Kiến thức : Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc lũy thừa của lũy thừa,lũy thừa của một tích, của một thương.. Kĩ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào các [r]
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 8
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc lũy thừa
của lũy thừa,lũy thừa của một tích, của một thương
2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào các dạng toán khác nhau.
3 Thái độ: Cẩn thận trong việc thực hiện tính toán và tích cực trong học tập.
4 Năng lực: Năng lực tư duy, suy luận logic
II.Chuẩn bị của thầy và trò.
1 Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2 Trò : SGK, bảng nhóm, thước kẻ.
III.Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức: (1’)
2 Kiểm tra: Lồng vào tiết dạy
3.Bài mới:
A HĐ MỞ ĐẦU: TÌNH HUỐNG CÓ VẤN ĐỀ 3'
Bài 1 (5 điểm): Tính.
a)
2
3
4
;
b) 50
Bài 2 (5 điểm): Tìm x
biết
a) x3 8 b)
2x 3 2 25
Đáp án Bài 1
a)
2
4 4 16
b) 50 = 1
Bài 2 a) x = 2
b) x = 1
B HĐ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
C HĐ LUYỆN TẬP 35' Hoạt động 1: Dạng bài tính giá trị của biểu thức
- GV yêu cầu HS làm bài
tập 40 (a, c, d) (SGK)
- Gọi 3 HS lên bảng làm
- GV kiểm tra, nhận xét
HS làm bài tập 40 phần
a, c, d vào vở
- 3 HS lên bảng làm bài
tập
HS lớp nhận xét, góp ý
*Dạng 1: Tính GTBT
Bài 40: Tính:
a) (37+
1
2)2=(146+7)2=(1314)2= 169
196
c) 54.204
255 45=
( 5 20 )4 ( 25 4 )5=
100 4
1005 =
1 100
d) (−103 )5.(−65 )4=(−10 )5 (−6 )4
35 54
¿(− 2 5)5.(− 2 3)4
3 5 5 4 =(−2 )5 5 5 (−2)4 3 4
3 5 5 4
(− 2)9 55.34
35.54 =
−2560
3
3
Trang 2Hãy tính: 63+3 62+33
−13
- Có nhận xét gì về các
số hạng ở tử?
Hãy biến đổi biểu thức?
GV kết luận
GV kiểm tra và nhận xét
HS trả lời
HS làm bài tập vào vở
HS lớp nhận xét, góp ý
HS suy nghĩ làm bài
Bài 37d, Tính:
63+3 62+33
(2 3 )3+3 (2 3)2+33
− 13
23 33+33.22+33
33.(23+ 22+ 1)
−13
27 13
Hoạt động 2: Dạng bài viết biểu thức dưới dạng các dạng của luỹ thừa
- GV yêu cầu HS làm
tiếp bài tập 39 (SGK)
Trong mỗi phần, có mấy
cách viết phép tính?
- GV cho HS làm bài 45
(SBT)
- GV hướng dẫn HS đưa
các số về luỹ thừa của
cùng cơ số
GV kết luận
HS làm bài tập 39
HS trả lời
HS làm bài tập
Bài 39 (SGK) Cho x ∈ Q; x ≠0
a) x10=x7 x3
b) x10
=(x2
)5
c) x10=x12: x2
Bài 45 (SBT)
a) 9 33. 1
81.3
2
=32 33. 1
3 4 32=33
b) 4 25:(23. 1
16)=22 25:(23. 1
24)
¿ 2 7 :1
2=2
7 2=2 8
Hoạt động 3: Tìm số chưa biết (9')
*GV: Yêu cầu học sinh
làm bài tập số
- Hoạt động nhóm bài
42/SGK
- Cho Hs nêu cách làm
và giải thích cụ thể bài
46/SBT
Tìm tất cả n N:
2.16 2n 4
9.27 3n 243
*HS:
-Hs hoạt động nhóm 2 người
- Hs:
3 So sánh hai số hữu tỉ
Baì 42/SGK
(− 3) n
81 = -27
⇒ (-3)n = 81.(-27)
⇒ (-3)n = (-3)7
⇒ n = 7
8n : 2n = 4
⇒ n = 1 Bài 46/SBT
a 2.16 2n 4 ⇒ 2.24 2n 22
⇒ 25 2n 22
⇒ 5 n 2
⇒ n {3; 4; 5}
b 9.27 3n 243
Trang 3⇒ 35 3n 35
⇒ n = 5
D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG 5'
GV yêu cầu HS làm tiếp
bài tập 41 (SGK)
- Gọi hai HS lên bảng
làm
2 HS lên bảng làm bài tập
Bài 41: Tính
2
4
3 5
4 4
1 3
2 1
¿(1212+
8
12−
3
12).(16 −1520 )2 17
12 .(201 )2= 17
12 .
1
400=
17 4800
b) 2:(12−
2
3)3=2:(3 − 46 )3= ¿
¿ 2:(−16 )3=2: −1
216=2 (− 216)
−432
- Bài tập về nhà: bài 47,
48, 57, 59 (SBT)
- Ôn tập khái niệm tỉ số
của hai số hữu tỉ x và y
(y 0), định nghĩa hai
phân số bằng nhau
Ghi yêu cầu về nhà
* Rút kinh nghiệm: