kết

-Sự hình thành liên kết cợng hoá tri ̣

Để có lớp e ngoài cùng đủ 8e (giớng cấu trúc của khí hiếm gần nhất) hoă ̣c 2e đới với He

2 Về kĩ năng :

Viết cấu hình e

Nắm vững sơ đờ phản ứng ta ̣o thành các hợp chất ion (cation, anion) hoă ̣c cơ ̣ng hoá tri ̣

II CHUẨN BỊ

GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

1/ Oån định tổ chức lớp :

2/ Kiểm tra bài củ :

3/ Bài mới

câu 1: vì sao nguyên tử liên kết với nhau

thành phân tử?

Câu 2:khi nào nguyên tử liên kết với nhau

bằng liên kết cộng hĩa trị

Câu 3:vẽ sơ đờ ta ̣o thành các phân tử các

hơ ̣p chất :Cl2, SiH4

Câu 4:Viết phương trình biểu diễn sự hình

thành các ion sau từ nguyên tử tương ứng:

Câu 1: vì để tạo ra cấu trúc e bền giống khí

Trang 16

Trường THPT Gành Hào giáo án học thêm hoá học 10

-Viết cấu hình ion mới hình thành

Câu 5: Biết K, Mg, Al thuơ ̣c nhóm I, II, III

cho biết cấu hình e các ion K+ Mg2+ Al3+

giớng khí hiếm nào?

Giớng cấu hình e 10Ne

4/ Củng cố bài : Gv gọi HS nhắc lại một số nội dung cần thiết có liên quan

lớp 9

Biết Cl, S thuơ ̣c phân nhóm chính nhóm VII, nhóm VI Xác đi ̣nh sớ e ngoài cùng của của Cl-

và S

2- Chúng giớng cấu hình e của khí hiếm nào gần nhất trong HTTH ?2-

5/ Dặn dò: Làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01 tuần).

IV RÚT KINH NGHIỆM

- Ký duyệt, ngày 10 /2010

P Hiệu trưởng

Trang 17

Ngày soạn: 8/2010 GIÁO ÁN Tuần : 12

Ngày dạy: 11/2010 Tiết : 12

MỚI QUAN HỆ ĐỢ ÂM ĐIỆN VÀ LIÊN KẾT HOÁ HỌC

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức :

-Thuơ ̣c đi ̣nh nghĩa các loa ̣i liên kết

-Sự hình thành liên kết cợng hoá tri ̣

Để có lớp e ngoài cùng đủ 8e (giớng cấu trúc của khí hiếm gần nhất) hoă ̣c 2e đới với He

2 Về kĩ năng :

Viết cấu hình e

Nắm vững sơ đờ phản ứng ta ̣o thành các hợp chất ion (cation, anion) hoă ̣c cơ ̣ng hoá tri ̣

II CHUẨN BỊ

GV : Hệ thống bài tập câu hỏi và bài tập phù hợp với HS

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

1/ Oån định tổ chức lớp :

2/ Kiểm tra bài củ :

3/ Bài mới

Câu 1: Dựa vào hiê ̣u đơ ̣ âm điê ̣n của các

0,0 đến < 0,4 0,4 đến <1,7

≥ 1,7

Liên kết CHT khơng cực Liên kết CHT có cực

Liên kết ion Câu 1:

-Trong AlCl3, hiê ̣u đơ ̣ âm điê ̣n của Al và Cl

Trang 18

Trường THPT Gành Hào giáo án học thêm hoá học 10

nguyên tớ, hãy cho biết loa ̣i liên kết trong

các chất sau:

AlCl3 , CaCl2, CaS, Al2S3

Câu 2: X, A, Z là những nguyên tớ có sớ

đơn vi ̣ điê ̣n tích ha ̣t nhân là 9, 19, 8

a/ Viêt cấu hình e nguyên tử của các nguyên

tớ đó

b/Dự đoán liên kết hoá ho ̣c có thể có giữa

các că ̣p X và A, A và Z, X và Z

là: 3,16 – 1,61 =1,55 nhỏ hơn 1,7 nhưng lớn hơn 0,4 Vâ ̣y liên kết giữa Al và Cl là liên kết

cơ ̣ng hoá tri ̣ có cực

-Trong CaCl2, hiê ̣u đơ ̣ âm điê ̣n của Ca và Cl là: 3,16 – 1,00 = 2,16 lớn 1,7 Vâ ̣y liên kết giữa

Ca và Cl là liên kết ion

-Trong CaS, hiê ̣u đơ ̣ âm điê ̣n của Ca và S là:

2,58 – 1,00 =1,58 nhỏ hơn 1,7 nhưng lớn hơn 0,4 Vâ ̣y liên kết giữa Ca và S là liên kết cơ ̣ng hoá tri ̣ có cực

-Trong Al2S3, hiê ̣u đơ ̣ âm điê ̣n của Al và S là: 2,58 – 1,61 =0,97 nhỏ hơn 1,7 nhưng lớn hơn 0,4 Vâ ̣y liên kết giữa Al và S là liên kết cơ ̣ng hoá tri ̣ có cực

Câu 2:a/

9X: 1s22s22p5.Đây là Flo có đơ ̣ âm điê ̣n là 3,98

19ª: 1s22s22p63s23p64s1 Đây là K có đơ ̣ âm điê ̣nlà 0,82

4/ Củng cố bài : Gv gọi HS nhắc lại một số nội dung cần thiết có liên quan lớp 9.

Viết công thức e của nguyên tử các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 17,19,8,20.Viết sơ đồ hình thành liên kết giữa những nguyên tử của từng cặp nguyên tố trên

5/ Dặn dò: Làm các bài tập ( GV giao bài tập trước 01 tuần).

IV RÚT KINH NGHIỆM

- Ký duyệt, ngày 11 /2010

P Hiệu trưởng

Ngày đăng: 04/11/2013, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gv: ghi bài tập lờn bảng - HOC THEM HOA HOC 10
v ghi bài tập lờn bảng (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w